Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810811-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210779117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Nghi Sơn (Theo Quyết định số 10199/QĐ-UBND ngày 28/12/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:14:00 đến ngày 2021-08-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,611,521,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.834E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 4T ÷7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu131,811m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,427tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu39,849m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,409100m3
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,409100m3/1km
B NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu89,6641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,493m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,128m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,344tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,153100m2
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,381m3
7Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,03tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,56tấn
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,268100m2
10Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,69m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,159tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,016tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,089tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,684100m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu43,322m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,371m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,358100m3
18Đắp đất tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,212100m3
19Mua đất đắp tôn nền (hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu74,07m3
20Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,614m3
21Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,235m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,235m2
23Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,94m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,16tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,607tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,929100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,305m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,489tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,528tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,727tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,737100m2
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,645m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,235tấn
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,155100m2
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,19m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,015tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,119tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,123100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,749m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,176tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,038tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,267100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu52,483m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,813m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,658m3
46Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu130,409m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu46,007m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu52,877m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,007m2
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu280,168m2
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu419,294m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu192,96m
53Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu78,9m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu51,12m
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,492m2
56Trát chỉ lõm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,82m
57Đắp chi tiết trên giữa đỉnh cửa sổ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
58Đắp chi tiết đầu cột các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu24cái
59Đắp bát trên 2 bên thành sê nô mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
60Đắp vữa xi măng bộ chữ "NHÀ TIẾP DÂN CÔNG AN THỊ XÃ NGHI SƠN" (nhân công bậc 4,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
61Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,814m2
62Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu40,222m2
63Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,426m2
64Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu203,384m2
65Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,52m2
66Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,364m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nỗi hệ 605x605mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu97,332m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu37,902m2
69Láng tạo dốc sê nô mái có đánh màu, dày tb 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,634m2
70Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,485tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,485tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,9061m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,337100m2
74Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,5m
75Ke chống bảo mái tôn kim loại bọc nhựa (4 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu532cái
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu469,674m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu545,098m2
78Cửa đi làm bằng kính cường lực 12mm (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,623m2
79Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
80Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
81Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
82Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
83Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
84Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,753m2
85Khuôn học cửa đơn gỗ nhóm III, KT(70x140mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu146,5md
86Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu146,51m
87Cửa đi gỗ pa nô gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,622m2
88Cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,759m2
89Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,3811m2
90Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu169,67m
91Khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
92Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
93Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu39,408m2
94Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,073tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,073tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,7721m2
97Bu lông M10, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
98Bu lông M6, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
99Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu181 lỗ khoan
100Mái sảnh kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,3m2
101Cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,64m2
102Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
103Lan can cầu thang song Inox D25, tay vịn gỗ Lim Nam Phí D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,525md
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,726100m2
105Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,737100m2
106Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,465tấn
107Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1m3
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt đèn âm trần vuông 600x600mm 3x0,6m bóng Led 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
2Lắp đặt đèn lắp nỗi vuông 600x600mm 3x0,6m bóng Led 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
3Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m -20WMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu31cái
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
11Lắp đặt MCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu24cái
15Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
16Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
17Lắp đặt bảng điện phòng chứa 8 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7m
19Lắp đặt dây tiếp đất 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7m
20Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu27m
21Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu244m
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu270m
23Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7m
24Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu27m
25Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu474m
26Lắp đặt hộp nối dây, hộp phân dây 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
27Lắp đặt cáp nguồn CXV 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu26m
28Lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu26m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu26m
30Đào rãnh cáp điện ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,81m3
31Đắp móng đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,8m3
32Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
34Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu18m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu10m
37GCLĐ chân đỡ thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
38Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
39Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,151m3
40Đắp đất móng rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,15m3
D MẠNG INTERNET:
1Morden tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Router - WifeMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
3SWICH 24 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
4Hạt ổ mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu13cái
5Lắp đặt cáp mạng Cat5EMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu105m
6Giắc đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu26cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu95m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
2Lắp đặt vòi Lavabo (Vòi lạnh VGL 106)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
3Xi phông chậu nhựa lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
4Dây cấp chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
5Lắp đặt xí bệt 2 nút nhấn (Viglacera VI44 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
6Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Vòi xịt Viglacera XP6 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
7Lắp đặt gương soi (Gương Viglacera VG04 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
8Lắp đặt vòi xả nước D21 bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
9Phụ kiện phòng tắm Viglacera PK08 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
10Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 tín hiệu van phao điện máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu15m
13Lắp đặt máy bơm nước (máy cũ hiện có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Lắp đặt van phao cơ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Rọ đồng thu nước D32 MIHAMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100 m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
23Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
28Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
29Lắp đặt nối nhựa ren ngoài PPR D25mm 3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
30Lơ thu ren Inox D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
31Kép Inox D20 (3/4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
32Nối Inox D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
33Lắp đặt van khóa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
34Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
35Lắp đặt Rắcco ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
36Lắp đặt Rắcco PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
37Lắp đặt Rắcco ren ngoài PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
38Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D160mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,16100m
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D75mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,14100m
43Lắp đặt tê nhựa PVC D160x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
45Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
47Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu13cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
50Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu13cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
53Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
55Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
58Cầu chắn rác thoát nước mái InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4quả
59Lưới chắn rác hố ga vào ống ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2tấm
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,51m3
61Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,5m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,7741m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,384m3
64Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,384m3
65Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,017100m2
66Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,022tấn
67Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,156m3
68Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,2m2
69Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,72m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,499m2
71Đánh màu xi măng bề mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,219m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,307m3
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,039tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,014100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
76Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,015100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,8811m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,026m3
79Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,496m3
80Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,059100m2
81Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,137tấn
82Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,122tấn
83Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,066m3
84Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,566m2
85Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,544m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,5m2
87Đánh màu xi măng bề mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,044m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,691m3
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,075tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,024100m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
92Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5461m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,173m3
95Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,085m3
96Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,157m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,396m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,562m2
99Đánh màu xi măng bề mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,958m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,064m3
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,003tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,004100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,686m3
F SÂN HÈ + TƯỜNG RÀO+CỔNG:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,042m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,109m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,365m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,007tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,04tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,033100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,809m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,862m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,862m2
11Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,464100m3
12Mua đất đắp tôn nền sân trước (hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu51,04m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,752m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,526m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu46,06m2
16Nilong lót nền sân trước + sảnh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu51,985m2
17Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,199m3
18Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,519m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,142m3
20Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,571m2
21Đất màu trồng cây bồn hoa sân trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,434m3
22Bê tông nền sân hoàn trả lại vị trí sân hỏng do đào móngM200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,879m3
23Nilong lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,7m2
24Cửa cổng thép hộp, phía dưới Pano tôn dày 2mm huỳnh 1 mặt; Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,75m2
25Khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
G PCCC:
1Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bình
2Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
4Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
5Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (02 tháng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,625100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.834E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị ≥ 150L1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị 4T ÷7T1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1,5KW1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị 1KW1
6 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị 70Kg1
7 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->