Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Nghi Sơn (Theo Quyết định số 10199/QĐ-UBND ngày 28/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:14:00 đến ngày 2021-08-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,521,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.834E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 4T ÷7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 131,811 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,427 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,849 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,409 | 100m3/1km |
| B | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 89,664 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,493 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,128 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,381 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,69 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,089 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,322 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,371 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,358 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,212 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp tôn nền (hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 74,07 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,614 | m3 |
| 21 | Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,235 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,235 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,94 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,607 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,929 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,305 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,489 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,528 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,727 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,737 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,645 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,235 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,155 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,19 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,119 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,123 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,749 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,176 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,267 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52,483 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,813 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,658 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 130,409 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,007 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52,877 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,007 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 280,168 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 419,294 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 192,96 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 78,9 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51,12 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,492 | m2 |
| 56 | Trát chỉ lõm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,82 | m |
| 57 | Đắp chi tiết trên giữa đỉnh cửa sổ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 58 | Đắp chi tiết đầu cột các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 59 | Đắp bát trên 2 bên thành sê nô mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Đắp vữa xi măng bộ chữ "NHÀ TIẾP DÂN CÔNG AN THỊ XÃ NGHI SƠN" (nhân công bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,814 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40,222 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,426 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 203,384 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,52 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,364 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nỗi hệ 605x605mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 97,332 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 37,902 | m2 |
| 69 | Láng tạo dốc sê nô mái có đánh màu, dày tb 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,634 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,485 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,485 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,906 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,337 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,5 | m |
| 75 | Ke chống bảo mái tôn kim loại bọc nhựa (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 532 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 469,674 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 545,098 | m2 |
| 78 | Cửa đi làm bằng kính cường lực 12mm (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,623 | m2 |
| 79 | Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 80 | Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 81 | Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 82 | Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 83 | Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,753 | m2 |
| 85 | Khuôn học cửa đơn gỗ nhóm III, KT(70x140mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 146,5 | md |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 146,5 | 1m |
| 87 | Cửa đi gỗ pa nô gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,622 | m2 |
| 88 | Cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,759 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,381 | 1m2 |
| 90 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 169,67 | m |
| 91 | Khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 92 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 93 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,408 | m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,073 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,073 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,772 | 1m2 |
| 97 | Bu lông M10, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 98 | Bu lông M6, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 99 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | 1 lỗ khoan |
| 100 | Mái sảnh kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3 | m2 |
| 101 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m2 |
| 102 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 103 | Lan can cầu thang song Inox D25, tay vịn gỗ Lim Nam Phí D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,525 | md |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,726 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,737 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,465 | tấn |
| 107 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần vuông 600x600mm 3x0,6m bóng Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lắp nỗi vuông 600x600mm 3x0,6m bóng Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m -20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt bảng điện phòng chứa 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 244 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen mềm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 474 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn CXV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 30 | Đào rãnh cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m3 |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 37 | GCLĐ chân đỡ thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | m3 |
| D | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Morden tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Router - Wife | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 3 | SWICH 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Hạt ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 105 | m |
| 6 | Giắc đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo (Vòi lạnh VGL 106) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 3 | Xi phông chậu nhựa lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Dây cấp chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt 2 nút nhấn (Viglacera VI44 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Vòi xịt Viglacera XP6 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi (Gương Viglacera VG04 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả nước D21 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 9 | Phụ kiện phòng tắm Viglacera PK08 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 tín hiệu van phao điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước (máy cũ hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Rọ đồng thu nước D32 MIHA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài PPR D25mm 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 30 | Lơ thu ren Inox D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 31 | Kép Inox D20 (3/4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 32 | Nối Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắcco ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắcco PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắcco ren ngoài PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D160mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D75mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D160x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác thoát nước mái Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | quả |
| 59 | Lưới chắn rác hố ga vào ống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tấm |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,774 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,384 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,384 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,156 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2 | m2 |
| 69 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,72 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,499 | m2 |
| 71 | Đánh màu xi măng bề mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,219 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,307 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,039 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 76 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,881 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,026 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,496 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,059 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,137 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,122 | tấn |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,066 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,566 | m2 |
| 85 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,544 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5 | m2 |
| 87 | Đánh màu xi măng bề mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,044 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,691 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 92 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,546 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,173 | m3 |
| 95 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,085 | m3 |
| 96 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,157 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,396 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,562 | m2 |
| 99 | Đánh màu xi măng bề mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,958 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,003 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,686 | m3 |
| F | SÂN HÈ + TƯỜNG RÀO+CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,014 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,042 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,109 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,365 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,809 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,862 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,862 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,464 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp tôn nền sân trước (hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51,04 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,752 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,526 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,06 | m2 |
| 16 | Nilong lót nền sân trước + sảnh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51,985 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,199 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,519 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,142 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,571 | m2 |
| 21 | Đất màu trồng cây bồn hoa sân trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,434 | m3 |
| 22 | Bê tông nền sân hoàn trả lại vị trí sân hỏng do đào móngM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,879 | m3 |
| 23 | Nilong lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,7 | m2 |
| 24 | Cửa cổng thép hộp, phía dưới Pano tôn dày 2mm huỳnh 1 mặt; Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,75 | m2 |
| 25 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| G | PCCC: | |||
| 1 | Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 2 | Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (02 tháng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,625 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.834E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị ≥ 150L | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị 4T ÷7T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị 1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị 70Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi