Gói thầu: Gói thầu số 02: Nền, mặt đường và cống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Nền, mặt đường và cống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:12:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường đan bê tông và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường đan và cống thoát nước) (cống hạ tầng) hoặc là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cống thoát nước) (cống hạ tầng); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường đan và cống thoát nước hoặc phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 VND.* Ghi chú:- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 09 tấn – 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 75CV – 110CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 100 tấn – 200 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 03 tấn – 05 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền lòng đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 6,4091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, không yêu cầu độ chặt (NC và MTC nhân hệ số 0,9) | AB.62121 | 1,1769 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, ban ủi, lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, không yêu cầu độ chặt (NC và MTC nhân hệ số 0,85) | AB.66111 | 3,1375 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 3,8278 | 100m3 |
| 5 | Trải Nilong lót chống mất nước xi măng | AL.16122 | 30,8853 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | AF.69110 | 20,8785 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 dày 12cm | AF.11313 | 370,6236 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn đường đan | AL.22112 | 73,6038 | 10m |
| 9 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 6,3351 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 23,3609 | m3 |
| 11 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | AL.16122 | 2,8121 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bó nền, bó vỉa | AF.82511 | 2,1092 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.64113 | 50,681 | m3 |
| 14 | Trát tường bó nền ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 608,172 | m2 |
| 15 | Sơn trắng đỏ bó nền | AK.91211 | 5,5 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng trụ | AG.31311 | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,54 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh D=70cm | TT | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D=70cm | TT | 4 | cái |
| 20 | Trụ biển báo STK D90mm, dài L=3m | TT | 30 | m |
| 21 | Cung cấp bulong phi 12 | TT | 25 | cái |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35 | AM.24412 | 89,1618 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35 | AM.24512 | 14,812 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35 | AM.23112 | 165,2 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35 | AM.24112 | 30,5452 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35 | AM.23412 | 246,4 | 10m3/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | AM.11242 | 127,374 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | AM.11282 | 21,16 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | AM.11212 | 39,277 | 1000v |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,5322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,1032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông Hố ga phần nữa dưới, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 7,104 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Hố ga phần nữa dưới | AG.32511 | 0,5568 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẳn hố ga phần nữa dưới (không tính vật tư) | BB.13703 | 20 | cái |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | AK.42214 | 12,8 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga phần nữa trên, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 13,9565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường hố ga phần nữa trên | AF.86211 | 1,466 | 100m2 |
| 9 | Trải nilong đen chống mất nước xi măng hố thu nước | AL.16122 | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 1,8506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy hố thu nước | AF.82521 | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành hố thu nước | AF.86211 | 0,3208 | 100m2 |
| 13 | Láng đáy hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42213 | 2,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước | AG.41511 | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8.7mm, PN9 | TT | 7,45 | Mét |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lưới chắn rác | AG.42111 | 20 | cái |
| 17 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 20 | Cái |
| 18 | Trải nilong đen chống mất nước xi măng, nắp đan | AL.16122 | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,6 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | AG.32511 | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,1804 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0759 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép V75,V40 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | AI.64241 | 1,0494 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép V75x75x6 hố ga | TT | 826,8 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 222,64 | Kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,1305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng miệng hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0373 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng miệng hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1554 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,1725 | tấn |
| 31 | Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 10 | mét |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp hố ga | AG.41610 | 40 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 3,3191 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 2,187 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cống BTLT vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | BB.11251 | 102 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống BTLT vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | BB.11241 | 36 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BB.13703 | 378 | cái |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BB.13603 | 118 | mối nối |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0346 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0231 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/ 1M2 (Nhân công nhân hệ số 1,99) | AC.11211 | 0,6731 | 100m |
| 42 | Vét bùn đầu cừ | AB.11111 | 0,4986 | m3 |
| 43 | Trải nilong đen chống mất nước xi măng | AL.16122 | 0,0558 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,3351 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,0682 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12112 | 1,1595 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,14 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,1016 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 40km ( đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35) | AM.26133 | 481,938 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km ( đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35) | AM.24412 | 5,2731 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km (đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35) | AM.24512 | 1,2779 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km (đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35) | AM.23112 | 11,2 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 7km (đường loại 4 MTC nhân hệ số 1,35) | AM.23412 | 17,5 | 10m3/1km |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | AM.11242 | 7,533 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | AM.11282 | 1,8255 | tấn |
| 56 | Bốc xếp Gối cống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | AM.11602 | 29,862 | tấn |
| 57 | Bốc xếp Cống phi 400 cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | AM.12302 | 138 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường đan bê tông và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường đan và cống thoát nước) (cống hạ tầng) hoặc là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cống thoát nước) (cống hạ tầng); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường đan và cống thoát nước hoặc phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 VND.* Ghi chú:- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu 0,4m3 – 0,5m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 2 | Xe lu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 09 tấn – 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy ủi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Công suất từ 75CV – 110CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định hoặc chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Sà lan. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Tải trọng 100 tấn – 200 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 03 tấn – 05 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi