Gói thầu: Dịch vụ thi công giàn giáo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810596-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Dịch vụ thi công giàn giáo
Số hiệu KHLCNT 20210810591
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắmhàng hóa và thuê dịch vụ - giai đoạn thực hiện hợp đồng HL-PRD-21-009
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:11:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự kể cả thanh viên liên danh nếu có
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo, kẹp, mâm, cầu thang…
- Đặc điểm thiết bị Ống sắt các loại L=5.5m, 4.5m, 4m, 3.5m, 2.5m, 2m, 1,5m với OD=48.3mm; Mild steel, continuous weld and 40mm.n.b, Zinc electroplated, conform to BS 1139 or BS 5973. Mâm sắt loại steel scaffold, thickness: 1.1mm; Dimension: = 1000mm X 240mmX 45mm, Carbon steel, Zinc electroplated, compliant to BS En 12811-1. Kẹp ống loại scaffolding bean coupler C/W bolts & nuts; Dimention: suitable for tube 48.3mm, Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc electroplated. Ống nối, đầu xoay loại scaffolding swivel C/W bolts & nuts; Dimention: 48.3mm x 48.3mm, Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc. Thanh giằng, Fixed base, 150mm X 150mm X 6mm c/w spigots / Pins for fixing with 40N.B. Mild steel, surface: zinc electroplated. Cầu thang loại scaffold. Length: 2.2m. Dimention: (300x3000mm; 48.3x3mm): Suitable for tube 48.3mm, Material: Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc
- Số lượng tối thiểu 360
2-Long basket cùng với Cáp cẩu
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng , cáp cẩu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Container 6 feet cùng với cáp cẩu
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng , cáp cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 380/440V, 50/60Hz
- Đặc điểm thiết bị Voltage: 3phase , 380-420V, 8-15KVA , IP 65
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vật tư tiêu hao và dụng cụ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng, cáp cẩu (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận chuyển thiết bị đến Cảng Dầu khí-TP Vũng tàu
- Đặc điểm thiết bị Khả năng chuẩn bị, vận chuyển, sử dụng vật tư thiết bị an toàn ở bờ và ngoài công trình biển
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giám sát thi công Trình độ kỹ sư/ thạc sỹ chuyên nghành cơ khí, chứng chỉ Bosiet, có kinh nghiệm ít nhất 8 năm và đã làm công việc tương đương trên các giàn khai thác của các nhà Dầu khí như Vietsovpetro, CLJOC, HLHV, BDJOC.. Người 1 Thời gian dự kiến thuê 14 ngày
2 Thợ giàn giáo Thợ giàn giáo Level III, Giám sát thi công, có đầy đủ bằng cấp nghề chuyên nghành cơ khí, chứng chỉ Bosiet, có kinh nghiệm ít nhất 3 năm và đã làm công việc tương đương trên các giàn khai thác của các nhà Dầu khí như Vietsovpetro, CLJOC, HLHV, BDJOC.. Người 2 Thời gian dự kiến thuê 14 ngày
3 Thợ hàn 6G Thợ hàn 6G, có đầy đủ bằng cấp nghề chuyên nghành cơ khí, chứng chỉ Bosiet, có kinh nghiệm ít nhất 3 năm và đã làm công việc tương đương trên các giàn khai thác của các nhà Dầu khí như Vietsovpetro, CLJOC, HLHV, BDJOC.. Người 2 Thời gian dự kiến thuê 14 ngày
4 Giàn giáo, kẹp, mâm, cầu thang… Ống sắt các loại L=5.5m, 4.5m, 4m, 3.5m, 2.5m, 2m, 1,5m với OD=48.3mm; Mild steel, continuous weld and 40mm.n.b, Zinc electroplated, conform to BS 1139 or BS 5973 . Mâm sắt loại steel scaffold, thickness: 1.1mm; Dimension: = 1000mm X 240mmX 45mm, Carbon steel, Zinc electroplated, compliant to BS En 12811-1 . Kẹp ống loại scaffolding bean coupler C/W bolts & nuts; Dimention: suitable for tube 48.3mm, Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc electroplated . Ống nối, đầu xoay loại scaffolding swivel C/W bolts & nuts; Dimention: 48.3mm x 48.3mm, Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc . Thanh giằng, Fixed base, 150mm X 150mm X 6mm c/w spigots / Pins for fixing with 40N.B. Mild steel, surface: zinc electroplated Cầu thang loại scaffold. Length: 2.2m. Dimention: (300x3000mm; 48.3x3mm): Suitable for tube 48.3mm, Material: Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc Mét 360 Thời gian dự kiến thuê 20 ngày
5 Long basket cùng với Cáp cẩu Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng , cáp cẩu Cái 3 Thời gian dự kiến thuê 20 ngày
6 Container 6 feet cùng với cáp cẩu Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng , cáp cẩu Cái 1 Thời gian dự kiến thuê 20 ngày
7 Máy hàn 380/440V, 50/60Hz Thông số kỹ thuật: Voltage: 3phase, 380-420V, 8-15KVA, IP 65 Cái 1 Thời gian dự kiến thuê 20 ngày
8 Vật tư tiêu hao và dụng cụ cầm tay Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng chứa, cáp cẩu (nếu có) Lot 1 Trọn gói kể từ thời gian huy động đến khi kết thúc dịch vụ
9 Vận chuyển từ xưởng vào cảng (từ căn cứ nhà thầu vào địa điểm huy động được bên thuê thông báo) Nhà thầu tự chuẩn bị, vận chuyển, vật tư thiết bị an toàn ở bờ và ngoài công trình biển Lot 2 Trọn gói kể từ thời gian huy động đến khi kết thúc dịch vụ (bên thuê dịch vụ sẽ tựnâng hạ và chuyên chở thiết bị, vật tư từ Cảng Dầu khí đến địa điểm thực hiện dịch vụ bằng chi phí của mình)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự kể cả thanh viên liên danh nếu có
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo, kẹp, mâm, cầu thang… Ống sắt các loại L=5.5m, 4.5m, 4m, 3.5m, 2.5m, 2m, 1,5m với OD=48.3mm; Mild steel, continuous weld and 40mm.n.b, Zinc electroplated, conform to BS 1139 or BS 5973. Mâm sắt loại steel scaffold, thickness: 1.1mm; Dimension: = 1000mm X 240mmX 45mm, Carbon steel, Zinc electroplated, compliant to BS En 12811-1. Kẹp ống loại scaffolding bean coupler C/W bolts & nuts; Dimention: suitable for tube 48.3mm, Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc electroplated. Ống nối, đầu xoay loại scaffolding swivel C/W bolts & nuts; Dimention: 48.3mm x 48.3mm, Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc. Thanh giằng, Fixed base, 150mm X 150mm X 6mm c/w spigots / Pins for fixing with 40N.B. Mild steel, surface: zinc electroplated. Cầu thang loại scaffold. Length: 2.2m. Dimention: (300x3000mm; 48.3x3mm): Suitable for tube 48.3mm, Material: Drop forged carbon steel, Standards: BS1139, EN74 CLASS A&B. Surface: Zinc360
2 Long basket cùng với Cáp cẩu Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng , cáp cẩu3
3 Container 6 feet cùng với cáp cẩu Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng , cáp cẩu1
4 Máy hàn 380/440V, 50/60Hz Voltage: 3phase , 380-420V, 8-15KVA , IP 651
5 Vật tư tiêu hao và dụng cụ cầm tay Chứng chỉ kiểm định an toàn 3rd Party cấp cho thùng, cáp cẩu (nếu có)1
6 Vận chuyển thiết bị đến Cảng Dầu khí-TP Vũng tàu Khả năng chuẩn bị, vận chuyển, sử dụng vật tư thiết bị an toàn ở bờ và ngoài công trình biển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->