Gói thầu: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:28:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 559,234,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,593,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118468E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11847E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 391.500.000VND (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | Nhóm 5 | 400.000 | gam | Được làm từ 100% bông tự nhiên xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam, thấm nước. | |
| 2 | Bông không thấm nước | Nhóm 5 | 32.000 | gam | Được làm từ 100% bông tự nhiên xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam, không thấm nước. | |
| 3 | Tăm bông y tế | Nhóm 6 | 4.000 | Que | Tăm bông y tế đường kính đầu tăm 0,5 mm, chất liệu 100% bông tự nhiên hoặc tinh chế, thấm nước; chiều dài 5-7cm; lõi nhựa trắng; vô trùng | |
| 4 | Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm tuyệt trùng | Nhóm 6 | 1.000 | Que | Làm từ 100% sợi cotton. Độ dài : 15 - 20cm, đường kính bông: 1,5cm. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam | |
| 5 | Filter làm ẩm và lọc khuẩn 3 chức năng | Nhóm 6 | 1.000 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, đóng gói và tiệt trùng riêng lẻ trong túi | |
| 6 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm | Nhóm 5 | 70 | Chai | Tiêu diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gram (-), Gram(+), bao gồm trực khuẩn lao, trực khuẩn mủ xanh, các chủng nấm bệnh, virus. Thành phần: Triclosan 0,8% và các tá dược khác | |
| 7 | Formol | Nhóm 5 | 3 | Lít | Formol 37%; thành phần Formaldehyde | |
| 8 | Cồn y tế 96 độ | Nhóm 5 | 1.000 | Chai 1 lít | Độ cồn ở 20°C tính theo thể tích: 70,08. tỉ trọng tương đối: 0,819. độ hấp thu phản quang:độ hấp thu trong khoãng 270-340nm lớn nhất là 0,1 phải đạt. Tiêu chuẩn ISO/ Có phiếu kiểm nghiệm của INTERTEK . | |
| 9 | Cồn y tế 95 độ | Nhóm 5 | 10 | Lít | Độ cồn ở 20°C tính theo thể tích: 96,05. tỉ trọng tương đối: 0,809. độ hấp thu phản quang:độ hấp thu trong khoãng 270-340nm lớn nhất là 0,1 phải đạt. Tiêu chuẩn ISO/ Có phiếu kiểm nghiệm của INTERTEK. | |
| 10 | Cồn y tế 70 độ | Nhóm 5 | 2.000 | lit | Độ cồn ở 20°C tính theo thể tích: 70,08. tỉ trọng tương đối: 0,819. độ hấp thu phản quang:độ hấp thu trong khoãng 270-340nm lớn nhất là 0,1 phải đạt. Tiêu chuẩn ISO/ Có phiếu kiểm nghiệm của INTERTEK | |
| 11 | Cồn tuyệt đối | Nhóm 5 | 10 | Lít | Ethanol 99,5% (tt/tt) đạt tiêu chuẩn DĐVN 5. | |
| 12 | Viên Sodium Dichloroisocyanurate 50% | Nhóm 3 | 7.000 | Viên | Thành phần, hàm lượng hoạt tính: Sodium Dichloroisocyanurate Anhydrou (NaDCC) 50% (2,5g trên viên 5g); Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. | |
| 13 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ Ortho-Phthaldehyde 0,55% | Nhóm 3 | 45 | Can | Nồng độ sử dụng: 0,55% ortho – Phthalaldehyde. Thời gian ngâm: Khử khuẩn mức độ cao là 5 phút, 20 độ C. Hoặc tương đương dung dịch Cidex 2% OPA | |
| 14 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde 2% | Nhóm 3 | 200 | Lít | Dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH=6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt.. Hoặc tương đương dung dịch Steranios 2% | |
| 15 | Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt và trang thiết bị | Nhóm 3 | 5 | Lít | Thành phần: Didecyldimethylammonium chloride, polyhexamethylene biguanide hydrochloride, màu và hương thơm. | |
| 16 | Dung dịch phun khử trùng các bề mặt phòng mổ | Nhóm 5 | 15 | Lít | Hoạt chất diệt khuẩn Hydrogen Peroxide kết hợp với ion bạc (5% w/w Hydrogen Peroxide + 0.005 w/w Ion Bạc Active) thích hợp để ngăn ngừa nhiễm bề mặt ở tất cả các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe. | |
| 17 | Nước cất | Nhóm 5 | 800 | Lít | Kết quả kiểm nghiệm nước cất Về độ dẫn điện: 2.1µS/cm của viện paster. | |
| 18 | Cloramin B | Nhóm 6 | 300 | Kg | Thành phần: 25% w/w clo hoạt tính. Có giấy phép lưu hành của bộ y tế | |
| 19 | Băng bột bó 7,5cm x 2,7m | Nhóm 6 | 300 | Cuộn | Diện tích của gạc hỗ trợ không được nhỏ hơn 24g / m2. Độ dày, sợi dọc: không dưới 9 sợi / cm, sợi ngang: không dưới 6 sợi / cm. Chất lượng diện tích của băng thạch cao không được nhỏ hơn 340g / m2. kết thúc: 6-8 phút. | |
| 20 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | Nhóm 6 | 1.200 | Cuộn | Diện tích của gạc hỗ trợ không được nhỏ hơn 24g / m2.Độ dày, sợi dọc: không dưới 9 sợi / cm, sợi ngang: không dưới 6 sợi / cm. Chất lượng diện tích của băng thạch cao không được nhỏ hơn 340g / m2. kết thúc: 6-8 phút. | |
| 21 | Băng thun 3 móc (0,1 x 3m) | Nhóm 5 | 500 | Cuộn | Chất liệu: sợi cotton se tròn kết hợp cao su tự nhiên, có 3 móc kim loại; kích thước 10 cm (+-0,2) x 5.5 m không tính độ giãn | |
| 22 | Băng cuộn 10cm x 2,5m | Nhóm 5 | 800 | Cuộn | Chất liệu: sợi cotton tự nhiên; kích thước 0,09 m x 2,9m; vô trùng | |
| 23 | Băng cá nhân (20 x 60)mm | Nhóm 6 | 70.000 | Miếng | Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose, phủ lớp chống dính polyethylene, thấm hút ≥ 500 % , lực dính 2,2-9,4 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825. Kích thước: 20 x 60 mm | |
| 24 | Băng keo có gạc vô trùng (100 x 90)mm hoặc kích thước tương đương | Nhóm 6 | 50 | Miếng | Sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, lực dính 1.1-4.3 N/cm, có miếng gạc sợi viscose thấm hút , kích thước 90x100 mm phủ lớp chống dính HDPE, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/m2/24h, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Chứng nhận MD 92825 | |
| 25 | Băng keo có gạc vô trùng (100 x 70)mm hoặc kích thước tương đương | Nhóm 6 | 50 | Miếng | Sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, lực dính 1.1-4.3 N/cm, có miếng gạc sợi viscose thấm hút , kích thước 70 x 100 mm phủ lớp chống dính HDPE, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/m2/24h, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Chứng nhận MD 92825 | |
| 26 | Băng dính vải (5 x 2,5)cm | Nhóm 6 | 5.000 | Cuộn | Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825 | |
| 27 | Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng (30 x 40)cm, 6 lớp | Nhóm 5 | 6.000 | Miếng | Được làm từ 100% sợi cotton.30cm x 40cm x 6 lớp. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. | |
| 28 | Gạc mét u xơ | Nhóm 5 | 70 | Gói | Tiệt trùng; chất liệu: 100% cotton; . Kích thước: 19cm x 1,2m | |
| 29 | Gạc mét | Nhóm 5 | 1.200 | mét | Gạc 100% cotton, thấm hút tốt. Kích thước: 80cm x 200cm | |
| 30 | Gạc liên chuyên khoa | Nhóm 5 | 200 | Cái | Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide.5cm x 75cm x 4L. Được làm từ vải không dệt. | |
| 31 | Vật liệu cầm máu bằng gelatin các loại | Nhóm 3 | 400 | Miếng | Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, không tan 7x5x1cm. | |
| 32 | Gạc cầm máu mũi | Nhóm 3 | 15 | Miếng | Chất liệu: Polyvinyl alcohol bên trong, bên ngoài bọc bởi Cellulose tái tạo; vô trùng; kích thước: 8cm. Hoặc tương đương miếng cầm máu mũi Merocel 8cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118468E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11847E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 391.500.000VND (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi