Gói thầu: Gói thầu 1: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:17:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ là 01 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020):(i) số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 670 triệu đồng hoặc.(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo hơi thủy ngân | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật: Đọc trực tiếp kết quả lượng thuỷ ngân bay hơi; Phương pháp phát hiện độ chính xác cao: Quang phổ hấp thụ nguyên tử (CVAAS); Chế độ đo liên tục; Thiết bị xách tay dễ sử dụng; Chống nước, dùng được ngoài hiện trường; Thiết kế chống ăn mòn và bị ảnh hưởng bởi khí hậu nhiệt đới; Pin lắp bên trong máy dùng được 5 giờ hoạt động; Dải đo: 0-100/0-1000/0-2000 µg/m3; Bộ nhớ bên trong để lưu các kết quả đo. Các đặc tính kỹ thuật của thiết bị: Nguyên lý đo: Quang phổ hấp thụ nguyên tử; Dải sóng: 253,7 nm; Nguồn UV: Đèn sạc thuỷ ngân áp suất thấp không điện cực; Độ ổn định: Điện cực tham chiếu và điều khiển nhiệt; Tế bào quang học: Fused silica (Suprasil); Dải đo: 0-100/0-1000/0-2000 µg/m3; Độ nhạy: 0.01 ppb; Thời gian đo: 1 giây; Cảnh báo thuỷ ngân: Hình ảnh, âm thanh với 3 mức cảnh báo được lập trình trước; Cảnh báo trạng thái thiết bị: Tính toán khi tế bào quang bị bẩn, trạng thái ắc quy, nguồn UV bị kiệt; Bảng điều khiển: Các phím màng chống thấm nước; Hiển thị kết quả đo: Màn hình 5.7” với màn hình LED; Các tín hiệu đầu ra: 4...20mA; Bao gồm phần mềm truyền số liệu đến máy tính; Bộ nhớ số liệu đo: Bên trong máy và thẻ nhớ bên ngoài; Pin: Dạng pin sạc; Nguồn: Sử dụng điện 110-240 VDC (50/60Hz); pin 12VDC; Đầu dò lấy mẫu có thể tháo rời với 1,2m ống và bộ lọc nội tuyến. Cung cấp bao gồm: Thiết bị chính: 01 chiếc; Đầu dò lấy mẫu có thể tháo rời với 1,2m ống và bộ lọc mẫu nội tuyến: 01 chiếc; Cáp nối máy tính, sạc pin; Nguồn DC 12V bên ngoài; Máy tính xách tay làm việc tại thực địa. | ||
| 2 | Máy đo độ PH trong nước | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật:Thang đo: -2,00 đến 16,00 pH/-2,0 đến 16,0 pH -5,0 đến 105,0°c/23,0 đến 221,0°F; Độ phân giải: 0,01 pH/0,1 pH 0,1°C/0,1°F; Độ chính xác: ± 0,02 pH/ ± 0,1 pH; ± 0,5°c (đến 60°C); ± 1,0°c (ngoài thang đo); ± 1,0°F (đến 140°F); ±2,0°F (ngoài thang đo); Hiệu chuẩn pH: Tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 2 bộ đệm (chuẩn 4,01; 7,01; 10,01 hoặc NIST 4,01; 6,86; 9,18); Bù nhiệt độ: Tự động từ -5,0 đến 105,0°c (23 đến 221°F); Điện cực/Đầu dò: FC2153 với cảm biến nhiệt độ tích hợp, thân thủy tinh, cổng DIN và dây dò cáp dài lm (Điện cực FC 2153 chỉ đo pH từ 0 đến 12 và nhiệt độ từ 0 đến 70°C); Pin: 3 pin AAA 1,5V / khoảng 1400 giờ sử dụng liên tục; Môi trường: 0 đến 50°c (32 to 122°F); RH max 100%; Kích thước: 154 × 63 × 30 mm; Khối Lượng: 196g; Bảo hành: 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực.Cung cấp gồm:Máy đo; Điện cực pH/nhiệt độ với dây cáp lm, cổng DIN; Pin (trong máy); Gói dung dịch chuẩn pH 4,01; Gói dung dịch chuẩn pH 7,01; 2 gói dung dịch rửa điện cực sau khi đo; Cốc nhựa 100mL; Hướng dẫn sử dụng; Chứng chỉ chất lượng máy và điện cực; Phiếu bảo hành; Vali đựng máy. | ||
| 3 | Máy đo nhiệt độ trong nước | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật: Thang đo: -50,0 đến 150,0°C; Độ phân giải: 0,1 °C; Độ chính xác: ± 0,2°C (-30,0 to 120,0°C); ± 0,3°C (outside: -50,0 to -30,0°C and 120,0 to 150,0°C); Đầu dò: Thép không gỉ với cáp silicon 1m (3,3’); 97,3 × dia 3,5 mm (3,8 × dia 0,14”); Pin: 3 × 1,5V/khoảng 3000h sử dụng liên tục; Môi trường: 0 đến 50°C, RH max: 95%; Kích thước: 107 × 59 × 16,5mm (4,2 × 2,3 × 65”)/80g (2,8 oz);Cung cấp gồm: Máy chính; Kèm đầu dò; Cáp silicon; Pin và hướng dẫn. | ||
| 4 | Bút đo độ Oxy hoá khử ORP | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Thang đo ORP: ± 999 mV; Độ phân giải ORP: 1 mV; Độ chính xác ORP: ± 5 mV; Hiệu chuẩn: Đã hiêu chuẩn tai nhà máy; người dùng không thể tự hiệu chuân; Pin: 4 pin 1,5V/ khoảng 700 giờ sử dụng liên tục; Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%; Kích thước: 175 × 41 × 23 mm; Khối lượng: 95 g; Bảo hành: 6 tháng cho máy và 3 tháng cho điện cực.Cung cấp bao gồm: Máy đo; Pin (trong máy); Nắp bảo vệ; Phiếu bảo hành; Hướng dẫn sử dụng; Hộp đựng bằng giấy. | ||
| 5 | Máy cưa đá chuyên dụng | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật: Đường kính lỗ: 25,4mm (1"); Trọng lượng tịnh: 10.8kg (23,91bs); Tốc độ không tải: 3,500; Dây dẫn điện: 2,5m (8.2ft); Công suất: 2,400W; Cắt tối đa: 125mm (5"); Đường kính lưỡi mài: 355mm (14").Cung cấp bao gồm: Máy chính và hướng dẫn sử dụng; Màn chắn chống bắn (phụ kiện lắp ngoài). | ||
| 6 | Bình chì chứa mẫu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:1. Thông số hộp chì chi tiết: Bề dày: 3,5cm; Kích thước hình trụ không đáy: Chiều dài: 19,5cm (4,5 + 15)cm; Đường kính trong: 12,8cm; Đường kính ngoài: 16,3cm.- Kích thước nắp tròn: Đường kính ngoài: 16,3cm; Đường kính ngoài (phần nhô ra): 12,7cm; Bề dày phần nắp to: 3,5cm; Bề dày phần nắp nhỏ (phần nhô ra): 1cm; Khối lượng hộp chì che chắn theo lý thuyết (Hình trụ + nắp): 35 kg.2. Thông số hộp sắt chi tiết: Bề dày: 3mm; Kích thước hình hộp không đáy: Chiều dài: 22 cm; Chiều rộng trong lòng: 16,4 cm; Chiều rộng mép ngoài: 16.7 cm. Khối lượng hộp chì che chắn theo lý thuyết: 3 kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ là 01 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020):(i) số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 670 triệu đồng hoặc.(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi