Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ATGT Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:22:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,376,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7-:-10TThiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc gầu 0,4-:-0,7 m3Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN BẾP KẾT HỢP KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ 2 TẦNG THUỘC PHÒNG CSGT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8983 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 315,996 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,096 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,5654 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 437,7812 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 529,9336 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8983 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8983 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,7088 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3844 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 315,996 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,944 | m2 |
| 15 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép uPVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,5654 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,096 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0399 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0154 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, CẢI TẠO XÂY DỰNG LÁN KHO ĐỂ XUỒNG MÁY VÀ VẬT TƯ THIẾT BỊ THUỘC TRẠM CSGT ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 963,6094 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.089,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,746 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 647,0005 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 316,6089 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.089,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 277,5642 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 257,1152 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,449 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,746 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,336 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,336 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,2654 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.200,6594 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,077 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | m |
| 18 | SX khuôn hộc kép cửa sổ, gỗ chì chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | m |
| 19 | SX cửa khung gỗ kính, gỗ chò chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | 1m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,3 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204,8 | m |
| 23 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,449 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 38 | Máy bơm nước 1KW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | 1m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,418 | m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,8099 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,8099 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6136 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5004 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6076 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6118 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1128 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,5266 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,69 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,64 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7494 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7494 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1232 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,376 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,093 | m2 |
| 62 | Mua cửa sắt xếp, cửa sắt 2 cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 264,33 | m2 |
| 65 | Cáp đồng 2 ruột CXV 2x25 (điện nguồn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG VÀ NHÀ ĂN BẾP TẬP THỂ THUỘC TRẠM CSGT QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 331,0392 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 926,034 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.994,6588 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3104 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | 1m2 |
| 10 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0272 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0272 | 1m2 |
| 13 | SX khuôn hộc kép cửa sổ, gỗ chì chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 459,6 | md |
| 14 | SX cửa sổ khung gỗ kính, gỗ chò chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 459,6 | 1m |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,12 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2346 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng ). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7-:-10TThiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Máy đào xúc gầu 0,4-:-0,7 m3Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng sức nâng 0,8T | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn BT ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay 80kg | 1 |
| 11 | Máy cắt | Máy cắt 1,7kW | 1 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan 4.5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi