Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành; ngừng và cấp điện trở lại; nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình; vệ sinh môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785301-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành; ngừng và cấp điện trở lại; nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình; vệ sinh môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20210609203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:19:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,258,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng công trình công nghiệp cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp là 01 hợp đồng; tương tự về quy mô công việc có giá trị tối thiểu là 12,1 tỷ.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2015 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện: 01 cán bộ.- Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp điện/hạ tầng kỹ thuật: 02 cán bộ(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≤5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≤1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≤1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô, sức nâng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng, chiều cao nâng ≤ 12m
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≤ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thí nghiệm chống sét van 22÷35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp ngầm trung thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
2Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
C PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,625m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7487m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m3
4Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50,4855kg
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
6Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V27,625m3
7Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
8Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
D PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ
1Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà đặt cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đặt chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Xà đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Côliê đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Sứ đứng 35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
10Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaMô tả kỹ thuật theo chương V28Sợi
11Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
12Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
E PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
3Cáp ngầm 35kV-3x50 mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
F PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ RMU 35kV loại NE - I-Q-I và tủ điện hạ thế 0,4kV-50A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Trọn bộ
3Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
4Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
5Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
6Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
7Lắp đặt trụ thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
8Lắp đặt tủ RMU 35kV loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
G PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8T.bộ
6Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Móng trụ thép trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V164m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V164m3
12Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
13Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V16Biển
14Biển báo an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V16Biển
15Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
H PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp ≤ 1 MVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Thí nghiệm Áptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
I PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột thép TC6-D78 cao 6m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V299Cột
2Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V299Cái
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.817m
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.392m
7Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10.890m
8Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V303Bộ
9Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
10Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V299Cột
11Làm đầu cáp - (4x16)mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Đầu
12Làm đầu cáp - (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V598Đầu
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V598Đầu
14Móng cột chiếu sáng M1 - móng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
15Móng cột chiếu sáng M2 - chống lật vị trí taluyMô tả kỹ thuật theo chương V280Móng
16Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10.890m
18Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
19Măng sông ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
20Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V464md
21Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
22Tháo dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V239,2m3
23Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.278,6m3
24Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V739,3144m3
25Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V84.186viên
26Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.604m2
27Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2.396,16m3
28Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V87m3
29Hoàn trả vỉa hè vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
30Hoàn trả vỉa hè gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V239,2m2
31Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
32Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,84m3
33Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
34Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V448Cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V23sợi
2Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V299cái
4Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V342vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng công trình công nghiệp cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp là 01 hợp đồng; tương tự về quy mô công việc có giá trị tối thiểu là 12,1 tỷ.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2015 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).55
2 Kỹ thuật thi công 3 - Kỹ sư điện: 01 cán bộ.- Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp điện/hạ tầng kỹ thuật: 02 cán bộ(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
2 Máy cắt uốn thép ≤5Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
3 Máy đầm bàn ≤1,1Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
4 Máy đầm dùi ≤1,5Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
5 Máy đầm cóc Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
6 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
7 Cần trục ô tô, sức nâng ≤ 5 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
8 Xe nâng, chiều cao nâng ≤ 12m Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
9 Máy hàn điện ≤ 23Kw Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
10 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
11 Máy trộn vữa ≤ 150 lít Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->