Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành; ngừng và cấp điện trở lại; nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình; vệ sinh môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành; ngừng và cấp điện trở lại; nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình; vệ sinh môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:19:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,258,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng công trình công nghiệp cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp là 01 hợp đồng; tương tự về quy mô công việc có giá trị tối thiểu là 12,1 tỷ.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2015 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện: 01 cán bộ.- Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp điện/hạ tầng kỹ thuật: 02 cán bộ(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≤5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≤1,1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≤1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô, sức nâng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng, chiều cao nâng ≤ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≤ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≤ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22÷35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| C | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,625 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7487 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | m3 |
| 4 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4855 | kg |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| D | PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đặt cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đặt chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Côliê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 10 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Sợi |
| 11 | Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 14 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Cáp ngầm 35kV-3x50 mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| F | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ RMU 35kV loại NE - I-Q-I và tủ điện hạ thế 0,4kV-50A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trọn bộ |
| 3 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 4 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 5 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 7 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ RMU 35kV loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | T.bộ |
| 6 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Móng trụ thép trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m3 |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 13 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Biển |
| 14 | Biển báo an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Biển |
| 15 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp ≤ 1 MVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Áptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| I | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép TC6-D78 cao 6m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | Cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.817 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.392 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.890 | m |
| 8 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | Cột |
| 11 | Làm đầu cáp - (4x16)mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | Đầu |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | Đầu |
| 14 | Móng cột chiếu sáng M1 - móng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng M2 - chống lật vị trí taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Móng |
| 16 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.890 | m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 19 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 20 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | md |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.278,6 | m3 |
| 24 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,3144 | m3 |
| 25 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.186 | viên |
| 26 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604 | m2 |
| 27 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.396,16 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m3 |
| 29 | Hoàn trả vỉa hè vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 30 | Hoàn trả vỉa hè gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,84 | m3 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | Cái |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng công trình công nghiệp cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp là 01 hợp đồng; tương tự về quy mô công việc có giá trị tối thiểu là 12,1 tỷ.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2015 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Kỹ sư điện: 01 cán bộ.- Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp điện/hạ tầng kỹ thuật: 02 cán bộ(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤1,25m3 | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≤5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≤1,1Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≤1,5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô, sức nâng ≤ 5 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 8 | Xe nâng, chiều cao nâng ≤ 12m | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≤ 23Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≤ 250 lít | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≤ 150 lít | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi