Gói thầu: 01.3 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường tiểu học Sơn Kim 1, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811755-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.3 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường tiểu học Sơn Kim 1, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210750445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:44:00 đến ngày 2021-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6539375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307875E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.837.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.543.675.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 14- 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,2162100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,7566m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V14,0248m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V12,6164m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,9296m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4518100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0288tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7618tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V22,6961m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V29,6527m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,2508m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6592100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1294tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6089tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,3544m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,9089100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,3073100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,154m2
19Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,28m2
B PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V3,3055m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6136100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0803tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5078tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,5202m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1918tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,2155tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V22,7203m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V2,4929100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,2795tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,0244m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,4195100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0551tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,14tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V64,3449m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,1666m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,7994m3
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,89m2
20Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,671tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,671tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmMô tả KT theo chương V1,9269100m2
23Ke chống bão dọc theo xà gồ:Mô tả KT theo chương V409cái
24Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên máiMô tả KT theo chương V0,4914m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V117,5744m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V362,561m2
27Trát ngoài trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V60,038m2
28Trát trong trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,816m2
29Trát trong xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,376m2
30Trát ngoài xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,733m2
31Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V66,624m2
32Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V138,8456m2
33Quét chống thấm sê nô bằng dung dịch BestSeal AC400, 3 lớp hoặc tương đương, ĐM 2.2kg/m2Mô tả KT theo chương V54,144m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,144m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V56,1m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V56,1m
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V362,561m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V189,0376m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V265,9694m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V551,5986m2
41Đắp đầu trụ, chân trụMô tả KT theo chương V15cái
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V124,3736m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,966m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V69,608m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,215m2
46SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V12,72m2
47SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V5,72m2
48SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V7,7m2
49SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ cánh mở hất)Mô tả KT theo chương V1,44m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14x1.2 mm, Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V9,14m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V9,14m2
52SXLD bộ giá đỡ bàn rửa tay bằng Inox (2 cái/bộ)Mô tả KT theo chương V4bộ
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,2042100m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V79,18m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V12bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V7cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
8Tủ điện 200x200x150 tầngMô tả KT theo chương V1cái
9Tủ điện 200x200x150 phòngMô tả KT theo chương V4hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả KT theo chương V4hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V400m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V20m
D THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,25100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V10cái
3Cầu chắn rác D76Mô tả KT theo chương V5cái
4Nẹp ốngMô tả KT theo chương V18cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,12100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 34mmMô tả KT theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 27mmMô tả KT theo chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 21mmMô tả KT theo chương V15cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 42x27mmMô tả KT theo chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42*27*42mmMô tả KT theo chương V8cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42mmMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 27*21*27mmMô tả KT theo chương V12cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,06100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả KT theo chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả KT theo chương V4cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmMô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả KT theo chương V4cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả KT theo chương V4cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,252100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,06100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90Mô tả KT theo chương V5cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả KT theo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90Mô tả KT theo chương V5cái
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V4bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính D21Mô tả KT theo chương V4cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
17Phểu thu nước sànMô tả KT theo chương V4cái
18Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m)Mô tả KT theo chương V1cái
19Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
F BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2198100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,092m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9746m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0127100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1032tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,4696m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2465m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0476100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0795tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9353m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V11cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,386m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,0013m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,1504m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,3873m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0589100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6539375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307875E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.837.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.543.675.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện 14- 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->