Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:43:00 đến ngày 2021-08-15 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 đồng. Hợp đồng phải có 3 hạng mục: Cầu bản BTCT, đường BTXM và hệ thống điện chiếu sáng, giá trị của mỗi hạng mục tối thiểu bằng 70% giá trị các hạng mục tương ứng với dự toán gói thầu này. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt, trong đó: 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu bản BTCT, giá trị cho hạng mục cầu tối thiểu 3.500.000.000 đồng. 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường BTXM, giá trị cho cho hạng mục đường tối thiểu 260.000.000 đồng. 1 công trình lắp đặt điện chiếu sáng, giá trị cho hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu 240.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (đối với công trình đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu, đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Cầu: 01 người.- b. Chuyên ngành Đường bộ: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Trường hợp kỹ sư chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường) sẽ đảm nhiệm được cho 2 vị trí a và b.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D≥ 42mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tới 12m, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản | |||
| B | Bản cống+lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,625 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,57 | m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3244 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4911 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, d=28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,3439 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ lan can 25MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,824 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,072 | m² |
| 8 | Cốt thép gờ chắn bánh, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3969 | tấn |
| 9 | Cốt thép gờ chắn bánh, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,477 | tấn |
| 10 | Cốt thép gờ chắn bánh, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2023 | tấn |
| 11 | Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2579 | tấn |
| 12 | Bu lông U, M22x650 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2579 | tấn |
| 14 | Ống thép mạ kẽm thoát nước D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5906 | tấn |
| 15 | Nắp gang chắn rác D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| C | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m² |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0922 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1851 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,5 | m³ |
| D | Mố trụ cầu | |||
| E | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 25MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7319 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,859 | m² |
| 3 | Cốt thép mũ mố cầu, d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1593 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố cầu, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1882 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố cầu, d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0902 | tấn |
| 6 | Bê tông thân mố 20MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,25 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thân mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,1 | m² |
| 8 | Cốt thép thân mố cầu, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân mố cầu, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4257 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân mố cầu, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,168 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân mố cầu, d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,957 | tấn |
| 12 | Bê tông móng mố 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m² |
| 14 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m³ |
| 15 | Khoan lỗ ɸ42mm để cấy thép neo, đá cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,5 | m |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép neo d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5356 | tấn |
| F | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ trụ 25MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,1243 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mũ trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2415 | m² |
| 3 | Cốt thép mũ trụ cầu, d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1562 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ trụ cầu, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2407 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ trụ cầu, d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1353 | tấn |
| 6 | Bê tông thân trụ 20MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,5128 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,8167 | m² |
| 8 | Cốt thép thân trụ cầu, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2836 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân trụ cầu, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,469 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân trụ cầu, d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4798 | tấn |
| 11 | Bê tông móng trụ 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | m² |
| 13 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7 | m³ |
| 14 | Khoan lỗ ɸ42mm để cấy thép neo, đá cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép neo d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2774 | tấn |
| G | Gia cố lòng cầu, thượng hạ lưu | |||
| H | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh 20MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,4744 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,816 | m² |
| 3 | Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,656 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,92 | m² |
| I | Gia cố lòng cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 277,9659 | m³ |
| 2 | Bê tông chân khay 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,848 | m³ |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,392 | m² |
| 4 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,048 | m³ |
| J | Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống 25MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,708 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,54 | m² |
| 3 | Cốt thép thanh chống, d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1503 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0392 | tấn |
| K | Thi công | |||
| L | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (sản xuất 1 bộ luân chuyển 5 lần) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0362 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ sàn công tác thi công (sản xuất 1 nhịp luân chuyển 4 lần) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5579 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,181 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2317 | tấn |
| 5 | Gỗ ván sàn công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | m³ |
| M | Thi công hố móng | |||
| 1 | Đào phá đá, chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,4 | m³ |
| 2 | Đào phá đá, chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,243 | m³ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.009,961 | m³ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,243 | m³ |
| 5 | Đắp cát sau mố K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,15 | m³ |
| 6 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.208,041 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,802 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,0755 | m³ |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 317,8775 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤300m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 317,8775 | m³ |
| 12 | Đào bỏ vòng vây, thanh thải lòng suối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 629 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng đổ thải ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 629 | m³ |
| 14 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | ca |
| N | Gia cố taluy đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố taluy 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,5223 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,7612 | m³ |
| 3 | Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,76 | m³ |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159,04 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,976 | m³ |
| 6 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,472 | m³ |
| 7 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,736 | m³ |
| O | Đường đầu cầu | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8318 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,5588 | m³ |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,5457 | m³ |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,8781 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 660,022 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,2572 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,3906 | m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 773,2127 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 773,2127 | m³ |
| Q | Móng mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,4366 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496,87 | m² |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,2488 | m³ |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 629,0909 | m² |
| 5 | Thép truyền lực khe co, khe giãn, d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4029 | tấn |
| 6 | Thép truyền lực khe dọc, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0406 | tấn |
| 7 | Cắt khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| R | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 2 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| S | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời BTC-OLB80W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy có chiều cao ≤8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,056 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m² |
| 5 | Khung thép móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bulong móng M14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m³ |
| 9 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,876 | m³ |
| 10 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,848 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 đồng. Hợp đồng phải có 3 hạng mục: Cầu bản BTCT, đường BTXM và hệ thống điện chiếu sáng, giá trị của mỗi hạng mục tối thiểu bằng 70% giá trị các hạng mục tương ứng với dự toán gói thầu này. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt, trong đó: 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu bản BTCT, giá trị cho hạng mục cầu tối thiểu 3.500.000.000 đồng. 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường BTXM, giá trị cho cho hạng mục đường tối thiểu 260.000.000 đồng. 1 công trình lắp đặt điện chiếu sáng, giá trị cho hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu 240.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (đối với công trình đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu, đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Cầu: 01 người.- b. Chuyên ngành Đường bộ: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Trường hợp kỹ sư chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường) sẽ đảm nhiệm được cho 2 vị trí a và b.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. | 20 | - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Búa căn | Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 1 Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Đường kính D≥ 42mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 16, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối | Công suất ≥ 50m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Ô tô tưới nước | Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 24 | Xe nâng | Chiều cao nâng tới 12m, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi