Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811406-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210811049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:43:00 đến ngày 2021-08-15 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 đồng. Hợp đồng phải có 3 hạng mục: Cầu bản BTCT, đường BTXM và hệ thống điện chiếu sáng, giá trị của mỗi hạng mục tối thiểu bằng 70% giá trị các hạng mục tương ứng với dự toán gói thầu này. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt, trong đó: 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu bản BTCT, giá trị cho hạng mục cầu tối thiểu 3.500.000.000 đồng. 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường BTXM, giá trị cho cho hạng mục đường tối thiểu 260.000.000 đồng. 1 công trình lắp đặt điện chiếu sáng, giá trị cho hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu 240.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (đối với công trình đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu, đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Cầu: 01 người.- b. Chuyên ngành Đường bộ: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Trường hợp kỹ sư chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường) sẽ đảm nhiệm được cho 2 vị trí a và b.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và vận hành máy.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D≥ 42mm, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tới 12m, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản
B Bản cống+lan can tay vịn
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,625
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,57
3Cốt thép bản mặt cầu, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3244tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4911tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, d=28mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,3439tấn
6Bê tông gờ lan can 25MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,824
7Ván khuôn gờ lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,072
8Cốt thép gờ chắn bánh, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3969tấn
9Cốt thép gờ chắn bánh, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,477tấn
10Cốt thép gờ chắn bánh, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2023tấn
11Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2579tấn
12Bu lông U, M22x650Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80bộ
13Lắp dựng lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2579tấn
14Ống thép mạ kẽm thoát nước D150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5906tấn
15Nắp gang chắn rác D220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
C Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9
3Cốt thép bản giảm tải, d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0213tấn
4Cốt thép bản giảm tải, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0922tấn
5Cốt thép bản giảm tải, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1851tấn
6Cấp phối đá dăm bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,5
D Mố trụ cầu
E Mố cầu
1Bê tông mũ mố 25MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,7319
2Ván khuôn mũ mốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,859
3Cốt thép mũ mố cầu, d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1593tấn
4Cốt thép mũ mố cầu, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1882tấn
5Cốt thép mũ mố cầu, d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0902tấn
6Bê tông thân mố 20MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,25
7Ván khuôn thân mốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,1
8Cốt thép thân mố cầu, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143tấn
9Cốt thép thân mố cầu, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4257tấn
10Cốt thép thân mố cầu, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,168tấn
11Cốt thép thân mố cầu, d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,957tấn
12Bê tông móng mố 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30
13Ván khuôn móng mốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38
14Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3
15Khoan lỗ ɸ42mm để cấy thép neo, đá cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,5m
16Gia công, lắp đặt thép neo d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5356tấn
F Trụ cầu
1Bê tông mũ trụ 25MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,1243
2Ván khuôn mũ trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,2415
3Cốt thép mũ trụ cầu, d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1562tấn
4Cốt thép mũ trụ cầu, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2407tấn
5Cốt thép mũ trụ cầu, d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1353tấn
6Bê tông thân trụ 20MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,5128
7Ván khuôn thân trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401,8167
8Cốt thép thân trụ cầu, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2836tấn
9Cốt thép thân trụ cầu, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,469tấn
10Cốt thép thân trụ cầu, d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4798tấn
11Bê tông móng trụ 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57
12Ván khuôn móng trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69
13Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7
14Khoan lỗ ɸ42mm để cấy thép neo, đá cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m
15Gia công, lắp đặt thép neo d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2774tấn
G Gia cố lòng cầu, thượng hạ lưu
H Tường cánh
1Bê tông tường cánh 20MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,4744
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V287,816
3Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,656
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,92
I Gia cố lòng cầu
1Bê tông gia cố lòng cầu 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V277,9659
2Bê tông chân khay 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,848
3Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,392
4Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,048
J Thanh chống
1Bê tông thanh chống 25MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,708
2Ván khuôn thanh chốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,54
3Cốt thép thanh chống, d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1503tấn
4Cốt thép thanh chống, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0392tấn
K Thi công
L Đà giáo thi công
1Sản xuất hệ đà giáo thi công (sản xuất 1 bộ luân chuyển 5 lần)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0362tấn
2Sản xuất hệ sàn công tác thi công (sản xuất 1 nhịp luân chuyển 4 lần)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5579tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,181tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn công tác thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,2317tấn
5Gỗ ván sàn công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41
M Thi công hố móng
1Đào phá đá, chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,4
2Đào phá đá, chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,243
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.009,961
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,243
5Đắp cát sau mố K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,15
6Đắp đất K95 bằng máy đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.208,041
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,802
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,0755
10Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V317,8775
11Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤300mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V317,8775
12Đào bỏ vòng vây, thanh thải lòng suốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V629
13Vận chuyển đất bằng đổ thải ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V629
14Bơm hút nước hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30ca
N Gia cố taluy đầu cầu
1Bê tông gia cố taluy 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,5223
2Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,7612
3Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,76
4Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V159,04
5Đá dăm đệm móng chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,976
6Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,472
7Đắp đất chân khay K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,736
O Đường đầu cầu
P Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8318
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,5588
3Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,5457
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,8781
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V660,022
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,2572
7Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,3906
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V773,2127
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V773,2127
Q Móng mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,4366
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V496,87
3Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,2488
4Ván khuôn mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V629,0909
5Thép truyền lực khe co, khe giãn, d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4029tấn
6Thép truyền lực khe dọc, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0406tấn
7Cắt khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m
R Cọc tiêu, biển báo
1Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
2Lắp dựng cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
S Đèn chiếu sáng
1Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời BTC-OLB80WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy có chiều cao ≤8mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cột
3Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,056
4Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,32
5Khung thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
7Bulong móng M14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
8Đá dăm đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,972
9Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,876
10Đắp đất bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,848
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 đồng. Hợp đồng phải có 3 hạng mục: Cầu bản BTCT, đường BTXM và hệ thống điện chiếu sáng, giá trị của mỗi hạng mục tối thiểu bằng 70% giá trị các hạng mục tương ứng với dự toán gói thầu này. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt, trong đó: 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu bản BTCT, giá trị cho hạng mục cầu tối thiểu 3.500.000.000 đồng. 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường BTXM, giá trị cho cho hạng mục đường tối thiểu 260.000.000 đồng. 1 công trình lắp đặt điện chiếu sáng, giá trị cho hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu 240.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (đối với công trình đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu, đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Giao thông có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Cầu: 01 người.- b. Chuyên ngành Đường bộ: 01 người- c. Chuyển ngành Điện công trình: 01 người.- Trường hợp kỹ sư chuyên ngành Giao thông (cầu, đường bộ hoặc xây dựng cầu đường) sẽ đảm nhiệm được cho 2 vị trí a và b.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.33
5 Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.33
6 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.33
7 Công nhân kỹ thuật và vận hành máy. 20 - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật và vận hành máy: 20 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, điện, vận hành máy...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.2
4 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.1
5 Búa căn Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt.1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
11 Máy mài Công suất ≥ 1 Kw, đang hoạt động tốt.1
12 Máy khoan cầm tay Đường kính D≥ 42mm, đang hoạt động tốt.1
13 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt.1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt.1
15 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
17 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
18 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 16, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
20 Máy rải cấp phối Công suất ≥ 50m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
21 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
22 Ô tô tưới nước Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
23 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
24 Xe nâng Chiều cao nâng tới 12m, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->