Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:42:00 đến ngày 2021-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,419,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.422129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84425E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.790.982.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp và tháo dỡ hệ thống điện tầng trệt để phục vụ cải tạo | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 9,6417 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 106,0488 | m2 |
| 4 | Bê tông nền tạo phẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,5952 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,4157 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,1975 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,7476 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 41,705 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 94,5296 | m2 |
| 10 | Trát tường, trụ, cột, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 48,305 | m2 |
| 11 | Trát dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,2912 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 131,033 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 31,691 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 52,815 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 161,5052 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 214,3202 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 3,225 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III. Đào đất thi công tường chắn bao ngoài | Theo TC phê duyệt | 6,6621 | m3 |
| 20 | Bê tông lót tường chắn bao ngoài SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,2207 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,968 | m3 |
| 22 | Đắp nền công trình bằng thủ công. Tính trung bình 10cm để tạo phẳng mặt nền | Theo TC phê duyệt | 16,843 | m3 |
| 23 | Rãi nilong chống mất nước để đổ bê tông nền | Theo TC phê duyệt | 144,3728 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 14,4373 | m3 |
| 25 | Miết mạch trát lót bề mặt tường đá chắn đất | Theo TC phê duyệt | 36,16 | m2 |
| 26 | Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 99,675 | m2 |
| 27 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 144,3728 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 29 | Trát dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 97,3544 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 122,243 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 78,725 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 236,7574 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 315,4824 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 35 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 32,553 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 | Theo TC phê duyệt | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 47 | Bó gọn hệ thống cáp điện, dây điện tại tầng trệt, đặt trong gen hộp 100x60 (Bao gồm cả đai bắt máng) | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị WC trong phòng WC (SL=8 phòng WC bao gồm: Xí bệt, lavabo, sen tắm, bình NL, vòi rửa, ga sàn, phụ kiện, bồn Inox mái, máy bơm) | Theo TC phê duyệt | 8 | phòng |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi chậu) | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu + Ga sàn Inox ngăn mùi | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm cấp nước H=25m, Q=3m3/h cấp nước lên bồn nước mái (Bao gồm cả van phao điện và hệ thống điện đóng ngắt) | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bể nằm | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 79 | Đắp cát lấp hố đào đường ống thoát nước | Theo TC phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 81 | Vật tư phụ + Chi phí công tác chèn trám khi thực hiện thay thế thiết bị WC | Theo TC phê duyệt | 8 | phòng |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi | Theo TC phê duyệt | 31,5888 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phòng trực tầng 1) | Theo TC phê duyệt | 65,1104 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ bục sân khấu hiện trạng | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 89 | Làm bục sân khấu bằng khung xương thép hộp 40x80x1,8 khoảng cách a500, thanh chống hộp 40x80a500x500, mặt và thành ốp tấm gỗ ép dày 9mm + tấm gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo TC phê duyệt | 17,1895 | m2 |
| 90 | Hút bể phốt hiện trạng và bịt đường thoát nước vào bể | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 91 | Đắp cát lấp bể tự hoại bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 92 | Đào móng thi công bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 23,4618 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đáy bể | Theo TC phê duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 97 | Xây bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,813 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 16,62 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lớp 1) | Theo TC phê duyệt | 24,794 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lớp 2) | Theo TC phê duyệt | 46,599 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TC phê duyệt | 5,0467 | m2 |
| 106 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo TC phê duyệt | 51,6457 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo TC phê duyệt | 6,5607 | m3 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả hố đào thi công bể | Theo TC phê duyệt | 7,8206 | m3 |
| 109 | Đấu nối đường ống thoát xí từ HKT nhà 3 tầng vào bể | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 115 | Đắp cát lấp hố đào đường ống thoát nước | Theo TC phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô 2,5T | Theo TC phê duyệt | 9,6417 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TC phê duyệt | 9,6417 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu bếp và thiết bị điện, đường ống kỹ thuật toàn nhà | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá tường gạch | Theo TC phê duyệt | 2,1981 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá bàn bếp | Theo TC phê duyệt | 0,0828 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo TC phê duyệt | 66,0528 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TC phê duyệt | 87,466 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ lót nền | Theo TC phê duyệt | 6,4821 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường | Theo TC phê duyệt | 35,256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 284,0268 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 70,9168 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 85,7538 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ C120x50x20x3 | Theo TC phê duyệt | 0,8217 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn trong tường 220 | Theo TC phê duyệt | 83,7 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa pano gỗ kính bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 29,44 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô 2,5T | Theo TC phê duyệt | 13,559 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo TC phê duyệt | 13,559 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 6,4821 | m3 |
| 18 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 66,0528 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, gạch 120x600mm | Theo TC phê duyệt | 3,0144 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,34 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 14,5776 | m2 |
| 22 | Xây trám các chi tiết bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8353 | m3 |
| 23 | Trát trám vá các chi tiết, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,511 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,9908 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 284,0268 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa | Theo TC phê duyệt | 91,9308 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 204,5248 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 171,4328 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Theo TC phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3848 | m3 |
| 32 | Lát mặt bàn bếp bằng đá granite, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,556 | m2 |
| 33 | Trát ô văng, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 34 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt nền mái để láng | Theo TC phê duyệt | 62,5856 | m2 |
| 36 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 62,5856 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bọ liên kết xà gồ vào tường thu hồi bằng thép L50x5 - L=150 (Liên kết với giằng thu hồi bằng 2 bulong nở D14) | Theo TC phê duyệt | 50 | vị trí |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80 | Theo TC phê duyệt | 0,7585 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước chống gỉ + 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 32,208 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80 | Theo TC phê duyệt | 0,7585 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,8575 | 100m2 |
| 42 | Tôn chận biên, úp nóc cho mái tôn | Theo TC phê duyệt | 26,2 | m |
| 43 | Ke chận bão cho mái tôn | Theo TC phê duyệt | 140 | cái |
| 44 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 10,944 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 1,824 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 12,432 | m2 |
| 47 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 6,58 | m2 |
| 48 | SXLD Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ | Theo TC phê duyệt | 16,38 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 2,216 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 160 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm (Luồn dây nguồn cấp) | Theo TC phê duyệt | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 | Theo TC phê duyệt | 140 | m |
| 67 | Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x8 | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (Đơn giá chưa bao gồm máy và ống bảo ôn) | Theo TC phê duyệt | 3 | máy |
| 70 | Ống đồng bảo ôn và ống thoát nước | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Máy điều hòa 2 chiều Inverter 12000BTU | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 vòi (Loại chậu Inox 2 ngăn) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu bếp (Loại vòi Inox) | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đai ôm Inox cố định ống theo tường nhà | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 88 | Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 8,1 | 1m3 |
| 89 | Đắp cát lấp hố đào đường ống thoát nước | Theo TC phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9 | m3 |
| C | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TC phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo TC phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền | Theo TC phê duyệt | 2,0473 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 1,936 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 54,6392 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 46,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,0152 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,624 | m2 |
| 9 | Trát dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,2 | m2 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,0473 | m3 |
| 12 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,2 | m2 |
| 13 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Láng tạo nền phẳng để xử lý màng cao su chống thấm | Theo TC phê duyệt | 24,376 | m2 |
| 14 | Xử lý chống thấm mái hành lang bằng mang cao su Bitumtex dày 3mm khò nhiệt | Theo TC phê duyệt | 24,376 | m2 |
| 15 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng phủ bảo vệ mặt bitumtex kết hợp tạo độ dốc thoát mái | Theo TC phê duyệt | 24,376 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 100,8392 | m2 |
| 17 | Xử lý khe giáp ranh với hai khối nhà bằng cao su lỏng kết hợp tôn lá (2 mối giáp ranh, mỗi mối dài 2,2m) | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| D | TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT+SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng thi công tường kè chắn đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hệ số mở rộng 1,1) | Theo TC phê duyệt | 13,4262 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công tường kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số mở rộng 1,1) | Theo TC phê duyệt | 1,2084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 12,848 | m3 |
| 4 | Xây tường kè chắn đất bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 206,5718 | m3 |
| 5 | Đặt ông thoát cho tường móng, bằng ống D48 bịt vải địa ngăn đất | Theo TC phê duyệt | 53,055 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,4476 | 100m3 |
| 7 | Phát quang diện tích san nền bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo TC phê duyệt | 9,555 | 100m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,4m3 (Tính chiều dầy bóc phong hóa trung bình 20cm) | Theo TC phê duyệt | 1,911 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên | Theo TC phê duyệt | 1,911 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phong hóa đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo TC phê duyệt | 1,911 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất đồi K95 để đắp (Cự ly vận chuyển từ mỏ đất đến địa điểm xây dựng 25km) | Theo TC phê duyệt | 1.890,716 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 18,9072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 18,9072 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 18,9072 | 100m3/1km |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 16,732 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.422129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84425E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.790.982.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi