Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811642-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210811577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:42:00 đến ngày 2021-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,419,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.422129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84425E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.790.982.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Dọn dẹp và tháo dỡ hệ thống điện tầng trệt để phục vụ cải tạoTheo TC phê duyệt1t.bộ
2Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TC phê duyệt9,6417m3
3Đục nhám mặt bê tông nềnTheo TC phê duyệt106,0488m2
4Bê tông nền tạo phẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,5952m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,4157m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,1975m3
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt8,7476m2
8Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt41,705m2
9Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt94,5296m2
10Trát tường, trụ, cột, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt48,305m2
11Trát dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt3,2912m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnTheo TC phê duyệt131,033m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt31,691m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt52,815m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt161,5052m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt214,3202m2
17SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mmTheo TC phê duyệt3,225m2
18SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mmTheo TC phê duyệt0,72m2
19Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III. Đào đất thi công tường chắn bao ngoàiTheo TC phê duyệt6,6621m3
20Bê tông lót tường chắn bao ngoài SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,2207m3
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt6,968m3
22Đắp nền công trình bằng thủ công. Tính trung bình 10cm để tạo phẳng mặt nềnTheo TC phê duyệt16,843m3
23Rãi nilong chống mất nước để đổ bê tông nềnTheo TC phê duyệt144,3728m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt14,4373m3
25Miết mạch trát lót bề mặt tường đá chắn đấtTheo TC phê duyệt36,16m2
26Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt99,675m2
27Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt144,3728m2
28Trát trụ, cột, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt17,16m2
29Trát dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt97,3544m2
30Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt122,243m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt78,725m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt236,7574m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt315,4824m2
34SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mmTheo TC phê duyệt7,26m2
35SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ 55. Kính dán 6,38mmTheo TC phê duyệt32,553m2
36Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TC phê duyệt2cái
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt12bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt3cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt25m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt90m
45Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14Theo TC phê duyệt140m
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110Theo TC phê duyệt4hộp
47Bó gọn hệ thống cáp điện, dây điện tại tầng trệt, đặt trong gen hộp 100x60 (Bao gồm cả đai bắt máng)Theo TC phê duyệt50m
48Tháo dỡ thiết bị WC trong phòng WC (SL=8 phòng WC bao gồm: Xí bệt, lavabo, sen tắm, bình NL, vòi rửa, ga sàn, phụ kiện, bồn Inox mái, máy bơm)Theo TC phê duyệt8phòng
49Lắp đặt xí bệtTheo TC phê duyệt10bộ
50Lắp đặt vòi xịt xíTheo TC phê duyệt10bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo TC phê duyệt10bộ
52Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi chậu)Theo TC phê duyệt10bộ
53Lắp đặt phễu thu + Ga sàn Inox ngăn mùiTheo TC phê duyệt10cái
54Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo TC phê duyệt10bộ
55Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15LTheo TC phê duyệt10bộ
56Lắp đặt gương soiTheo TC phê duyệt10cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo TC phê duyệt10cái
58Lắp đặt giá treoTheo TC phê duyệt10cái
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TC phê duyệt10cái
60Lắp đặt hộp đựng giấyTheo TC phê duyệt10cái
61Lắp đặt máy bơm cấp nước H=25m, Q=3m3/h cấp nước lên bồn nước mái (Bao gồm cả van phao điện và hệ thống điện đóng ngắt)Theo TC phê duyệt1t.bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bể nằmTheo TC phê duyệt1bể
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TC phê duyệt0,6100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo TC phê duyệt0,1100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt12cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt8cái
67Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt4cái
68Lắp đặt ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt4cái
69Lắp đặt ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt14cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt4cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,8100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt4cái
73Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt1cái
74Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt10cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,16100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt6cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo TC phê duyệt4cái
78Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt9,45m3
79Đắp cát lấp hố đào đường ống thoát nướcTheo TC phê duyệt9,45m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,1m3
81Vật tư phụ + Chi phí công tác chèn trám khi thực hiện thay thế thiết bị WCTheo TC phê duyệt8phòng
82Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổiTheo TC phê duyệt31,5888m2
83Lắp đặt đèn sát trầnTheo TC phê duyệt8bộ
84Lắp đặt quạt thông gióTheo TC phê duyệt10cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt10cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt30m
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phòng trực tầng 1)Theo TC phê duyệt65,1104m2
88Tháo dỡ bục sân khấu hiện trạngTheo TC phê duyệt1t.bộ
89Làm bục sân khấu bằng khung xương thép hộp 40x80x1,8 khoảng cách a500, thanh chống hộp 40x80a500x500, mặt và thành ốp tấm gỗ ép dày 9mm + tấm gỗ công nghiệp dày 12mmTheo TC phê duyệt17,1895m2
90Hút bể phốt hiện trạng và bịt đường thoát nước vào bểTheo TC phê duyệt1t.bộ
91Đắp cát lấp bể tự hoại bằng thủ côngTheo TC phê duyệt12,25m3
92Đào móng thi công bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt23,46181m3
93Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,0026m3
94Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,0026m3
95Ván khuôn đáy bểTheo TC phê duyệt0,0127100m2
96Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0541tấn
97Xây bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,813m3
98Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt0,648m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo TC phê duyệt0,0306100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0377tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt91cấu kiện
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt16,62m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lớp 1)Theo TC phê duyệt24,794m2
104Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lớp 2)Theo TC phê duyệt46,599m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TC phê duyệt5,0467m2
106Bả bằng xi măng vào tườngTheo TC phê duyệt51,6457m2
107Ngâm nước xi măng chống thấmTheo TC phê duyệt6,5607m3
108Đắp đất hoàn trả hố đào thi công bểTheo TC phê duyệt7,8206m3
109Đấu nối đường ống thoát xí từ HKT nhà 3 tầng vào bểTheo TC phê duyệt1t.bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,4100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt4cái
112Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt1cái
113Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt10cái
114Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt8,1m3
115Đắp cát lấp hố đào đường ống thoát nướcTheo TC phê duyệt8,1m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,8m3
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô 2,5TTheo TC phê duyệt9,6417m3
118Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo TC phê duyệt9,6417m3
B CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ chậu bếp và thiết bị điện, đường ống kỹ thuật toàn nhàTheo TC phê duyệt1t.bộ
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá tường gạchTheo TC phê duyệt2,1981m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá bàn bếpTheo TC phê duyệt0,0828m3
4Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo TC phê duyệt66,0528m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo TC phê duyệt87,466m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ lót nềnTheo TC phê duyệt6,4821m3
7Phá dỡ lớp gạch ốp tườngTheo TC phê duyệt35,256m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt284,0268m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo TC phê duyệt70,9168m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt85,7538m2
11Tháo dỡ kết cấu xà gồ C120x50x20x3Theo TC phê duyệt0,8217tấn
12Tháo dỡ khuôn cửa đơn trong tường 220Theo TC phê duyệt83,7m
13Tháo dỡ cửa pano gỗ kính bằng thủ côngTheo TC phê duyệt29,44m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngTheo TC phê duyệt14,04m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô 2,5TTheo TC phê duyệt13,559m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TTheo TC phê duyệt13,559m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt6,4821m3
18Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt66,0528m2
19Ốp chân tường, gạch 120x600mmTheo TC phê duyệt3,0144m2
20Ốp tường bằng gạch 300x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt32,34m2
21Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, PCB40Theo TC phê duyệt14,5776m2
22Xây trám các chi tiết bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,8353m3
23Trát trám vá các chi tiết, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt21,511m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt15,9908m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt284,0268m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửaTheo TC phê duyệt91,9308m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt204,5248m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt171,4328m2
29Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0259tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếpTheo TC phê duyệt0,0464100m2
31Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,3848m3
32Lát mặt bàn bếp bằng đá granite, PCB40Theo TC phê duyệt3,556m2
33Trát ô văng, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1,08m2
34Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo TC phê duyệt0,8m2
35Đục nhám mặt nền mái để lángTheo TC phê duyệt62,5856m2
36Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt62,5856m2
37Lắp đặt bọ liên kết xà gồ vào tường thu hồi bằng thép L50x5 - L=150 (Liên kết với giằng thu hồi bằng 2 bulong nở D14)Theo TC phê duyệt50vị trí
38Gia công xà gồ thép hộp 40x80Theo TC phê duyệt0,7585tấn
39Sơn sắt thép 1 nước chống gỉ + 2 nước mầuTheo TC phê duyệt32,208m2
40Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80Theo TC phê duyệt0,7585tấn
41Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmTheo TC phê duyệt0,8575100m2
42Tôn chận biên, úp nóc cho mái tônTheo TC phê duyệt26,2m
43Ke chận bão cho mái tônTheo TC phê duyệt140cái
44SXLD cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm)Theo TC phê duyệt10,944m2
45SXLD cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm)Theo TC phê duyệt1,824m2
46SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm)Theo TC phê duyệt12,432m2
47SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mmTheo TC phê duyệt6,58m2
48SXLD Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện mầu trắng sứTheo TC phê duyệt16,38m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TC phê duyệt2,216100m2
50Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModulTheo TC phê duyệt1hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo TC phê duyệt1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo TC phê duyệt4cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo TC phê duyệt1cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt8bộ
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt2bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt1cái
59Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt4cái
60Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt7cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TC phê duyệt80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt160m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt120m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt180m
65Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm (Luồn dây nguồn cấp)Theo TC phê duyệt75m
66Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14Theo TC phê duyệt140m
67Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x8Theo TC phê duyệt120m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110Theo TC phê duyệt4hộp
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (Đơn giá chưa bao gồm máy và ống bảo ôn)Theo TC phê duyệt3máy
70Ống đồng bảo ôn và ống thoát nướcTheo TC phê duyệt15m
71Máy điều hòa 2 chiều Inverter 12000BTUTheo TC phê duyệt3cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TC phê duyệt0,4100m
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt7cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo TC phê duyệt2cái
75Lắp đặt ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt4cái
76Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt2cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt2cái
78Lắp đặt chậu rửa bếp 2 vòi (Loại chậu Inox 2 ngăn)Theo TC phê duyệt1bộ
79Lắp đặt vòi rửa cho chậu bếp (Loại vòi Inox)Theo TC phê duyệt2bộ
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TC phê duyệt0,03100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt4cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TC phê duyệt4cái
84Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt10cái
85Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TC phê duyệt2cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmTheo TC phê duyệt1cái
87Đai ôm Inox cố định ống theo tường nhàTheo TC phê duyệt20cái
88Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt8,11m3
89Đắp cát lấp hố đào đường ống thoát nướcTheo TC phê duyệt8,1m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9m3
C CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo TC phê duyệt21,78m2
2Phá dỡ nền gạch xi măngTheo TC phê duyệt21,78m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông lót nềnTheo TC phê duyệt2,0473m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TC phê duyệt1,936m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt54,6392m2
6Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo TC phê duyệt46,2m2
7Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt46,0152m2
8Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt8,624m2
9Trát dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt22m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt24,2m2
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,0473m3
12Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt24,2m2
13Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Láng tạo nền phẳng để xử lý màng cao su chống thấmTheo TC phê duyệt24,376m2
14Xử lý chống thấm mái hành lang bằng mang cao su Bitumtex dày 3mm khò nhiệtTheo TC phê duyệt24,376m2
15Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng phủ bảo vệ mặt bitumtex kết hợp tạo độ dốc thoát máiTheo TC phê duyệt24,376m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt100,8392m2
17Xử lý khe giáp ranh với hai khối nhà bằng cao su lỏng kết hợp tôn lá (2 mối giáp ranh, mỗi mối dài 2,2m)Theo TC phê duyệt1t.bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt2bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt40m
21Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8Theo TC phê duyệt40m
D TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT+SAN NỀN
1Đào móng thi công tường kè chắn đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hệ số mở rộng 1,1)Theo TC phê duyệt13,42621m3
2Đào đất thi công tường kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số mở rộng 1,1)Theo TC phê duyệt1,2084100m3
3Bê tông lót móng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt12,848m3
4Xây tường kè chắn đất bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt206,5718m3
5Đặt ông thoát cho tường móng, bằng ống D48 bịt vải địa ngăn đấtTheo TC phê duyệt53,055m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,4476100m3
7Phát quang diện tích san nền bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo TC phê duyệt9,555100m2
8Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,4m3 (Tính chiều dầy bóc phong hóa trung bình 20cm)Theo TC phê duyệt1,911100m3
9Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiênTheo TC phê duyệt1,911100m3
10Vận chuyển phong hóa đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo TC phê duyệt1,911100m3/1km
11Mua đất đồi K95 để đắp (Cự ly vận chuyển từ mỏ đất đến địa điểm xây dựng 25km)Theo TC phê duyệt1.890,716m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt18,9072100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt18,9072100m3/1km
14Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt18,9072100m3/1km
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt16,732100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.422129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84425E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.790.982.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->