Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà Nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:00:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,386,773,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,471,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2358E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4716032E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau:a) Trường hợp đối với hợp đồng tổng thể:Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển chất nạo vét đi đổ; công tác bơm phun chất nạo vét lên bãi chứa; công tác thi công đê, kè) ≥ 57,671 tỷ đồng.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển chất nạo vét đi đổ; công tác bơm phun chất nạo vét lên bãi chứa; công tác thi công đê, kè) ≥ 57,671 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự như quy định (a) nêu trên).b) Trường hợp đối với các hợp đồng riêng lẻ:- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị các hạng mục thi công (gồm: công tác nạo vét, vận chuyển chất nạo vét đi đổ) ≥ 35,986 tỷ đồng.- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị của hạng mục bơm phun chất nạo vét lên bãi chứa ≥ 15,797 tỷ đồng.- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị của hạng mục thi công đê, kè ≥ 5,888 tỷ đồng.Tổng giá trị của từng hạng mục này ở các Hợp đồng khác nhau (b) nêu trên được tính là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 57,671 tỷ đồng.* Hướng dẫn: - Công trình đang xét là công trình giao thông – luồng hàng hải; Cấp công trình – Cấp I.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (không bắt buộc phải có 01 hợp đồng tương tự nêu trên có giá trị ≥ 57,671 tỷ đồng); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Do dung lượng phần mềm có hạn. Vì vậy phần ghi chú, hướng dẫn và yêu cầu chi tiết kèm theo file E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.671.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có thời gian kinh nghiệm công tác ≥ 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực công trình luồng hàng hải trở lên. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác thi công ≥ 01 công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển hoặc công trình thủy. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực thi công đê bao ≥ 01 công trình. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực khảo sát ≥ 01 công trình. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, Kế toán.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, vận hành, điều khiển máy móc, thiết bị thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 12.400m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ . Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 12.400m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phương tiện, thiết bị thi công bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 12.400m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày ≥ 133m3 (đắp bao tải đất, đá hộc và bao gồm cả các công tác khác như đào đất, đắp đê bao đất; đóng cừ tràm, cừ dừa; rải vải địa kỹ thuật, bạt nhựa; công tác gia công lắp dựng cốt thép.v.v...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị giám sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét trong vũng nước cảng biển tại số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy định vị vệ tinh DGPS. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị khảo sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Luồng hàng hải Sông Dinh (đoạn 1) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 27.776,05 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 22,6km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 27.776,05 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Luồng hàng hải Sông Dinh (đoạn 2) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 3.909,42 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 24,9km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 3.909,42 | m3 |
| C | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Luồng hàng hải Sông Dinh (đoạn 3) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 2.582,33 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 32,4km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 2.582,33 | m3 |
| D | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (khu vực 2) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 325.263,06 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 10,8km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 325.263,06 | m3 |
| E | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (khu vực 3) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 50.916,34 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 26,8km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 50.916,34 | m3 |
| F | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (khu vực 4) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 2.720,86 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 32,0km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 2.720,86 | m3 |
| G | Hạng mục 1: Hạng mục thi công phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Phun chất nạo vét lên bờ với chiều dài ống phun 600m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 257.535,15 | m3 |
| 2 | Phun chất nạo vét lên bờ với chiều dài ống phun 1.300m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 155.632,91 | m3 |
| H | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm, luồng tạm | |||
| 1 | Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 600m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 15.443,47 | m3 |
| 2 | Thi công nạo vét luồng tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 600m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 63.640,27 | m3 |
| I | Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 15.443,47 | m3 |
| J | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê bao, đê ngăn bãi chứa) | |||
| 1 | Đào đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 517,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê bao đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 517,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 4.358,03 | m3 |
| 4 | Bạt nhựa PE | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 278,219 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 221,084 | 100m2 |
| 6 | Đào đất đổ vào bao jumbo | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 14,945 | 100m3 |
| 7 | Bao jumbo (90x90x110cm) | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 1.707 | bao |
| 8 | Bốc xếp bao jumbo đến vị trí đắp | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 1.707 | cấu kiện |
| 9 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 30,72 | 100m |
| 10 | Cừ dừa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 26,88 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 200/50KN/m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 360 | 100m2 |
| K | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa tràn) | |||
| 1 | Cừ tràm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 70,672 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 104,12 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 2,358 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 0,103 | tấn |
| L | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa xả) | |||
| 1 | Cừ tràm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 169,4 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 1.488,34 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 12,654 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 961/QĐ-CHHVN ngày 16/7/2021 | 0,234 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2358E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4716032E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau:a) Trường hợp đối với hợp đồng tổng thể:Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển chất nạo vét đi đổ; công tác bơm phun chất nạo vét lên bãi chứa; công tác thi công đê, kè) ≥ 57,671 tỷ đồng.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển chất nạo vét đi đổ; công tác bơm phun chất nạo vét lên bãi chứa; công tác thi công đê, kè) ≥ 57,671 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự như quy định (a) nêu trên).b) Trường hợp đối với các hợp đồng riêng lẻ:- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị các hạng mục thi công (gồm: công tác nạo vét, vận chuyển chất nạo vét đi đổ) ≥ 35,986 tỷ đồng.- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị của hạng mục bơm phun chất nạo vét lên bãi chứa ≥ 15,797 tỷ đồng.- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị của hạng mục thi công đê, kè ≥ 5,888 tỷ đồng.Tổng giá trị của từng hạng mục này ở các Hợp đồng khác nhau (b) nêu trên được tính là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 57,671 tỷ đồng.* Hướng dẫn: - Công trình đang xét là công trình giao thông – luồng hàng hải; Cấp công trình – Cấp I.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (không bắt buộc phải có 01 hợp đồng tương tự nêu trên có giá trị ≥ 57,671 tỷ đồng); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Do dung lượng phần mềm có hạn. Vì vậy phần ghi chú, hướng dẫn và yêu cầu chi tiết kèm theo file E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.671.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | ≥ 01 Chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có thời gian kinh nghiệm công tác ≥ 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực công trình luồng hàng hải trở lên. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường | 2 | ≥ 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác thi công ≥ 01 công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển hoặc công trình thủy. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao | 1 | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực thi công đê bao ≥ 01 công trình. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát | 1 | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực khảo sát ≥ 01 công trình. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | ≥ 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, Kế toán.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 05 năm. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | 5 | 5 |
| 6 | Lực lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, vận hành, điều khiển máy móc, thiết bị thi công chính | 1 | - Phải có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 12.400m3. | 1 |
| 2 | Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ . Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 12.400m3. | 1 |
| 3 | Phương tiện, thiết bị thi công bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 12.400m3. | 1 |
| 4 | Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày ≥ 133m3 (đắp bao tải đất, đá hộc và bao gồm cả các công tác khác như đào đất, đắp đê bao đất; đóng cừ tràm, cừ dừa; rải vải địa kỹ thuật, bạt nhựa; công tác gia công lắp dựng cốt thép.v.v...) | 1 |
| 5 | Thiết bị giám sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | - Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét trong vũng nước cảng biển tại số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải. | 1 |
| 6 | Máy định vị vệ tinh DGPS. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | ≥ 01 máy. | 1 |
| 7 | Thiết bị khảo sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung file E-HSMT kèm theo. | - Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi