Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Nâng cao độ tin cậy lưới điện Điện lực Hòa Vang năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773215-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Nâng cao độ tin cậy lưới điện Điện lực Hòa Vang năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210659202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021 của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:58:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,664,926,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật : 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu:- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tải trong ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.01
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Thay dây, thay xà củ hỏng, rỉ sắt, khoảng cách pha nhỏ, một số vị trí nhánh rẽ Hòa Bắc - 477EHl
1Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT3, nền đấtTheo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo11Móng
2Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT4, nền đất"5Móng
3Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4, nền đất"1Móng
4Cung cấp và thi công Cột BTLT 12m dự ứng lực, PC.I-12-190-10,0"11cột
5Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14-190-11,0"7cột
6Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột"1Bộ
7Cung cấp và thi công Xà đỡ chữ A cột li tâm lắp trên CĐC"1Bộ
8Cung cấp và thi công Xà đỡ góc chữ A - cột li tâm"39Bộ
9Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột ly tâm đơn"2Bộ
10Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 2 mét cột ly tâm đơn"7Bộ
11Cung cấp và thi công Cùm trụ đôi BTLT"1Bộ
12Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn"1Vị trí
13Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"11.559mét
14Lắp đặt sứ đứng trung áp"362Bộ
15Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"147chuỗi
16Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
17Phần thu hồi"1trọn bộ
B 2. Xây dựng mới mạch liên lạc 477EHL và 475ELC
1Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT5, nền đất"13Móng
2Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT5, nền hè gạch blog"3Móng
3Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT5 nền đất"33Móng
4Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5, nền đất"5Móng
5Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5, nền đất"7Móng
6Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền đất"14VT
7Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền hè"1VT
8Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc4, nền đất (sử dụng cọc dài 2m)"8VT
9Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-13,0"34cột
10Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-11,0"39cột
11Cung cấp và thi công Xà tam giác cột sắt S510"1Bộ
12Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đơn"2Bộ
13Cung cấp và thi công Xà néo lệch cột ly tâm đơn"2Bộ
14Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"5Bộ
15Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột"4Bộ
16Cung cấp và thi công Xà néo lệch cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột"2Bộ
17Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"1Bộ
18Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh chữ A cột ly tâm"6Bộ
19Cung cấp và thi công Xà đỡ chữ A cột li tâm"35Bộ
20Cung cấp và thi công Xà đỡ góc chữ A - cột li tâm"4Bộ
21Cung cấp và thi công Cùm trụ đôi BTLT"12Bộ
22Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (ĐZTA nổi)"23Vị trí
23Lắp đặt sứ đứng trung áp"184Bộ
24Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"93chuỗi
25Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"8.931mét
26Phần thu hồi"1trọn bộ
27Lắp đặt CSV trung áp"4Bộ
28Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền đường bê tông xi măng - 6 cáp"356md
29Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền đất - 6 cáp"99md
30Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm nền đường bê tông nhựa - 6 cáp"50md
31Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp"14Hố ga
32Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc8, nền đất (sử dụng cọc dài 2m)"4VT
33Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung, hạ áp"4Vị trí
34Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2"1trọn bộ
35Cung cấp và thi công chi tiết tiếp địa ngọn (ĐZTA ngầm)"4Vị trí
36Lắp đặt cáp ngầm trung áp"1.683mét
37Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"4Vị trí
C 3. Nắn tuyến nhánh rẽ TBA TNXP xã Hòa Phú XT 471E12
1Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT5, nền đất"15Móng
2Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5, nền đất"6Móng
3Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc4, nền đất (sử dụng cọc dài 2m) kèm chi tiết tiếp địa ngọn"9VT
4Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-11,0"8cột
5Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-13,0"19cột
6Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đơn"2Bộ
7Cung cấp và thi công Xà néo lệch cột ly tâm đơn"2Bộ
8Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"4Bộ
9Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột"1Bộ
10Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"1Bộ
11Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột ly tâm"12Bộ
12Cung cấp và thi công Xà Cầu chì cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"1Bộ
13Cung cấp và thi công Cùm trụ đôi BTLT"6Bộ
14Lắp đặt FCO 22 kV"1Bộ
15Lắp đặt sứ đứng trung áp"82Bộ
16Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"60chuỗi
17Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"3.159mét
18Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
19Phần thu hồi (ĐZTA và TBA)"1trọn bộ
20Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc16, nền đất (sử dụng cọc dài 2m)"1VT
21Cung cấp và thi công Xà trạm trên cột BTLT đơn 16m, kiểu treo cao 4m"1Bộ
22Cung cấp và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn trên cột BTLT đơn 16m treo cao 4m"1Bộ
23Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2"1trọn bộ
24Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối (tận dụng lại MBA)"1trọn bộ
25Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
26Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc2, nền đất (sử dụng cọc dài 2m)"1VT
27Lắp đặt đường dây cáp xoắn"95mét
D 4. Cải tạo đường dây trung áp cấp điện cho TBA ĐCĐC Phú Túc XT 471E12
1Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-11,0"5cột
2Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-13,0"9cột
3Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT5, nền đất"8Móng
4Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5, nền đất"3Móng
5Cung cấp và thi công Xà néo lệch cột ly tâm đơn"1Bộ
6Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"3Bộ
7Cung cấp và thi công Xà đỡ chữ A cột li tâm"5Bộ
8Cung cấp và thi công Xà đỡ góc chữ A - cột li tâm"5Bộ
9Cung cấp và thi công Xà Cầu chì cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"1Bộ
10Cung cấp và thi công Cùm trụ đôi BTLT"3Bộ
11Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc4, nền đất (sử dụng cọc dài 2m) kèm chi tiết tiếp địa ngọn"3VT
12Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc8, nền đất (sử dụng cọc dài 2m) kèm chi tiết tiếp địa ngọn"1VT
13Lắp đặt FCO"1Bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung áp"41Bộ
15Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"21chuỗi
16Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"1.986mét
17Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2"1trọn bộ
18Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
19Phần thu hồi"1trọn bộ
E Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật : 10 người 10 Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu:- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc) Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc)2
2 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc) Xe tải tải trong ≥ 5 tấn (chiếc)2
3 Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.01 Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->