Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ tiền cấp quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:51:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.040742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08148E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.012.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn đào tạo đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Mặt Đường | |||
| 1 | Vét bùn và phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 10,2177 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 44,2758 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp nền đường | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6.053,8301 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 605,383 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 605,383 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 605,383 | 10m³/1km |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,4571 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2559 | 100m3 |
| 10 | Nilong tái sinh | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1.596,63 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 360,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,0619 | 100m2 |
| B | Hố Ga, Hố Thu,Bó Vỉa,Vỉa Hè,Hố Trồng Cây,Khóa Hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 30,7 | m2 |
| 8 | Mua lưới chắn rác bằng Composite | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,056 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0429 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0473 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan hố thu | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6,71 | m2 |
| 23 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố thu | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0341 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 29,81 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 28 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6,8981 | m3 |
| 29 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 39,8554 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,9855 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 153 | cái |
| 33 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,3429 | m3 |
| 34 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,9812 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1981 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0625 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lát gạch terrazzo KT400x400 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 638,74 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 44,35 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,3976 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 12,3077 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 151,848 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,403 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,027 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 12,168 | m2 |
| 46 | Đất màu trồng cây | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 47 | Sấu, sao đen, bàng đài loan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cây |
| C | Rãnh Thoát Nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan kênh | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 154 | 1cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 12,82 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,5742 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,5652 | 100m2 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 163,69 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 24,55 | m3 |
| 7 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 35,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5,5425 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,1 | m2 |
| D | Cống Tại Cọc 11 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,7925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,4523 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương bằng đất móng cống còn thừa | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,3402 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 15 | ca |
| 5 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 7,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1107 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1298 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,46 | m2 |
| 10 | Ống cống bê tông đúc sẵn D1000 dày 10cm (dài 2,5m một ống) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4 | ống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| E | Điện hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 303 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3m | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3m | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x(16-25) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 171,1 | m |
| 9 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 171,1 | m |
| 10 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 14 | Đai thép+ khóa đai | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 2BL(16-70) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Cần đèn chữ L | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Đèn LED STAR 847 S100w + bóng | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.040742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08148E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.012.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - 01 kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn đào tạo đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Máy lu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | máy cắt uốn cốt thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi