Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807590-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ tiền cấp quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:51:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.040742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08148E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.012.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn đào tạo đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 200 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Mặt Đường
1Vét bùn và phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ được phê duyệt10,2177100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt44,2758100m3
3Mua đất để đắp nền đườngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt6.053,8301m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt605,38310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt605,38310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt605,38310m³/1km
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,4571100m3
8Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,684100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt3,2559100m3
10Nilong tái sinhTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1.596,63m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt360,53m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,0619100m2
B Hố Ga, Hố Thu,Bó Vỉa,Vỉa Hè,Hố Trồng Cây,Khóa Hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,25m3
2Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,5m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,06100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,15m3
5Ván khuôn thành hố gaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,043100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt2,75m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt30,7m2
8Mua lưới chắn rác bằng CompositeTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt5bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,056100m
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0214tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,385m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0176100m2
13Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0429tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố gaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt51cấu kiện
15Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,695m3
16Ván khuôn mũ mốTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0752100m2
17Lắp dựng cốt thép, mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0473tấn
18Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,55m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0319100m2
20Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0404tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan hố thuTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt111cấu kiện
22Nilong tái sinhTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt6,71m2
23Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,66m3
24Ván khuôn móng hố thuTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0341100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,43m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt29,81m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,33100m
28Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt6,8981m3
29Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt39,8554m2
30Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt3,9855m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,119100m2
32Lắp đặt bó vỉaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt153cái
33Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,3429m3
34Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,9812m2
35Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,1981m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,0625100m2
37Lắp đặt bó vỉaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt8cái
38Lát gạch terrazzo KT400x400Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt638,74m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt44,35m3
40Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt2,3976m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt12,3077m3
42Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt151,848m2
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,403m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,027m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt12,168m2
46Đất màu trồng câyTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt4,16m3
47Sấu, sao đen, bàng đài loanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt13cây
C Rãnh Thoát Nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan kênhTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1541cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt12,82m3
3Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt2,5742tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,5652100m2
5Nilong tái sinhTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt163,69m2
6Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt24,55m3
7Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt35,52m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt5,5425100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt4,1m2
D Cống Tại Cọc 11
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,7925100m3
2Đắp đất móng cốngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,4523100m3
3Đắp đất kênh mương bằng đất móng cống còn thừaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,3402100m3
4Bơm nước hố móngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt15ca
5Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt7,67m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt1,47m3
7Ván khuôn móng cốngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,1107100m2
8Ván khuôn tường cốngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt0,1298100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt3,46m2
10Ống cống bê tông đúc sẵn D1000 dày 10cm (dài 2,5m một ống)Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt4ống
11Lắp đặt cấu kiện ống cốngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
E Điện hạ thế, chiếu sáng
1Cột LT 8,5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 303Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt7cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3mTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt3móng
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3mTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt2móng
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt8bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt4bộ
6Kẹp hãm 4x(16-25)Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt10cái
7Kẹp hãm 4x(95-120)Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt10cái
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x16mm2Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt171,1m
9Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt171,1m
10Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt5bộ
11Bịt đầu cáp SRE 2Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt8cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt4cái
13Ống nhựa HDPE D85/65Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt12m
14Đai thép+ khóa đaiTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt4cái
15Băng dính cách điệnTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt6cái
16Ghíp nhôm 2BL(16-70)Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt12cái
17Cần đèn chữ LTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt6bộ
18Đèn LED STAR 847 S100w + bóngTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt6bộ
19Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt30m
20Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1tủ
21Giá lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V và bản vẽ được phê duyệt1bộ
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt2sợi
23Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo chương V và bản vẽ được phê duyệt5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.040742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08148E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.012.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - 01 kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn đào tạo đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
2 Ô tô tải trọng ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
3 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
4 Máy lu Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Máy trộn bê tông ≥ 200 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
6 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
7 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
8 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
9 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 máy cắt uốn cốt thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->