Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng thu phim trường Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802999-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phòng thu phim trường Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20210782549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đã giao cho đơn vị năm 2021 (Kinh phí không thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 12:12:00 đến ngày 2021-08-23 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,381,691,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4072E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.814E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.704.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu có Cam kết thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn nhà xuất. Trường hợp trong thời gian bảo hành hàng hóa của gói thầu này bị lỗi, hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cam kết có thiết bị thay thế tương đương trong thời gian đổi trả/sửa chữa thiết bị bảo hành.-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Hệ thống camera cho phim trường1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
21. Camera 3-chip 2/3 CCD HD3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
31.1. Portable Camera Head3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
41.2. Camera adapter3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
52. CCU3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
62.1. Camera Control Unit3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
72.2. Remote control3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
82.3. Remote control cable3SợiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
93. Thiết bị phụ trợ kèm theo3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
103.1. 7" LCD Color ViewFinder3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
113.2. Tripod Mount Plate (Tripod Adapter)3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
123.3. Hard carrying case3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
133.4. Head Set for Base Station1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
143.5. Head Set for Camera3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
153.6. 100m cáp Triax kèm đầu nối3SợiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
163.7. Rulo cuốn cáp3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
17II. Ống kính chuyên dụng và chân cho Camera HD1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
181. Ống kính chuyên dụng3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
191.1. HD Zoom Lens 2/3 inch, Zoom 20x3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
201.2. Full Servo Control Kit3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
212. Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg,3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
22III. Hệ thống nhắc lời & hiển thị cho phim trường:1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
231. Bộ Proline Teleprompter chạy chữ nhắc lời 24"3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
241.1. Phần mềm chạy chữ1Phần mềmTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
251.2. Thiết bị điều khiển chạy chữ1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
261.3. Máy tính chạy chữ1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
271.4. Cáp nối và bộ chia tín hiệu1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
282. Bộ chuyển SDI qua HDMI hỗ trợ Audio Meter3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
29IV. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu hình ảnh1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
301. Hệ thống trường quay ảo hỗ trợ 03 camera HD (Thiết bị phim trường ảo, thiết bị thực tế ảo phần cứng + phần mềm chuẩn HD)1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
312. Mixer Video (Bàn trộn hình video chuẩn HD)1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
322.1. Thiết bị xử lý tín hiệu trung tâm1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
332.2. Bàn điều khiển 2M/E1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
342.3. Nguồn phụ trợ cho thiết bị xử lý1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
352.4. Nguồn phụ trợ cho bàn điều khiển1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
363. Bộ chuyển mạch chuyên dụng 16in/16 output1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
373.1. Chuyển mạch HD/SD 16x16 cho Video1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
383.2. Panel điều khiển từ xa cho bộ chuyển mạch 16x161ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
394. Bộ máy CG chạy chữ đồ họa chuẩn HD1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
404.1. Máy bắn chữ đồ họa tương tác1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
414.2. Máy chủ tương tác gateway1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
424.3. Máy điều khiển đồ họa tương tác, đồ họa tự động1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
435. Bộ máy ghi/phát chương trình đa định dạng chuẩn Full HD, kèm theo 2 ổ cứng (Bộ ghi hình chuẩn HD)1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
446. Bộ máy dựng hình phi tuyến chuẩn HD, có hỗ trợ phần cứng In/Out (Bộ biên tập, ghi)2BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
456.1. Máy tính Workstation dùng cho bộ dựng, kèm màn hình, chuột, bàn phim1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
466.2. Phần mềm dựng hình (bản quyền 2 năm)1LicenseTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
476.3. Card xử lý tín hiệu1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
487. Bộ máy lập chương trình và phát file trực tiếp chuẩn HD1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
498. Thiết bị chuyển đổi và phân phối tín hiệu1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
508.1. Bo chia tín hiệu HD / SD-SDI3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
518.2. Bo chia tín hiệu analog video2ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
528.3. Bo chia Analog Audio and Timecode DA1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
538.4. Khung cho các bo mạch1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
548.5. Bo tạo xung1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(*)(**)
559. Frame Synchronizer & Converter (Bộ phát xung đồng bộ)2ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
56V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh1Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
571. Bàn trộn âm thanh1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
582. Micro không dây cài áo3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
593. Micro chuyên dùng phòng thu âm cho phát thanh viên (Micro con rùa)4ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
604. Tai nghe kiểm âm2ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
615. Bộ intercom1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
625.1. Giao diện Camera1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
635.2. Trạm chính 4 kênh1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
645.3. Trạm từ xa1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
655.4. Micro cổ ngỗng4CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
665.5. Intercom headset4CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
676. Loa kiểm âm4ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
687. Thiết bị xử lý âm thanh1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
69VI. Hệ thống theo dõi và kiểm tra tín hiệu1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
701. Màn hình kiểm tra waveform2BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
712. Màn hình kiểm tra tín hiệu Video SDI2ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
723. Thiết bị kiểm tra tiếng Audio SDI1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
734. Thiết bị theo dõi tín hiệu Multiview1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
745. Màn hình theo dõi tín hiệu Multiview3ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
756. Bộ khung, gá cơ khí treo màn hình1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
76VII. Hệ thống thiết bị phụ trợ1Hệ thốngTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
771. Bộ lưu điện 10KVA online1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
782. Tủ rack lắp đặt thiết bị1ChiếcTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
793. Bộ bàn ghế phòng điều khiển1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
804. Video patchbays kèm video patch cord2BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
815. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống1GóiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
826. Switch LAN2Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
837. Bảng giao tiếp tín hiệu Video1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
848. Bảng giao tiếp tín hiệu Audio1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
859. Lắp đặt tích hợp hệ thống1GóiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
8610. Phụ kiện bổ sung1GóiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
8710.1. Cáp điện 100 mét và trống cuốn cáp điện3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
8810.2. Cáp audio 100 mét và trống cuốn cáp điện3BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
8910.3. Cáp video 100 mét và trống cuốn cáp điện1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4072E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.814E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.704.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu có Cam kết thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn nhà xuất. Trường hợp trong thời gian bảo hành hàng hóa của gói thầu này bị lỗi, hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cam kết có thiết bị thay thế tương đương trong thời gian đổi trả/sửa chữa thiết bị bảo hành.-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị 1 Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền55
2 Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt 3 Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
3 Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->