Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng thu phim trường Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng thu phim trường Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã giao cho đơn vị năm 2021 (Kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 12:12:00 đến ngày 2021-08-23 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,381,691,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4072E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.814E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.704.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu có Cam kết thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn nhà xuất. Trường hợp trong thời gian bảo hành hàng hóa của gói thầu này bị lỗi, hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cam kết có thiết bị thay thế tương đương trong thời gian đổi trả/sửa chữa thiết bị bảo hành.-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Hệ thống camera cho phim trường | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1. Camera 3-chip 2/3 CCD HD | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 1.1. Portable Camera Head | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 4 | 1.2. Camera adapter | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 5 | 2. CCU | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 2.1. Camera Control Unit | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 7 | 2.2. Remote control | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 8 | 2.3. Remote control cable | 3 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 9 | 3. Thiết bị phụ trợ kèm theo | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 3.1. 7" LCD Color ViewFinder | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 11 | 3.2. Tripod Mount Plate (Tripod Adapter) | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 12 | 3.3. Hard carrying case | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 13 | 3.4. Head Set for Base Station | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | 3.5. Head Set for Camera | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | 3.6. 100m cáp Triax kèm đầu nối | 3 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | 3.7. Rulo cuốn cáp | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | II. Ống kính chuyên dụng và chân cho Camera HD | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 1. Ống kính chuyên dụng | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | 1.1. HD Zoom Lens 2/3 inch, Zoom 20x | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 20 | 1.2. Full Servo Control Kit | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 21 | 2. Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg, | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 22 | III. Hệ thống nhắc lời & hiển thị cho phim trường: | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | 1. Bộ Proline Teleprompter chạy chữ nhắc lời 24" | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | 1.1. Phần mềm chạy chữ | 1 | Phần mềm | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 25 | 1.2. Thiết bị điều khiển chạy chữ | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 26 | 1.3. Máy tính chạy chữ | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 1.4. Cáp nối và bộ chia tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 2. Bộ chuyển SDI qua HDMI hỗ trợ Audio Meter | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | IV. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu hình ảnh | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | 1. Hệ thống trường quay ảo hỗ trợ 03 camera HD (Thiết bị phim trường ảo, thiết bị thực tế ảo phần cứng + phần mềm chuẩn HD) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 31 | 2. Mixer Video (Bàn trộn hình video chuẩn HD) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 32 | 2.1. Thiết bị xử lý tín hiệu trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 33 | 2.2. Bàn điều khiển 2M/E | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 34 | 2.3. Nguồn phụ trợ cho thiết bị xử lý | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 35 | 2.4. Nguồn phụ trợ cho bàn điều khiển | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 36 | 3. Bộ chuyển mạch chuyên dụng 16in/16 output | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 3.1. Chuyển mạch HD/SD 16x16 cho Video | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 38 | 3.2. Panel điều khiển từ xa cho bộ chuyển mạch 16x16 | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 39 | 4. Bộ máy CG chạy chữ đồ họa chuẩn HD | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | 4.1. Máy bắn chữ đồ họa tương tác | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 41 | 4.2. Máy chủ tương tác gateway | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 42 | 4.3. Máy điều khiển đồ họa tương tác, đồ họa tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 43 | 5. Bộ máy ghi/phát chương trình đa định dạng chuẩn Full HD, kèm theo 2 ổ cứng (Bộ ghi hình chuẩn HD) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 44 | 6. Bộ máy dựng hình phi tuyến chuẩn HD, có hỗ trợ phần cứng In/Out (Bộ biên tập, ghi) | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | 6.1. Máy tính Workstation dùng cho bộ dựng, kèm màn hình, chuột, bàn phim | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 46 | 6.2. Phần mềm dựng hình (bản quyền 2 năm) | 1 | License | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | 6.3. Card xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | 7. Bộ máy lập chương trình và phát file trực tiếp chuẩn HD | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 49 | 8. Thiết bị chuyển đổi và phân phối tín hiệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | 8.1. Bo chia tín hiệu HD / SD-SDI | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 51 | 8.2. Bo chia tín hiệu analog video | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 52 | 8.3. Bo chia Analog Audio and Timecode DA | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 53 | 8.4. Khung cho các bo mạch | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 54 | 8.5. Bo tạo xung | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 55 | 9. Frame Synchronizer & Converter (Bộ phát xung đồng bộ) | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 56 | V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | 1. Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 58 | 2. Micro không dây cài áo | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | 3. Micro chuyên dùng phòng thu âm cho phát thanh viên (Micro con rùa) | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | 4. Tai nghe kiểm âm | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | 5. Bộ intercom | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 62 | 5.1. Giao diện Camera | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | 5.2. Trạm chính 4 kênh | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | 5.3. Trạm từ xa | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | 5.4. Micro cổ ngỗng | 4 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | 5.5. Intercom headset | 4 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | 6. Loa kiểm âm | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | 7. Thiết bị xử lý âm thanh | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 69 | VI. Hệ thống theo dõi và kiểm tra tín hiệu | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | 1. Màn hình kiểm tra waveform | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 71 | 2. Màn hình kiểm tra tín hiệu Video SDI | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 72 | 3. Thiết bị kiểm tra tiếng Audio SDI | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 73 | 4. Thiết bị theo dõi tín hiệu Multiview | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 74 | 5. Màn hình theo dõi tín hiệu Multiview | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | 6. Bộ khung, gá cơ khí treo màn hình | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | VII. Hệ thống thiết bị phụ trợ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | 1. Bộ lưu điện 10KVA online | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 78 | 2. Tủ rack lắp đặt thiết bị | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | 3. Bộ bàn ghế phòng điều khiển | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | 4. Video patchbays kèm video patch cord | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | 5. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | 6. Switch LAN | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | 7. Bảng giao tiếp tín hiệu Video | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | 8. Bảng giao tiếp tín hiệu Audio | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | 9. Lắp đặt tích hợp hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | 10. Phụ kiện bổ sung | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | 10.1. Cáp điện 100 mét và trống cuốn cáp điện | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | 10.2. Cáp audio 100 mét và trống cuốn cáp điện | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | 10.3. Cáp video 100 mét và trống cuốn cáp điện | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4072E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.814E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.704.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu có Cam kết thực hiện bảo hành theo tiêu chuẩn nhà xuất. Trường hợp trong thời gian bảo hành hàng hóa của gói thầu này bị lỗi, hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cam kết có thiết bị thay thế tương đương trong thời gian đổi trả/sửa chữa thiết bị bảo hành.-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt | 3 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tinTất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi