Gói thầu: Lắp đặt Hệ thống quan trắc nước thải tự động tại nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Lộc Sơn của Công ty Phát triển Hạ tầng Khu Công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Lắp đặt Hệ thống quan trắc nước thải tự động tại nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Lộc Sơn của Công ty Phát triển Hạ tầng Khu Công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Lắp đặt Hệ thống quan trắc nước thải tự động tại nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Lộc Sơn của Công ty Phát triển Hạ tầng Khu Công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:09:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.039E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao;- Nhà thầu cam kết phải có mặt tại hiện trường trong vòng 48 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 nhân sự để thực hiện quản lý trong công tác cung cấp, lắp đặt và lập các biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với tính chất, quy mô của gói thầu như ngành Quản trị kinh doanh hoặc ngành kinh tế hoặc ngành có liên quan đến Công nghệ thông tin, máy tính, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (02 nhân sự) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với tính chất, quy mô của gói thầu như ngành Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin, máy tính, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thiết bị trạm quan trắc | 1 | Trọn gói | Toàn bộ danh mục từ 1 đến 11 | ||
| 2 | 1. Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động | 1 | Bộ | - Hàng hóa thuộc nhóm G7;- Đặc điểm kỹ thuật:+ Hút mẫu bằng bơm chân không, chiều cao hút mẫu tối đa 6m;+ Vật liệu bao bọc bên trong bằng nhựa Plastic PS;+ Tích hợp hệ thống làm lạnh kiểm soát nhiệt độ mẫu;+ Số lượng chai mẫu: 12 chai x 3 lít;+ Nguồn cấp: 100-240VAC ±10%, 50/60Hz;+ F14Hệ thống 2 cửa, 4 chìa khóa. | ||
| 3 | 2. Đầu đo Amomnium | 1 | Cái | - Hàng hóa thuộc nhóm G7;- Đặc điểm kỹ thuật:+ Phương pháp đo: Sử dụng điện cực chọn lọc ion (ISE) để đo nồng độ ion NH4+;+ Dải đo: 0,1 – 1000mg/l;+ Độ chính xác: ±5%, giá trị ±2mg/l;+ Độ phân giải: 0,1;+ Thời gian đáp ứng: T90 ≤ 2 phút;+ Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3m (Có tùy chọn khác);+ Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch;+ Cấp bảo vệ: IP68, ngâm trực tiếp trong nước. | ||
| 4 | 3. Thiết bị ghi nhận và hiển thị cơ bản | 1 | Cái | - Hàng hóa thuộc nhóm G7;- Đặc điểm kỹ thuật:+ Modular điều khiển 4 dây;+ Đa kênh: ½ kênh kỹ thuật số cho giao thức Memosens;+ Đa tham số: pH, oxy hóa khử, ISFET, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nitrat và độ đục;+ Vật liệu vỏ chính: PC-FR;+ Màn phủ bảo vệ vỏ: EPDM. | ||
| 5 | 4. Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS | 1 | Bộ | - Đặc điểm kỹ thuật:+ Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 24;+ Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu của khách hàng (1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút hoặc 20 phút / lần, ... hoặc theo sự kiện), hỗ trợ thẻ nhớ SD lên đến 64GB;+ Khả năng kết nối với 6 ngõ vào analog (4-20mA) của các thiết bị đo;+ Có 12 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển (Tín hiệu 24VDC), có thể sử dụng làm ngõ vào số;+ Có 16 ngõ vào số đa năng (Có thể dùng đếm xung 250Hz);+ Có cổng kết nối Ethernet / Modbus TCP master / slave;+ Kết nối RS485 / RS232 Modbus RTU master / slave với các thiết bị ngoại vi;+ Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này;+ Làm việc với các tần số GSM 850 / 900 /1800 / 1900MHz;+ Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS, 2 sim;+ Chức năng gửi dữ liệu qua Ftp (File text / CSV theo yêu cầu của Chính phủ Việt Nam);+ Chức năng gửi tin nhắn SMS đến 32 số điện thoại khác nhau theo sự kiện yêu cầu. | ||
| 6 | 5. Hệ thống camera giám sát | 1 | Hệ thống | - Hệ thống gồm:+ Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIK Vision (Camera cố định):* Tầm quan sát hồng ngoại: 30m;* Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67.+ Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel HIK Vision (Camera xoay):* Tầm quan sát hồng ngoại: 30m;* Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP66.+ Đầu ghi hình camera IP 4 kênh HIK Vision;+ Ổ cứng chuyên dụng WD 6000GB. | ||
| 7 | 6. Thiết bị báo cháy, báo khói | 1 | Hệ thống | - Hệ thống gồm:+ Trung tâm báo cháy 4 kênh AH-00212;+ Đầu báo khói kèm đế AH-0311-2;+ Còi báo cháy NQ-618;+ Nút nhấn khẩn báo cháy (chìm) AH-9717;+ Dây điện, dây tín hiệu liên kết toàn bộ hệ thống. | ||
| 8 | 7. Lập trình phần mềm, cài đặt cấu hình | 1 | Hệ thống | - Lập trình phần mềm, cấu hình thiết bị trong hệ thống quan trắc nước thải tự động hiện hữu và kết nối, tín hiệu điều khiển từ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh;- Lập trình, cài đặt cấu hình thiết bị truyền thông Data Logger tự động lưu trữ và xuất file dữ liệu tự động ra Excel đồng bộ chuẩn các file theo định dạng file.txt theo thông tư 24/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và truyền tín hiệu về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng. | ||
| 9 | 8. Chi phí hiệu chuẩn / kiểm định | 1 | Trạm | - Cử nhân viên kiểm định đến trạm để thực hiện kiểm định / hiệu chuẩn có sự giám sát của đơn vị sử dụng trong quá trình thực hiện;- Chi phí mời cán bộ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh tham gia;- Kiểm định các thiết bị: Tất cả các thiết bị trong trạm quan trắc;- Thời gian thực hiện dự kiến: 02 ngày. | ||
| 10 | 9. Chi phí RA test | 1 | Trạm | - Cử nhân viên kiểm định đến trạm để thực hiện kiểm định / hiệu chuẩn có sự giám sát của đơn vị sử dụng trong quá trình thực hiện;- RA test các phương tiện đo: COD, TSS, pH, amonium đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan cấp có thẩm quyền phê duyệt;- Thời gian thực hiện dự kiến: 02 ngày. | ||
| 11 | 10. Chi phí nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | - Chi phí nhân công lắp đặt thiết bị amoni, camera, kéo dây điện lưu lượng bể điều hòa hiện hữu kết nối về trạm quan trắc online và đấu nối toàn bộ dây tín hiệu của các TSS, COD, pH, Amoni, nhiệt độ, lấy mẫu tự động về bộ truyền thông dataloger MT1801. | ||
| 12 | 11. Tank thu nước mẫu | 1 | Cái | - Gia công theo bản vẽ, phù hợp để lắp đặt các đầu đo;- Bên trong lắp đặt tấm ngăn dòng để hướng nước từ dưới lên;- Bên trên lắp đặt tấm đỡ các đầu đo thông số trạm quan trắc;- Chất liệu: SS304;- Kích thước (DxRxC): (0,5x0,3x0,8)m; Chiều cao không tính chân đỡ. | ||
| 13 | II. Hóa chất để vận hành hệ thống trạm quan trắc (Trong 12 tháng) | 1 | Trọn gói | Toàn bộ danh mục từ 12 đến 16 | ||
| 14 | 12. Dung dịch chuẩn TSS | 3 | Chai | - Quy cách: 500 ml/chai;- Gồm 03 loại:+ Dung dịch chuẩn TSS 15.00 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn TSS 50.00 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn TSS 100.00 mg/l (01 chai). | ||
| 15 | 13. Dung dịch chuẩn COD | 3 | Chai | - Quy cách: 500 ml/chai;- Gồm 03 loại:+ Dung dịch chuẩn COD 20 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn COD 100 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn COD 150 mg/l (01 chai). | ||
| 16 | 14. Dung dịch chuẩn pH | 3 | Chai | - Quy cách: 500 ml/chai;- Gồm 03 loại:+ Dung dịch chuẩn pH 4,0 ± 0,002 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn pH 7,0 ± 0,002 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn pH 10,0 ± 0,005 mg/l (01 chai). | ||
| 17 | 15. Dung dịch chuẩn amoni | 3 | Chai | - Quy cách: 500 ml/chai;- Gồm 03 loại:+ Dung dịch chuẩn Ammonium NH4+ (N) (01 chai);+ Dung dịch chuẩn Ammonium NH4+ (N) 10 mg/l (01 chai);+ Dung dịch chuẩn Ammonium NH4+ (N) 14 mg/l (01 chai). | ||
| 18 | 16. Chi phí vận hành hệ thống | 1 | Hệ thống | - Dựa vào phòng thí nghiệm để phân tích các chỉ tiêu cho thiết bị vệ sinh calib hiệu chuẩn tất cả các thiết bị trong hệ thống quan trắc online. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.039E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao;- Nhà thầu cam kết phải có mặt tại hiện trường trong vòng 48 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 nhân sự để thực hiện quản lý trong công tác cung cấp, lắp đặt và lập các biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Từ Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với tính chất, quy mô của gói thầu như ngành Quản trị kinh doanh hoặc ngành kinh tế hoặc ngành có liên quan đến Công nghệ thông tin, máy tính, ... | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên (02 nhân sự) | 2 | Từ Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với tính chất, quy mô của gói thầu như ngành Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin, máy tính, ... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi