Gói thầu: Mua bổ sung dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:22:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,208,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2313E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có dụng cụ y tế, vật tư y tế tiêu hao cho các đơn vị y tế công lập; Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.486.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2313E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có dụng cụ y tế, vật tư y tế tiêu hao cho các đơn vị y tế công lập; Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.486.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Banh kéo xương sườn Bailey-Gibbon | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Banh xương sườn Finochietto-Baby-Haight | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Banh xương ức Cooley | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Banh xương sườn Finochietto-Baby | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Banh xương sườn Finochietto | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Banh xương ức Morse | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ banh tự giữ Henley | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ banh bụng Balfour | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ banh bụng Balfour Modif | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kìm mang kim De-Bakey | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kìm mang kim De-Bakey | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kìm mang kim De-Bakey | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kìm mang kim MAYO - HEGAR | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kìm mang kim De-Bakey | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kìm mang kim Heaney | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kẹp phẫu tích | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp phẫu tích Potts-Smith | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp phẫu tích, loại Tite Grip | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp phẫu tích Potts-Smith | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kéo phẫu tích METZENBAUM | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kéo phẫu tích METZENBAUM | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kéo phẫu tích METZENBAUM | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kéo phẫu tích METZENBAUM | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kéo phẫu tích MAYO | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kéo phẫu tích MAYO | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kéo phẫu tích MAYO-STILLE | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp tam giác Duval-Collin | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp tam giác Duval | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp tam giác Lockwood | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp mạch máu Rochester-Pean | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp mạch máu Rochester-Pean | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp mạch máu Rochester-Pean | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp mạch máu Rochester-Pean | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp mạch máu Rochester-Pean | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp mạch máu Rochester-Pean | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp dây nóc tử cung TAELE | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp dây nóc tử cung JACOBS | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp mạch máu KELLY-RANKIN. | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp mạch máu KELLY | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp mạch máu HALSTED-MOSQUITO. | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp phẫu tích Rumel | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Banh tổ chức 2 đầu RICHARDSON-EASTMAN | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp răng chuột ALLIS | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp răng chuột JUDD-ALLIS | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kẹp răng chuột ALLIS | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nắp hộp hấp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật loại ECONOMY-LINE | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đáy hộp hấp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khay lưới bảo quản bộ banh | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tấm sillicon chống xước dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp bông băng MAIER | 35 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kẹp mạch máu KELLY-RANKIN | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kẹp mạch máu HEISS (HALSTED-MOSQUITO) | 35 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner | 25 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp phẫu tích OVERHOLT-GEISSENDOERFER | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Kẹp mạch máu Kocher -Ochsner. | 25 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp phẫu tích thẳng ngàm răng cưa | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp mạch máu phẫu thuật tim mạch De Bakey | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kẹp mạch máu phẫu thuật tim mạch De Bakey | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kẹp mạch máu phẫu thuật tim mạch De Bakey | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kẹp mạch máu phẫu thuật tim mạch De Bakeymũi 2.0mm, dài 305mm. | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kẹp phẫu tích mô | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kẹp phẫu tích mô | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kẹp phẫu tích | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kẹp phẫu tích POTTS-SMITH | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kìm mang kim MAYO - HEGAR | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kìm mang kim MAYO - HEGAR | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kìm mang kim MAYO - HEGAR | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kìm mang kim JAMESON | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kìm mang kim MASSON | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kéo phẫu tích MAYO, | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kéo phẫu tích MAYO-STILLE | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Kéo phẫu tích MAYO-STILLE | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Kéo phẫu tích METZENBAUM | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kéo phẫu tích METZENBAUM | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kéo phẫu tích NELSON-METZENBAUM. | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Kéo cắt chỉ | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kéo phẫu thuật MIXTER | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Kẹp răng chuột JUDD-ALLIS | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp răng chuột ALLIS | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kẹp săng BACKHAUS | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kẹp bông băng FOERSTER-BALLENGER | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Kẹp bông băng FOERSTER-BALLENGER | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Kẹp bông băng FOERSTER-BALLENGER | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kẹp bông băng FOERSTER-BALLENGER | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Kẹp sỏi thận RANDALL | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Kẹp sỏi thận RANDALL | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Kẹp sỏi thận RANDALL | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kẹp sỏi thận RANDALL | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ống hút POOLE | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Ống hút COOLEY. | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ống hút FRAZIER (FERGUSSON) | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ống hút FRAZIER (FERGUSSON_ | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cán dao mổ số 4 | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dao dao mổ số 3 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Banh tự giữ JANSEN. | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nắp hộp hấp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật loại ECONOMY-LINE | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đáy hộp hấp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại ECONOMY-LINE | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Khay lưới bảo quản bộ banh, kích cỡ 535x250x70mm | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tấm sillicon chống xước dụng cụ, kích thước 500x230mm | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Vỏ kẹp phẫu thuật 5x330 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Vỏ pank | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ruột kìm bóc tách loại Mary Land 330 mm | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ ống soi niệu quản bể thận | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống kính nội soi quang học HOPKINS | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống kính nội soi quang học HOPKINS | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Vỏ đặt ống soi cắt | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nòng đặt vỏ niệu đạo | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Rọ lấy sỏi | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Forceps gắp sỏi | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Điện cực cầm máu | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Điện cực cắt hình vòng | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Forceps phẫu tích không tổn thương KELLY | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Forcep lưỡng cực Take-apart | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Trocar kim loại | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ông hút tưới rửa: | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cáp dẫn sáng | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp kết nối cho Bipolar (Sợi cáp cao tần lưỡng cực) | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bản điện cực Bipolar | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Nút cao su đầu trocar 11mm | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nút cao su đầu trocar 5.5mm | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sợi cáp cao tần đơn cực | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Van silicon trocar 5.5mm | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tay cầm Bipolar có móc | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ống soi Laparoscope HD + | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Optic phẫu thuật nội soi loại 2 trong 1 | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cáp kết nối điện cực ECG | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cáp cảm biến đo SpO2 kẹp ngón tay cho người lớn dùng nhiều lần | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Cáp cảm biến đo SpO2 kẹp ngón tay cho trẻ em dùng nhiều lần | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Cáp cảm biến đo SpO2 kẹp ngón tay cho trẻ sơ sinh dùng nhiều lần | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Cáp kết nối với cảm biến SpO2 trẻ em và trẻ sơ sinh | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bao đo huyết áp NIBP người lớn và Ống kết nối bao đo huyết áp NIBP | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bao đo huyết áp NIBP trẻ em và Ống kết nối bao đo huyết áp NIBP | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Cáp đo nhiệt độ | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Kẹp giữ xương Farabeuf-Lambotte. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Kẹp giữ xương Lane | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Kẹp giữ xương Kern-Lane | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Kẹp giữ xương Kern-Mini | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kẹp tái định vị xương. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Kẹp tái định vị xương. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Kẹp tái định vị xương | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đục xương Hoke | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đục xương West | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Đục xương Alexander | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đục xương Alexander | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đục xương lòng máng Alexander | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Thìa nạo xương Bruns | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Thìa nạo xương Bruns, | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Đục xương Stille | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Đục xương Stille | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đục xương Stille | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Đục xương lòng máng Stille | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Thìa nạo xương hai đầu Volkmann | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Thìa nạo xương hai đầu Volkmann | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Thìa nạo xương hai đầu Volkmann | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Thìa nạo xương hai đầu Volkmann | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Gu gặm xương Luer-Friedman | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Gu gặm xương Luer. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Gu gặm xương Lempert | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Gu gặm xương Stille | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Gu gặm xương Leksell-Stille | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Banh gối Smillie | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Khung cố định cánh tay Bohler | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Búa phẫu thuật Kirk | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Kẹp giữ cố định xương | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Kẹp giữ cố định xương | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Kìm uốn và cắt chỉ thép | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Kìm cắt chỉ thép | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Kìm cắt chỉ thép | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Kìm mang kim Mayo-Hegar | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Kìm mang kim Mayo-Hegar | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Kìm mang kim Baumgartner | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Nhíp phẫu tích mô Potts-smith | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Kẹp mạch máu phẫu thuật tim mạch De Bakey | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Kẹp mạch máu phẫu thuật tim mạch De Bakey. | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Kéo phẫu tích Metzenbaum | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Kéo phẫu tích Metzenbaum | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Kéo phẫu tích Metzenbaum | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Kìm cắt xương Littauer-Liston. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Kẹp tái định vị xương nhỏ | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Kẹp giữ xương Lewin | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Kìm mang kim Vascular | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Kẹp mạch máu Micro-Halsted | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Kẹp mạch máu Micro-Halsted | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Kéo phẫu thuật mạch máu Hegemann-Dietrich | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Kẹp Bulldog không tổn thương. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Kẹp Bulldog không tổn thương | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Kẹp mạch máu không tổn thương Cooley. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Nắp hộp hấp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật loại ECONOMY-LINE | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Đáy hộp hấp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, loại ECONOMY-LINE | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Khay lưới bảo quản bộ banh | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tấm sillicon chống xước dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Kéo phẫu tích Metzenbaum | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Kẹp mạch máu Pean. | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Thìa nạo xương hai đầu Volkmann | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Kìm mang kim Baumgartner | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Banh tổ chức hai đầu Crile. | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Cán dao mổ số 3 | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cán dao mổ số 4 | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Kéo phẫu tích Metzenbaum | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Gu gặm xương Luer-Friedman | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Gu gặm xương Luer | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Gu gặm xương Lempert | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Kéo cắt chỉ Spencer (Northbent) | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Kéo cắt chỉ Spencer | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Kìm cắt xương Littauer-Liston | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Đáy hộp đựng dụng cụ phẫu thuật loại ECONOMY-LINE. | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Nắp cho hộp đựng dụng cụ phẫu thuật loại ECONOMY-LINE | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Tấm Silicon chống xước dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Khay lưới đựng dụng cụ phẫu thuật | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Filter lọc PTFE cho hộp hấp dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ bóng bóp cấp cứu bằng Silicon sử dụng nhiều lần dùng cho người lớn | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ bóng bóp cấp cứu bằng Silicon sử dụng nhiều lần dùng cho trẻ em | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ dây thở silicon trẻ em dùng nhiều lần | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ dây thở Silicon người lớn dùng nhiều lần | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Tay dao hàn mạch máu kèm cắt dạng kéo | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Tay dao hàn mạch máu kèm cắt dùng cho mổ nội soi | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Dụng cụ soi khám buồng tử cung CAMPO | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ cần nâng cổ tử cung | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ống kính soi hướng nhìn 0° | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Forceps sinh thiết thanh quản KLEINSASSER | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Ống soi hạ họng thanh quản BENJAMIN | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bộ Chổi than nguồn | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ Chổi than tín hiệu | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2313E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có dụng cụ y tế, vật tư y tế tiêu hao cho các đơn vị y tế công lập; Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.486.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi