Gói thầu: Gói thầu số 06: Bổ sung hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810916-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Bổ sung hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 11:15:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,75-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh 9-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V407,51m3
2Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V407,51m3
3Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công (tận dụng 30% đắp mái taluy mương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.353,74m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V947,618m3
5Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V76,57m3
6Vận chuyển kết cấu cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V76,57m3
7Đắp đất K95 nền đường các loại (trừ 30% tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V814,898m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.407,52m3
9Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.915,386m3
10Mua đất, thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.915,386m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA (tuyến 1)
1Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m3
2Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,817100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,584100m2
4Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (quy đổi phần bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,767100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,767100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,584100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963100m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (vuốt nối dân sinh)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,678m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
5Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,79m2
6Đào móng-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V211,76m3
7Đắp đất cống các loại (đã tính vận chuyển đất ở phần nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,48m3
D CỐNG BẢN B600 CÁC LOẠI (SL 04 cống)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,17m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,837100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,58m2
11Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
E CỐNG BẢN B600 CÁC LOẠI (SL 02 cống)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
11Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
F MƯƠNG GẠCH CHỈ B=600mm kẹp đường tuyến 9
1Đào đất thi công mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,77m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,77m3
3Đắp đất thi công mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,28m3
4Lắp dựng cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m3
9Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
G MƯƠNG GẠCH B400 kẹp đường tuyến 1
1Lắp dựng cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,508tấn
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,35m3
4Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,41m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,82m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,35m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,51m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,04m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V344cái
11Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361100m2
H XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385km
4Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Kẹp hãm KH 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Tháo lắp hộp công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Tháo lắp hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
10Tháo lắp hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
11Tháo lắp hộp công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
12Tháo lắp dây nguồn AL/XLPE 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
13Tháo lắp dây nguồn AL/XLPE 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
14Tháo hạ, lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng trên cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Ghíp nối GN1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
17Đai thép và khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
18Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J THU HỒI
1Cột BH7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Cáp vặn xoắn 4x95mm2 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377km
K THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề 20 Có danh sách kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,75-1,25m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy ủi 110 CV Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy lu rung 25 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy lu tĩnh 9-16 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
5 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
12 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->