Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:12:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,994,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.Có hạng mục sửa chữa kênh thoát lũ bằng kết cấu BTCT và gia cố mái ao chứa nước ngọt bằng bê tông lưới thép M250.- Tương tự về quy mô công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: thủy lợi hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt đột 2,8Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 412,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 337,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (trụ rào) | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 367 | cau kien |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 209,92 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. ván khuôn mái | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ rào, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 14,58 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 10,19 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 45,66 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 315,51 | m2 |
| 19 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 20 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 21 | Lưới B40 (khổ 2,0m dày 3,0mm) (3,2m2) | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 22 | Bản lề cửa | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Ổ khóa | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp& lắp dựng hàng rào dây kẽm gai (14.347,2 md) | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 1.760 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (nạo vét hố xói) | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 37,57 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (xúc đất vào bao tải) | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 78,77 | m3 |
| 27 | Cung cấp bao tải (35 bao/m3) (78,77*35=2757 bao) | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 2.757 | cái |
| 28 | Bao tải đất đắp đê quây | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 78,77 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình và phá dỡ bao tải đất, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (1141,02+78,77)m3. | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 12,2 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 686,4 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 6,31 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp II | Mô tả yêu cầukỹ thuật theo chương V | 49,69 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.Có hạng mục sửa chữa kênh thoát lũ bằng kết cấu BTCT và gia cố mái ao chứa nước ngọt bằng bê tông lưới thép M250.- Tương tự về quy mô công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: thủy lợi hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 15 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 6T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Máy cắt đột 2,8Kw | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào 1,2 m3 | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 10 | Máy hàn 23 kW | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 11 | Máy khoan 4,5KW | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 12 | Máy nén khí 360m3/h | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 14 | Máy ủi 110CV | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=5T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ >=10T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (2); (6) (15) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi