Gói thầu: Sửa chữa tàu kiểm ngư KN-888-QN và KN-868-QN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806623-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa tàu kiểm ngư KN-888-QN và KN-868-QN
Số hiệu KHLCNT 20210688158
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí không thực hiện tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 11:23:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy hoặc tàu cá vỏ thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép - Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Điện, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Điện thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun cát, phun sơn
- Đặc điểm thiết bị mô tơ điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị mô tơ, hộp số
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết nối kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Bằng khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Triền đà
- Đặc điểm thiết bị có dây cáp điện kéo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Tiện các chi tiết trục tròn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đưa tàu lên đà xuống đà tàu KN-888-QN lần 1
2 Lưu đà tàu KN-888-QN ngày 10
3 Cạo hà, vệ sinh phần ngâm nước tàu KN-888-QN m2 90
4 vệ sinh phần mạn khô tàu KN-888-QN m2 50
5 Gõ rỉ lan can, con trạch, mặt boong tàu KN-888-QN m2 44
6 Gõ rỉ vệ sinh nóc lan can tầng thượng tàu KN-888-QN m2 50
7 Gõ rỉ nóc ca bin, ca bin tàu KN-888-QN m2 30
8 Gõ rỉ vệ sinh hành lang mặt sàn câu lạc bộ tàu KN-888-QN m2 32
9 Sơn chống rỉ 2 nước 2 thành phần tàu KN-888-QN, thùng 20 lít Thùng 3
10 Sơn trung gian tàu KN-888-QN, thùng 20 lít Thùng 1
11 Sơn chống hà tàu KN-888-QN, thùng 20 lít Thùng 3
12 Sơn kẻ vòng tròn ĐK mướn nước tàu KN-888-QN Công 2
13 Sơn rặm chống rỉ Tàu KN-888-QN Sơn toàn bộ: Con trạch, mặt boong, lan can, nóc ca bin hàng lang,…= 160m2 (5 lít /thùng) Thùng 8
14 Sơn màu các loại tàu KN-888-QN, Sơn phủ thùng 5 lít Thùng 4
15 Sơn chống rỉ tàu KN-888-QN, sơn phần kết cấu nổi (thùng 5lít) Thùng 3
16 Sơn màu tàu KN-888-QN, Sơn kết cấu nổi (thùng 5 lít) Thùng 2
17 Công gõ rỉ phần kết cấu nổi tàu KN-888-QN Công 5
18 Công sơn toàn bộ tàu tàu KN-888-QN Kg 350
19 Dung môi tàu KN-888-QN Lít 30
20 Bổ sung lốp chống va tàu KN-888-QN, lốp ô tô Cái 6
21 Thay mới ống thoát nước D 48 tàu KN-888-QN m 0,5
22 Thay mới cột lan can ống D48 tàu KN-888-QN m 3
23 Kẻ vẽ biển số sau lái tàu KN-888-QN công 2
24 Công cơ khí thay ống thoát nước, lan can tàu KN-888-QN Công 2
25 Thay dầu nhờn Phần máy tàu KN-888-QN Lít 50
26 Thay dầu Phần máy tàu KN-888-QN Lít 15
27 Thay phin lọc dầu nhớt Phần máy tàu KN-888-QN Cái 2
28 Thay phin lọc dầu Diezn Phần máy tàu KN-888-QN Cái 1
29 Thay dầu nhớt Phần máy phụ tàu KN-888-QN Lít 15
30 Thay lọc dầu nhớt, lọc dầu đốt Phần máy phụ tàu KN-888-QN Cái 2
31 Thay phớt máy tời (tháo kiểm tra thực tế ) Phần máy phụ tàu KN-888-QN Cái 1
32 Thay nén túp hệ trục chân vịt (tháo ra lắp vào) Phần máy phụ tàu KN-888-QN Cái 1
33 Đưa tàu lên đà xuống đà Tàu KN-868-QN Lần 1
34 Lưu đà Tàu KN-868-QN Ngày 15
35 Cạo hà Tàu KN-868-QN m2 90
36 Gõ rỉ mạn khô, ca bin mặt boong Tàu KN-868-QN m2 180
37 Sơn chống rỉ vỏ tàu 2 TP Tàu KN-868-QN, Sơn 2 nước ( thùng 20 lít) Thùng 4
38 Sơn trung gian Tàu KN-868-QN, ( thùng 20 lít) Thùng 2
39 Sơn chống hà Tàu KN-868-QN, Sơn 2 nước ( thùng 20 lít) Thùng 3
40 Sơn rặm chống rỉ ca bin Tàu KN-868-QN, Thùng 5 lít Thùng 3
41 Sơn màu ca bin Tàu KN-868-QN, Sơn 2 nước (thùng 5 lít ) Thùng 4
42 Sơn rặm chống rỉ mặt boong Tàu KN-868-QN, Thùng 5 lít Thùng 3
43 Sơn mặt boong xanh Tàu KN-868-QN, Sơn 2 nước (thùng 5 lít) Thùng 5
44 Dung môi Tàu KN-868-QN Lít 30
45 Kẻ vẽ biển số, mớn nước (công kỹ thuật) Tàu KN-868-QN Công 2
46 Tôn vách hầm máy 5: 4*2.5*2 Tàu KN-868-QN Kg 785
47 Thay tôn két nước 1.5*2.5*2 Tàu KN-868-QN Kg 294,4
48 Thay tôn đuôi tàu 4*1 Tàu KN-868-QN Kg 157
49 Tôn lắp hầm: 5m2 Tàu KN-868-QN Kg 196,25
50 Thay dầu máy chính Phần máy tàu KN-868-QN Lít 50
51 Thay dầu hộp số Phần máy tàu KN-868-QN Lít 15
52 Thay bầu lọc dầu nhớt Phần máy tàu KN-868-QN Cái 2
53 Thay bầu lọc dầu Diezn Phần máy tàu KN-868-QN Cái 1
54 Nhân công làm mới ống xả máy chính Tàu KN-868-QN Công 4
55 Nhân công thay đường ống nước máy chính Tàu KN-868-QN Công 2
56 Nhân công bảo dưỡng van thông biển Tàu KN-868-QN Công 2
57 Công sơn toàn bộ tàu Tàu KN-868-QN Lít 350
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy hoặc tàu cá vỏ thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công sửa chữa tàu 1 Trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép - Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)22
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu 1 Trình độ từ đại học trở lên22
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu thủy 1 Trung cấp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lốc tôn Điện, thủy lực1
2 Máy cắt tôn Điện thủy lực1
3 Máy phun cát, phun sơn mô tơ điện1
4 Tời điện mô tơ, hộp số1
5 Máy hàn điện Hàn kết nối kim loại2
6 Máy phun sơn Bằng khí nén1
7 Triền đà có dây cáp điện kéo1
8 Máy tiện Tiện các chi tiết trục tròn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->