Gói thầu: Cung cấp vật tư bơm tuần hoàn nước lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư bơm tuần hoàn nước lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:22:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,403,629,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 402,108,875 VNĐ ((Bốn trăm lẻ hai triệu một trăm lẻ tám nghìn tám trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), kèm theo tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DIFFUSER WEAR RING Vòng chịu ăn mòn bộ khuếch tán | 42780/2407 | 1 | Cái | Vòng chịu ăn mòn bộ khuếch tán | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 2 | IMPELLER WEAR RING Vòng chịu ăn mòn bộ cánh bơm | 42870/1405 | 1 | Cái | Vòng chịu ăn mòn bộ cánh bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 3 | GRUBSCREW Đinh vít | 38882/102 | 1 | Cái | Đinh vít | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 4 | JOURNAL SLEEVE-PUMP END Khớp nối đầu bơm | 41365/49 | 2 | Cái | Khớp nối đầu bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 5 | Bearing Ring-PE Vòng đỡ bạc 6 mảnh | 42843/1804 | 2 | Bộ | Vòng đỡ bạc 6 mảnh | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 6 | Journal tilting pad -pump Assembly Bạc chặn gối trục bơm | 41365/51T3 | 12 | Cái | Bạc chặn gối trục bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 7 | BEARING ANTI-ROTATION PEG Chốt chống xoay | 42774/1710 | 1 | Cái | Chốt chống xoay | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 8 | JOURNAL SLEEVE-COVER END Khớp nối trục nắp bơm | 41779/115 | 2 | Cái | Khớp nối trục nắp bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 9 | Bearing Ring-CE Vòng đỡ bạc 6 mảnh | 42774/1704 | 2 | Cái | Vòng đỡ bạc 6 mảnh | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 10 | Journal tilting pad-cover end Tấm chắn gối trục nắp bơm | 41778/127T3 | 12 | Cái | Tấm chắn gối trục nắp bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 11 | THRUST DISC ASEMBLY Bộ đĩa đẩy | SP42843/015 | 2 | Cái | Bộ đĩa đẩy | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 12 | THRUST PAD Tấm đẩy | 38192/5 | 24 | Cái | Tấm đẩy | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 13 | THRUST PAD STOP Chốt chặn tấm đẩy | 38185/108 | 24 | Cái | Chốt chặn tấm đẩy | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 14 | THRUST SEAT Đế đẩy | 42774/1601 | 4 | Cái | Đế đẩy | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 15 | THRUST PAD Tấm đẩy | 38192/2 | 24 | Cái | Tấm đẩy | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 16 | Reverse thrust wear ring Vòng chịu ăn mòn đĩa đẩy ngược | 42276/140T2 | 1 | Cái | Vòng chịu ăn mòn đĩa đẩy ngược | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 17 | Bursting Disc Màng phòng nổ | 38977/133 | 1 | Cái | Màng phòng nổ | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 18 | Oil pump kit Bộ phụ kiện tháo lắp bơm | 40196/2064/RN52 | 2 | Bộ | Bộ phụ kiện tháo lắp bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 19 | Seal Kit Bộ đệm, bít | 40196/446 | 1 | Bộ | Bộ đệm, bít | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 20 | Female End Connector Khớp nối đường ống dầu bộ tháo lắp bơm | HTS016D | 10 | Cái | Khớp nối đường ống dầu bộ tháo lắp bơm | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 21 | FLEXITALLIC GASKET Miếng đệm dẻo | 42499/428 | 1 | Cái | Miếng đệm dẻo | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 22 | GASKET-L.P.HEAT EX. CONNS Miếng đệm - Trao đổi nhiệt LP | 39930/206 | 1 | Cái | Miếng đệm - Trao đổi nhiệt LP | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 23 | GASKET-FILL&DRAIN Miếng đệm - Điền & xả nước | 39930/202 | 2 | Cái | Miếng đệm - Điền & xả nước | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 24 | GASKET-H.P. HEAT EX. CONNS Đệm kim loại than chì | 39930/203 | 4 | Cái | Đệm kim loại than chì | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 25 | SMALL’O’RING-TERMINAL GLAND Vành chữ "O" nhỏ - Dây dẫn ra | 37977/824 | 6 | Cái | Vành chữ "O" nhỏ - Dây dẫn ra | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 26 | LARGE’O’ RING-TERMINAL GLAND Vành chữ "O" nhỏ - Dây dẫn ra | 37977/826 | 12 | Cái | Vành chữ "O" nhỏ - Dây dẫn ra | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 27 | BACK UP RING-TERMINAL GLAND Vành đỡ dự phòng - Dây dẫn ra | 37977/829 | 12 | Cái | Vành đỡ dự phòng - Dây dẫn ra | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 28 | FLEXITALLIC GASKET-CASE/COVER Vòng đệm/Tấm đệm kim loại | 42488/343 | 1 | Cái | Vòng đệm/Tấm đệm kim loại | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 29 | LOCK WASHER M12 Vòng đệm hãm M12 | 42577/212 | 1 | Cái | Vòng đệm hãm M12 | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 30 | NORDLOCK WASHER M10 Vòng đệm hãm M10 | 42577/210 | 1 | Cái | Vòng đệm hãm M10 | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 31 | SOLIT PIN Đinh chốt | 167wbdgj62M0 | 104 | Cái | Đinh chốt | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 32 | Bearing house seal ring Vòng đệm làm kín gối trục | 189wfjjj | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín gối trục | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 33 | Heat-shrink tube Ống co nhiệt | 189wpgdc54M0 | 4 | Cái | Ống co nhiệt | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 34 | Steel wire Dây thép | 169xynfb/100 | 4 | Cuộn | Dây thép | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 35 | Self-bonding tape Băng cách điện | 189wcbjb81M0 | 4 | Cuộn | Băng cách điện | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 36 | SOCKET HEAD CAP SCREW-P.E.BRG/LOCK RING Bulong lục giác chìm M12 x 65, 12.9 | 16884M12/65 | 72 | Bộ | Bulong lục giác chìm M12 x 65, 12.9 | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 37 | SOCKET HEAD CAP SCREW-C.E.BRG/LOCK RING Bulong lục giác chìm M12 x 80, 12.9 | 16884M12/80 | 72 | Bộ | Bulong lục giác chìm M12 x 80, 12.9 | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 38 | HEX HEAD SCREW Bulong M12 x 40, 12.9 | 16801M12/40 | 80 | Bộ | Bulong M12 x 40, 12.9 | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
| 39 | STATOR LOCKING SCREW Bulong M12 x 75, 12.9 (giác khoan lỗ để luồn dây thép chống xoay) | 41258/506 | 72 | Bộ | Bulong M12 x 75, 12.9 (giác khoan lỗ để luồn dây thép chống xoay) | Hayward Tyler Pumps (Kunshan) Co. Ltd hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), kèm theo tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu hoặc nộp sau nhưng không chậm sau thời điểm đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng).Trường hợp tại thời điểm thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được Giấy xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ nội dung yêu cầu thì nhà thầu không đủ điều kiện trúng thầu, không tiến hành thương thảo hợp đồng và khi đó Nhà thầu được đánh giá là kê khai không trung thực trong đấu thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi