Gói thầu: 01.5 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường tiểu học và THCS Phương Điền, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812042-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.5 XL: Xây dựng nhà công vụ giáo viên - Trường tiểu học và THCS Phương Điền, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210750445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 11:29:00 đến ngày 2021-08-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3967285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.793457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.473.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.236.946.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 14- 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,0332100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,951m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V13,4829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V16,5254m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,6496m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5688100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0344tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,1343tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V31,081m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V31,5434m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,7914m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5255100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0941tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4879tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,7894m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,5489100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,4843100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,476m2
19Lát đá bậc cầu cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,182m2
B PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,1395m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2151100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1747tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1032tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V7,304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,2272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1774tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,4052tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V19,6338m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,5692100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4608tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,9534tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,4772tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V31,6808m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V3,4976100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,3026tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,0245m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,6468100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1223tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,4294tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V50,6765m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V35,1259m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,0424m3
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,482m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,625m2
26Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6592tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6592tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.40mmMô tả KT theo chương V1,8347100m2
29Ke chống bão dọc theo xà gồ:Mô tả KT theo chương V401cái
30Nắp tôi hoa sắt đậy lỗ lên máiMô tả KT theo chương V0,4914m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V256,2837m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V693,173m2
33Trát ngoài trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V61,468m2
34Trát trong trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V58,649m2
35Trát trong xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,2252m2
36Trát ngoài xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V37,184m2
37Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V59,556m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V225,0832m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V53,016m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,9m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V414,4917m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.062,1304m2
43SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU)Mô tả KT theo chương V9,24m
44SXLD lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V7,6908m2
45Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU)Mô tả KT theo chương V1cái
46SXLD hoa sắt lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V4,5325m2
47Đắp đầu trụ, chân trụMô tả KT theo chương V15cái
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V240,9664m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,449m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V104,412m2
51SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V19,08m2
52SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V14,3m2
53SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay)Mô tả KT theo chương V11,55m2
54SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất)Mô tả KT theo chương V2,16m2
55SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyMô tả KT theo chương V5,9m2
56Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 14x14x1.2 mm (cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V13,71m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V13,71m2
58SXLD bộ giá đỡ bàn rửa tay bằng Inox (2 cái/bộ)Mô tả KT theo chương V6bộ
59Thi công hoàn thiện chống thấm khu vệ sinh (Bao gồm quét dung dịch Sika 2 lớp và khò nóng màng khò Standar)Mô tả KT theo chương V30,396m2
60Thi công trần tôn khu vệ sinhMô tả KT theo chương V12,51m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,9229100m2
62Biển tên nhà tài trợ bằng Mika dán DecalMô tả KT theo chương V1cái
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V12bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V18bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V12cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V12cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V8cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
69Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V30cái
71Tủ điện 200x200x150 tầngMô tả KT theo chương V2cái
72Tủ điện 200x200x150 phòngMô tả KT theo chương V6hộp
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả KT theo chương V7hộp
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V18cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả KT theo chương V6cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả KT theo chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả KT theo chương V3cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V6cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V400m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V250m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Mô tả KT theo chương V50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V650m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V50m
85Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
86Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bộ
87Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả KT theo chương V2bộ
88Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,52100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V12cái
91Cầu chắn rác D76Mô tả KT theo chương V6cái
92Nẹp ốngMô tả KT theo chương V36cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,06100m3
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V21m
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V4cọc
97Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V2cái
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V31m
99Bật sắt giữ chân và gim vào tườngMô tả KT theo chương V10cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,546100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,588100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,348100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 42mmMô tả KT theo chương V11cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 27mmMô tả KT theo chương V5cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 21mmMô tả KT theo chương V28cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 42x27mmMô tả KT theo chương V4cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42*27*42mmMô tả KT theo chương V8cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 42mmMô tả KT theo chương V4cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 27*21*27mmMô tả KT theo chương V28cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,75100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả KT theo chương V3cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả KT theo chương V5cái
113Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmMô tả KT theo chương V28cái
114Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả KT theo chương V7cái
115Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả KT theo chương V13cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,544100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,084100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V12cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V12cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90Mô tả KT theo chương V12cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả KT theo chương V6cái
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34*90Mô tả KT theo chương V12cái
124Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
125Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
127Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V6bộ
128Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
129Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V6cái
130Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính D21Mô tả KT theo chương V6cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
132Phểu thu nước sànMô tả KT theo chương V6cái
133Máy bơm nước (Pentax CM 50 1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m) hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1cái
134Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2198100m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,092m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9746m3
138Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0127100m2
139Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1032tấn
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,4696m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2465m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0476100m2
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0795tấn
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,9353m3
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V11cái
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,386m2
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,0013m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,1504m2
149Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,3873m2
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0589100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3967285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.793457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.473.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.236.946.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện 14- 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->