Gói thầu: Trang trí đèn led mỹ thuật khu vực Làng Hoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Trang trí đèn led mỹ thuật khu vực Làng Hoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:37:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,251,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trang trí mỹ thuật các hạng mục công trình bằng hoạ tiết cắt CNC nghệ thuật, kết cấu sử dụng khung sắt tráng kẽm, kết hợp hệ thống đèn LED được lập trình hiệu ứng. Thi công móng bê tông cốt thép.+ Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11E) hoặc tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đảm nhiệm công trình tương tự gói thầu đang xét.- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11E) hoặc tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đảm nhiệm công trình tương tự gói thầu đang xét.- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11E) hoặc tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đảm nhiệm công trình tương tự gói thầu đang xét.- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử).- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải (có cần cẩu) yêu cầu:- Tổng tải trọng xe (bao gồm khối lượng hàng hóa) >= 5,0 tấn.- Cần trục ô tô: có độ cao nâng làm việc >= 12m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt các họa tiết trang trí theo hồ sơ thiết kế được duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt các họa tiết trang trí theo hồ sơ thiết kế được duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn các họa tiết theo chiều cong theo hồ sơ thiết kế được duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt các chiều dài thép các loại theo hồ sơ thiết kế được duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại nhằm liên kết các chi tiết, họa tiếttheo hồ sơ thiết kế được duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn các họa tiết. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan lổ, bắt vít các chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công móng bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công móng bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TRANG TRÍ CỔNG ĐẦU ĐƯỜNG LÀNG HOA | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn Thép hộp 40x40x1,4mm làm khung gắn led thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo hệ khung dàn Thép hộp 40x40x1,4mm làm khung gắn led thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | tấn |
| 3 | Thép H40x40x1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,921 | kg |
| 4 | Alu màu xanh dương ốp họa tiết (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,951 | m2 |
| 5 | Tacke nở M10 bắt liên kết với bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 6 | Thanh inox dập U 20x40x20, viền led module 20mm RGB (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,89 | md |
| 7 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 4,82x0,474m chiều cao chữ 373mm bằng mica đỏ cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chữ "SA DEC FLOWER VILLARGE" KT: 3,67x0,205m chiều cao chữ 205mm bằng mica vàng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công tạo hình họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tạo hình họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 11 | Thép H50x100x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,193 | kg |
| 12 | Thép H40x40x1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,842 | kg |
| 13 | Tacke nở M10 bắt liên kết với bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Thanh inox dập U 20x50x20mm, viền led module 3 bóng cầu RGB (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,59 | md |
| 15 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật D840mm, bằng mica cắt laser uốn nổi khối, bề mặt dán can tạo viền họa tiết (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật D730mm, bằng mica cắt laser uốn nổi khối, bề mặt dán can tạo viền họa tiết (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật D650mm, bằng mica cắt laser uốn nổi khối, bề mặt dán can tạo viền họa tiết (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật D400mm, bằng mica cắt laser uốn nổi khối, bề mặt dán can tạo viền họa tiết (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 4,82x0,474m chiều cao chữ 373mm bằng mica đỏ cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chữ "HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH" KT: 3,70x0,20m bằng mica vàng cắt laser, uốn nổi khối 3D dày 50mm, led dây âm hắt sáng (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chữ "SEE YOU AGAIN" KT: 2,22x0,25m chiều cao chữ 205mm bằng mica vàng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tạo hình họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0316 | m2 |
| 24 | Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,344 | kg |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 tủ |
| 26 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bo điều khiển LED RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CỔNG VÒM HÌNH TRÁI TIM - KHUNG XƯƠNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn Thép tròn D75,6x2mm uốn cong gia cố khung xương họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | tấn |
| 2 | Lắp hệ khung dàn Thép tròn D76x2mm uốn cong gia cố khung xương họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | tấn |
| 3 | Thép tròn D76x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,648 | kg |
| 4 | Gia công khung dàn Khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 5 | Lắp khung dàn Khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 6 | Thép H30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,437 | kg |
| 7 | Led dây màu hồng 1 mặt viền họa tiết cổng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,72 | m |
| 8 | Nền hoạ tiết cổng vòm cách điệu nghệ thuật lưới nhựa sơn màu; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 9 | Hoạ tiết hoa hồng 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,32x1,08m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hoạ tiết hoa hồng 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x0,9m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,49x2,31m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,07x2,36m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,44x1,66m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,41x2,07m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,79x1,31m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Hoạ tiết lá cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,87m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Hoạ tiết hoa hồng 3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x0,9m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu hồng 2 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Hoạ tiết hoa hồng 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,49m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu hồng 2 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Hoạ tiết hoa hồng 5 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x0,9m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 2 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Hoạ tiết hoa hồng 6 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,49m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 2 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Hoạ tiết lá cây 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,46x0,55m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Hoạ tiết lá cây 5 cách điệu nghệ thuật KT: 0,82x0,64m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Hoạ tiết lá cây 6 cách điệu nghệ thuật KT: 0,38x0,53m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Hoạ tiết lá cây 7 cách điệu nghệ thuật KT: 0,91x0,56m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Hoạ tiết lá cây 8 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,45m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Hoạ tiết lá cây 9 cách điệu nghệ thuật KT: 0,83x0,47m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hoạ tiết lá cây 10 cách điệu nghệ thuật KT: 0,46x0,4m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Hoạ tiết ngôi sao cách điệu nghệ thuật KT: 0,5x0,47m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 29 | Tôn dập U 30x30x30mm sơn xám bạc; led F8 RGB (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,2 | m |
| 30 | Bộ chữ câu thơ "HOA SA ĐÉC THẮM TÌNH NGƯỜI TÌNH ĐẤT - NGƯỜI SA ĐÉC ĐẮM TÌNH ĐẤT TÌNH HOA" sử dụng mica cắt lazer, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ KT: 4,1x0,4m (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ câu thơ "HOA SA ĐÉC BỐN MÙA KHOE SẮC - TỎA HƯƠNG THƠM ĐÓN KHÁCH GẦN XA" sử dụng mica cắt lazer, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ KT: 4x0,4m (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lưới nhựa sơn màu xanh nền vòm khung (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,98 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 tủ |
| 34 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 35 | Tủ điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bộ điều khiển LED RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CỔNG ĐƠN HÌNH VUÔNG - KHUNG XƯƠNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa mai 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,46x1,42m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hoạ tiết hoa mai 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,16x1,13m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Hoạ tiết hoa mai 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,93x0,91m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,65x0,57m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,92x0,66m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hoạ tiết lá cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,83x0,51m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết lá cây 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,84m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết lá cây 5 cách điệu nghệ thuật KT: 0,87x0,63m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,97x0,49m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,94x1,17m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng(NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,9x3,47m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng(NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hoạ tiết nhánh cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x0,69m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Hoạ tiết nhánh cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,86x1,06m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 3,78x0,3m, chiều cao chữ 300mm, sử dụng mica đỏ cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lưới nhựa sơn màu xanh nền vòm khung (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,72 | m2 |
| 16 | Gia công Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm gắn bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 17 | Lắp dựng Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm gắn bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m2 |
| 18 | Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | kg |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 20 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 21 | Tủ điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG VÒM HÌNH TRÒN - KHUNG XƯƠNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gia công khung dàn Khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 2 | Lắp khung dàn Khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 3 | Thép H30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,269 | kg |
| 4 | Led dây màu hồng 1 mặt viền họa tiết cổng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,88 | m |
| 5 | Nền hoạ tiết cổng vòm cách điệu nghệ thuật lưới nhựa sơn màu; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Hoạ tiết hoa hồng 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,79x0,65m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết hoa hồng 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,06x0,87m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết hoa hồng 3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,42x1,2m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1.47x1.5m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,08x1,2m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Hoạ tiết lá cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0.73x0.71m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,16x2,48m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,25x2,65m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x3,05m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Hoạ tiết nón lá cách điệu nghệ thuật KT: 2,8x3,05m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hoạ tiết sóng lượn cách điệu nghệ thuật KT: 15,33x5,48m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây RGB 1 mặt (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hoạ tiết hoa hồng 4 cách điệu nghệ thuật KT: 1,2x1,11m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng(NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Hoạ tiết hoa hồng 5 cách điệu nghệ thuật KT: 0,92x0,85m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Hoạ tiết ngôi sao 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,55m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hoạ tiết ngôi sao 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,95x0,9m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hoạ tiết ngôi sao 3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,4x1,33m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hoạ tiết ngôi sao 4 cách điệu nghệ thuật KT: 1,7x1,6m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chữ "VIET NAM IS A BEAUTIFUL COUNTRY" KT: 10,2x0,82m; sử dụng mica cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ chữ "WELCOME TO SADEC FLOWER VILLAGE" sử dụng mica cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ KT: 10,2x0,82m (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm gắn bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm gắn bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 27 | Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,89 | kg |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 tủ |
| 29 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 30 | Tủ điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bộ điều khiển LED RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG ĐƠN TRÁI TIM - KHUNG XƯƠNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Hoạ tiết bông sen cách điệu nghệ thuật KT: 2,79x1,75m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu hồng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hoạ tiết lá sen 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,8x1,03m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hoạ tiết lá sen 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,8x2,44m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hoạ tiết lá sen 3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,95x2,26m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Hoạ tiết búp sen cách điệu nghệ thuật KT: 0,9x3,65m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu hồng bông sen, màu xanh lá thân sen 1 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng, màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hoạ tiết cành sen cách điệu nghệ thuật KT: 1,39x3,69m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu hồng bông sen, màu xanh lá thân sen 1 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng, màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ chữ "LÀNG HOA" KT: 2,5x0,3m, chiều cao chữu 300mm, sử dụng mica vàng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong KT: 2,5x0,3m (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chữ "SA ĐÉC" KT: 1,8x0,3m, chiều cao chữ 300mm, sử dụng mica vàng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lưới nhựa sơn màu xanh nền vòm khung (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m2 |
| 10 | Gia công Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm gắn bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 11 | Lắp dựng Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm gắn bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3245 | m2 |
| 12 | Thép H25x25x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,054 | kg |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 14 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây dẫn CXV 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG VÒM HÌNH VUÔNG - KHUNG XƯƠNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gia công hệ khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,057 | kg |
| 4 | Led dây màu hồng 1 mặt viền họa tiết cổng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,44 | m |
| 5 | Nền hoạ tiết cổng vòm cách điệu nghệ thuật lưới nhựa sơn màu; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 6 | Hoạ tiết thân cây cách điệu nghệ thuật KT: 1,2x3,63m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết hoa hồng 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,37x1,2m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết hoa hồng 2 cách điệu nghệ thuật KT: KT: 0,68x0,6m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,93x1,45m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0.84x1.18m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Hoạ tiết lá cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,59x0,69m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hoạ tiết lá cây 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,57m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Hoạ tiết cụm hoa hồng lớn trung tâm cách điệu nghệ thuật KT: 2x1,6m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu hồng, màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng, màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chữ câu thơ "LÀNG HOA SA ĐÉC - CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH" KT: 0,2xR1,35m, sử dụng mica màu vàng cắt lazer, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hoạ tiết ngôi sao cách điệu nghệ thuật KT: 0,5x0,47m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu trắng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Tôn dập U 30x30x30mm sơn xám bạc; led F8 RGB (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 17 | Gia công khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7227 | m2 |
| 19 | Thép vuông 25x25x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | kg |
| 20 | Lưới nhựa sơn màu xanh nền vòm khung (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,448 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt contractor 3P -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: CỔNG ĐƠN TRÁI TIM - KHUNG XƯƠNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Lưới nhựa sơn màu trắng làm nền khung hiện hữu (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 2 | Hoạ tiết hoa hướng dương 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,51x1,51m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hoạ tiết hoa hướng dương 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,98x0,98m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hoạ tiết hoa hướng dương 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,88x0,88m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu vàng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu vàng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,09x2,18m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,31x1,33m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,42x1,51m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,57x0,85m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 3,72x0,3m, chiều cao chữ 300mm; sử dụng mica đỏ cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia công bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m2 |
| 12 | Thép hộp vuông mạ kẽm 25x25x1,4mm gắn bộ chữ (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,322 | kg |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt contractor 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: TRANG TRÍ CẦU CAI DAO | |||
| 1 | Tắc ke nở M16 dài 200mm (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 2 | Mặt bích thép tấm dày 8mm (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,73 | kg |
| 3 | Gia công khung dàn V75x75x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 5 | Thép V75x75x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,181 | kg |
| 6 | Ke đỡ thép tấm dày 10mm ( NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | kg |
| 7 | Khung xương nghệ thuật họa tiết cầu vòng hoa hồng KT: 500x100mm bằng thép hộp 50x100x2mm làm khung chịu lực chính, khung xương gia cố thép hộp 50x50x1,4mm; thép hộp vuông 25x25x1,4mm làm khung gắn lưới thép (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,86 | md |
| 8 | Alu màu trắng ốp họa tiết cầu vồng hoa hồng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,368 | m2 |
| 9 | Thanh inox dập U 25x50x25mm, led module 3 bóng RGB (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,86 | md |
| 10 | Lưới tôn dày 0,95 sơn màu trắng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,46 | m2 |
| 11 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 1 KT: 0,56x0,75m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 2 KT: 0,81x1,02m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 3 KT: 1,04x1,21m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 4 KT: 1,17x1,35m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 5,37x0,51m bằng mica hồng cắt laser, uốn nổi khối 3D dày 50mm, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ chữ "SA DEC FLOWER VILLARGE" KT: 3,47x0,26m bằng mica hồng cắt laser, uốn nổi khối 3D dày 50mm, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Gia công khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 19 | Thép vuông 25x25x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,895 | kg |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 800x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt contractor 3P -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Tủ điều khiển 300x400x210mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + 2 kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| I | HẠNG MỤC 9: TRANG TRÍ CẦU CAI DAO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,828 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6061 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép tấm mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm nhân công và máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,187 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,924 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 22 | Bulong M30 có răng, L=1000mm, neo L=200mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 23 | Mặt bích thép tấm dày 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,48 | kg |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M1 KT: 1,71x4,27m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M2 KT: 2,43x5,27m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M3 KT: 4,48x1,46m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M4 KT: 1,69x4,27m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M5 KT: 1,82x5,03m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M6 KT: 6,29x2,24m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M7 KT: 5,36x4,98mm bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương(NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M8 KT: 2,42x4,04m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M9 KT: 3,63x3,37m bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M10 KT: 2,66x2,95mm bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép hộp 50x50x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Mặt bích thép tấm dày 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,98 | kg |
| 36 | Bulon M16 dài 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Alu màu hồng ốp họa tiết cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,981 | m2 |
| 38 | Tôn dập U 50x100x50mm, sơn tĩnh điện màu đồng, led module 3 bóng cầu RGB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,912 | md |
| 39 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 1 KT: 0,70x0,59m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 2 KT: 0,90x0,78m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 3 KT: 1,05x0,91m bằng alu màu hồng cắt CNC họa tiết, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 7,97x0,84m chiều cao chữ 628mm bằng mica trắng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bộ chữ "SA DEC FLOWER VILLARGE" KT: 3,05x0,25m chiều cao chữ 250mm bằng mica trắng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ chữ "HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH - SEE YOU AGAIN" KT: 10,97x0,51m chiều cao chữ 398mm bằng mica trắng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | MCCB 2P-50A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + 2 kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 59 | Lắp đặt dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây điện đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: CỔNG ĐẦU ĐƯỜNG CAO THẮNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,828 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6061 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép tấm mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm nhân công và máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 13 | Đào đắp nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0877 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 24 | Bulong M30 có răng, L=1000mm, neo L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 25 | Mặt bích thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,02 | kg |
| 26 | Thép V50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,316 | kg |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 29 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M1 KT: 2,27x5,58m bằng thép ống D88,3x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép ống D59,9x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M2 KT: 6,25x2,18m bằng thép ống D88,3x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép ống D59,9x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M3 KT: 2,33x5,43m bằng thép ống D88,3x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép ống D59,9x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khung xương nghệ thuật họa tiết module M4 KT: 3,47x1,26m bằng thép ống D88,3x2mm uốn cong theo họa tiết làm thanh chịu lực chính, thép ống D59,9x1,4mm làm thanh giằng hệ khung xương; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Mặt bích thép tấm dày 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,128 | kg |
| 34 | Bulon M16 dài 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Alu màu xám ốp nền họa tiết cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m2 |
| 36 | Họa tiết viền cổng bằng alu màu xanh dương, thép hộp 25x25x1,4mm làm khung xương bắt alu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,721 | m2 |
| 37 | Led module 20mm RGB viền họa tiết: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,14 | md |
| 38 | Họa tiết nụ hồng nghệ thuật module N1 KT: 0,92x2,48m bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết nụ hồng, alu màu xanh lá cắt họa tiết cuống hoa, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng, xanh lá 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Họa tiết nụ hồng nghệ thuật module N2 KT: 0,96x1,67m bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết nụ hồng, alu màu xanh lá cắt họa tiết cuống hoa, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng, xanh lá 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Họa tiết nụ hồng nghệ thuật module N3 KT: 0,99x2,48m bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết nụ hồng, alu màu xanh lá cắt họa tiết cuống hoa, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng, xanh lá 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Họa tiết nụ hồng nghệ thuật module N4 KT: 0,75x0.64m bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết nụ hồng, alu màu xanh lá cắt họa tiết cuống hoa, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng, xanh lá 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Hoạ tiết lá hoa hồng 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,47x1,446m; sử dụng thép hộp 25x25x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Hoạ tiết lá hoa hồng 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,94x1,356m; sử dụng thép hộp 25x25x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật ôm logo thành phố KT: 1,741x1,609m bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D, bề mặt đi viền led F5 màu hồng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Họa tiết hộp đèn logo thành phố Sa Đéc D=1m bằng mica dán decan in hình họa tiết logo, uốn nổi khối 3D, led module 4 bóng âm hắt sáng bên trong: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 1 KT: 944x886mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 2 KT: 867x802mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 3 KT: 749x700mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 4 KT: 621x566mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 5 KT: 550x513mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 6 KT: 500x466mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Họa tiết hoa hồng nghệ thuật 7 KT: 373x396mm bằng alu màu đỏ cắt CNC họa tiết hoa hồng, uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ chữ "LÀNG HOA SA ĐÉC" KT: 6,72x0,56m chiều cao chữ 560mm bằng mica trắng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ chữ "SA DEC FLOWER VILLARGE" KT: 4,653x0,35m chiều cao chữ 350mm bằng mica trắng cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thép hộp vuông 25x25x1,2mm gắn bộ chữ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | kg |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt contactor 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 69 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2 kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây điện đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| K | HẠNG MỤC 11: CỔNG VÒM HÌNH TRÁI TIM ĐƯỜNG CAO THẮNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 12 | Bulong M20 có răng, L=1000mm, neo L=150mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 13 | Mặt bích thép tấm dày 5-10mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,954 | kg |
| 14 | Họa tiết khung xương trái tim nghệ thuật KT: 3,86x6,26m bằng thép D33,5x2mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 15 | Lưới nhựa sơn màu xanh nền vòm khung: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,314 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép ống D26,65x2,1mm làm thanh giằng liên kết các họa tiết trái tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép ống D26,65x2,1mm làm thanh giằng liên kết các họa tiết trái tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,013 | kg |
| 18 | Gia công Khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 19 | Lắp khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,092 | kg |
| 21 | Led dây màu hồng 1 mặt viền họa tiết cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,56 | m |
| 22 | Nền hoạ tiết cổng vòm cách điệu nghệ thuật lưới nhựa sơn màu; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 23 | Hoạ tiết hoa hồng 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,32x1,08m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Hoạ tiết hoa hồng 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x0,9m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu đỏ 1 mặt; lưới nhựa sơn màu hồng; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,49x2,31m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,07x2,36m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,51x1,66m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,45x2,07m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,86x1,26m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Hoạ tiết lá cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,52x0,71m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Hoạ tiết ngôi sao cách điệu nghệ thuật KT: 0,5x0,47m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led 1 mặt; lưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 32 | Tôn dập U 30x30x30mm sơn xám bạc; led F8 RGB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,1 | m |
| 33 | Bộ chữ "Làng Hoa Sa Đéc" sử dụng mica vàng cắt lazer, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ KT: 4.43x0,69m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ "Sa Dec Flower Village" sử dụng mica cắt lazer, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ KT: 5.15x0,69m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chữ câu thơ "HOA SA ĐÉC THẮM TÌNH NGƯỜI TÌNH ĐẤT - NGƯỜI SA ĐÉC ĐẮM TÌNH ĐẤT TÌNH HOA" sử dụng mica cắt lazer, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ KT: 4.1x0,14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất thép hộp làm bộ chữ câu thơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép hộp làm bộ chữ câu thơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3736 | m2 |
| 38 | Thép hộp vuông 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,53 | kg |
| 39 | Thép hộp vuông 14x14x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,271 | kg |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt contactor 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bo điều khiển led RGB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m |
| L | HẠNG MỤC 12: TRANG TRÍ CẦU TỨ QUÝ | |||
| 1 | Tắc ke nở M16 dài 200mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 2 | Lắp dựng thép V150 liên kết thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép V150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | kg |
| 4 | Họa tiết viền ngoài thân cá cách điệu nghệ thuật bằng thép hộp 50x100x2mm uốn cong tạo hình, sơn tĩnh điện màu đồng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,256 | md |
| 5 | Họa tiết viền trong thân cá cách điệu nghệ thuật bằng thép hộp 30x60x1,4mm uốn cong tạo hình, sơn tĩnh điện màu trắng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 6 | Họa tiết lam thân cá cách điệu nghệ thuật bằng thép ống 26,65x1,4mm uốn cong tạo hình, sơn tĩnh điện màu vàng đồng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,056 | md |
| 7 | Thép ống D26,65x2,1mm liên kết module viền ngoài và viền trong thân cá: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4864 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9594 | 1m2 |
| 9 | Họa tiết sóng lượn 1 cách điệu nghệ thuật KT: 2,15x0,45x0,1m bằng tôn dày 0,95mm uốn nổi khối 3D, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Họa tiết sóng lượn 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,03x0,38x0,1m, bằng tôn dày 0,95mm uốn nổi khối 3D, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Họa tiết chân đế cách điệu nghệ thuật KT: 0,33x0,52x0,1m, bằng tôn dày 0,95mm uốn nổi khối 3D, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thanh tôn dập U 25x50x25mm sơn tĩnh điện màu vàng đồng, led module 3 bóng RGB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,512 | md |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Contractor 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bo điều khiển led RGB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x400x210mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2 kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| M | HẠNG MỤC 13: CỔNG VÒM HÌNH TRÒN ĐƯỜNG CAO THẮNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 12 | Bulong M20 có răng, L=1000mm, neo L=150mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 13 | Mặt bích thép tấm dày 5-10mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4425 | kg |
| 14 | Họa tiết khung xương vòm nghệ thuật KT: 6,3x5,68m bằng thép D48,1x2,5mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Họa tiết khung xương vòm nghệ thuật KT: 6,3x5,68m bằng thép D26,65x2,1mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lưới nhựa sơn màu xanh nền vòm khung: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép ống D26,65x2,1mm làm thanh giằng liên kết các họa tiết hình vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép ống D26,65x2,1mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,2 | kg |
| 19 | Gia công Khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 20 | Lắp khung xương cổng vòm cách điệu nghệ thuật sử dụng thép hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9864 | kg |
| 22 | Led dây màu hồng 1 mặt viền họa tiết cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m |
| 23 | Nền hoạ tiết cổng vòm cách điệu nghệ thuật lưới nhựa sơn màu; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 24 | Hoạ tiết hoa hồng 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,7x0,56m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu hồng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Hoạ tiết hoa hồng 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,1x0,87m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây màu hồng 1 mặt; lưới nhựa sơn màu đỏ; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Hoạ tiết lá cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,35x0,51m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hoạ tiết lá cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,9m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Hoạ tiết lá cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,99x1,5m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,2x2,27m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,01x3,51m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,9x1,99m; sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 1 mặt; lưới nhựa sơn màu xanh lá; led F5 đan lưới làm nền ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Hoạ tiết hoa hồng tôn mẫu 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,7x1,2m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây 1 mặt, lưới nhựa sơn màu tạo nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Hoạ tiết hoa hồng tôn mẫu 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,71x0,86m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây 1 mặt, lưới nhựa sơn màu tạo nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Hoạ tiết hoa hồng tôn mẫu 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,86x0,86m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây 1 mặt, lưới nhựa sơn màu tạo nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Hoạ tiết hoa hồng tôn mẫu 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,72x0,71m; sử dụng tôn dày 0,95mm cắt laser tạo hình, viền led dây 1 mặt, lưới nhựa sơn màu tạo nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Tôn dập U 30x30x30mm sơn xám bạc; led F8 RGB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 37 | Bộ chữ câu thơ "HOA CỦA ĐẤT MANG CHO ĐỜI HƯƠNG SẮC - HOA CỦA ĐỜI MANG HƯƠNG SẮC CHO HOA" KT: 4,46x0,4m; sử dụng mica cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chữ câu thơ "THẮM MÃI MÀU HOA SA ĐÉC - ĐƯỢM MÃI TÌNH NGƯỜI SA GIANG" KT: 3,35x0,4m; sử dụng mica cắt laser, uốn nổi khối 3D, led dây âm hắt sáng bên trong bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất thép hộp làm bộ chữ câu thơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép hộp làm bộ chữ câu thơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1823 | m2 |
| 41 | Thép hộp vuông 14x14x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,039 | kg |
| 42 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt contactor 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trang trí mỹ thuật các hạng mục công trình bằng hoạ tiết cắt CNC nghệ thuật, kết cấu sử dụng khung sắt tráng kẽm, kết hợp hệ thống đèn LED được lập trình hiệu ứng. Thi công móng bê tông cốt thép.+ Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11E) hoặc tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đảm nhiệm công trình tương tự gói thầu đang xét.- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp tại công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11E) hoặc tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đảm nhiệm công trình tương tự gói thầu đang xét.- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp tại công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11E) hoặc tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận về vị trí đảm nhiệm công trình tương tự gói thầu đang xét.- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Kỹ thuật điện hoặc Điện – điện tử).- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động;- Số năm kinh nghiệm được lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải (có cần cẩu) | Xe ô tô tải (có cần cẩu) yêu cầu:- Tổng tải trọng xe (bao gồm khối lượng hàng hóa) >= 5,0 tấn.- Cần trục ô tô: có độ cao nâng làm việc >= 12m. | 2 |
| 2 | Máy cắt CNC | Cắt các họa tiết trang trí theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 |
| 3 | Máy cắt Laser | Cắt các họa tiết trang trí theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Uốn các họa tiết theo chiều cong theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Cắt các chiều dài thép các loại theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn các loại nhằm liên kết các chi tiết, họa tiếttheo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 |
| 7 | Máy nén khí | Sơn các họa tiết. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Khoan lổ, bắt vít các chi tiết theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thi công móng bê tông. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Thi công móng bê tông. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi