Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810736-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS và THPT Chiềng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210809838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 11:34:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98419E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ Trong đó có 02 hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm:Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản sao chứng thực văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản sao chứng thực văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bao gồm thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 20 người trở lên trở lên. Có bằng nghề đào tạo phù hợp (nhà thầu đề xuất nhiều hơn phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)231,684m2
2Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)219,04m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)289,8432m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)290,7332m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)290,7332m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)69,436m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)69,436m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)368,236m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)368,236m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)112,7952m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)48,3408m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)484,9834m2
13Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)207,8502m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)563,2768m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)37,12m2
16Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)28,1946m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)54,0721m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)54,0721m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)231,684m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)463,368m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)290,7332m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)368,236m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)69,436m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)48,3408m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)207,8502m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)658,96921m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)667,21461m2
28Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)658,9692m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)325,627m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)923,3976m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.360,32m2
32Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)289,8432m2
33Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)220,96m2
34Móc chốt + Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)16bộ
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)563,2768m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)27,0624m2
37Láng granitô cầu thangBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)37,12m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)250m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.100m
43Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
45Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)250m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.200m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6hộp
49Lắp đặt Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10bộ
50Lắp đặt Quạt trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)32cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)48bộ
52Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắtBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)24cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
60Tủ điện phòng 4-8 moduleBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
61Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)68cái
62Đế âm áp tô mát + bảng điệnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)68cái
63Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1Hộp
64Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
65Cọc tiếp địa L63x63x4Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3cái
66Thép dẹt 50x5Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10cái
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2sứ
68Bình cứu hoả MFZ4Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6bình
69bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2bộ
70Hộp nhôm đựng bình cứu hoảBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2hộp
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,375100m
72Phụ kiện thoát nước (rọ chắn rác, ống lồng, hộp giảm tốc, cút)Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5bộ
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6,6298100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)219,6504m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)17,2667m2
3Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)219,04m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)384,7979m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)471,8905m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)202,2388m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)106,5064m2
8Phá lớp vữa trát cột trụBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)45,6456m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)514,995m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)220,7122m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)151,4019m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)64,8865m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)504,8506m2
14Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)216,3646m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)564,5179m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)73,5081m2
17Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)28,341m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)54,1408m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)54,1408m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)219,6504m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)439,3008m2
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)17,2667m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)202,2388m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)220,7122m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)45,6456m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)64,8865m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)216,3646m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)986,88561m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)762,75891m2
30Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)422,951m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)326,8967m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.150,3334m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.323,5531m2
34Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)384,7979m2
35Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)220,96m2
36Móc chốt + khóa cửaBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)16bộ
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)564,5179m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)25,6056m2
39Láng granitô cầu thangBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)73,5081m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.000m
45Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
46Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
47Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)200m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1.000m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6hộp
51Lắp đặt Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)12bộ
52Lắp đặt Quạt trầnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)32cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)48bộ
54Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắtBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)24cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
62Tủ điện phòng 4-8 moduleBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
63Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)68cái
64Đế âm áp tô mát + bảng điệnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)68cái
65Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1Hộp
66Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
67Cọc tiếp địa L63x63x4Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3cái
68Thép dẹt 50x5Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10cái
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2sứ
70Bình cứu hoả MFZ4Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6bình
71bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2bộ
72Hộp nhôm đựng bình cứu hoảBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2hộp
73Lắp đặt khe co giãn dầm sànBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10,6m
74Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10,6m
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4,24m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,375100m
77Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng, hộp giảm tốc, cút)Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5bộ
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6,6391100m2
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)12,6m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,54m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3,9m2
4Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,768m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,256m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1,056m3
7Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1,301m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4,5m2
9Lát gạch đất nung kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)54m2
10Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3,7981m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,7596m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6,2669m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)35,0123m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)20,096m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)13,5045m2
16Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5,76m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1,152m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)11,448m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)66,24m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)28,8m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)37,44m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)39,84m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,3394tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)39,1216m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1,7442m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6,375m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,2361100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1,404m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,4574m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0548100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)9,968m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5,936m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,7187m3
13Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2,09m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0462tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,2607tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,19100m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0618100m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,7422m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4,705m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)14,8436m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,4074m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0201tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,1124tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0742100m2
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,8533m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0414tấn
27Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0767100m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,056tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,056tấn
30Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,1714tấn
31Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,1714tấn
32Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)27,6059m2
33Lợp mái tôn múiBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,5625100m2
34Tôn úp nócBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)22,98m
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,296m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0538100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0056tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0396tấn
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,4601m3
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,1385m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0078tấn
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0178100m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4,301m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,4979m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)9,7977m3
46Gach bê tông thông gióBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5,9168m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)67,7509m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)130,1432m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6,8445m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)7,2358m2
51Công tác ốp gạch vào tường, loại 300x600mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)68,311m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)34,3521m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)64,3609m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)74,9595m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)20,24m
56Cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2,96m2
57Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)9m
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)7,774m2
59Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (bao gồm lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4,44m2
60Khóa cửa thépBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2bộ
61Khóa cửa nhômBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4bộ
62Vách ngăn composite, d=12mm + Phụ kiệnBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3,6m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)11,703m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0601100m3
65Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,7066m3
66Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1,06m3
67Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0267100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,083tấn
69Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,3885m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,0342tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,019100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5cấu kiện
73Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2,0557m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)11,889m2
75Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)11,889m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3,7433m2
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5bộ
78Lắp đặt đèn CompactBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
82Đế âm bảng điện + aptomatBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
83Mặt bảng điện + Mặt aptomatBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)70m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)50m
87Giá đón điện bằng thép gócBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)5hộp
89Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4bộ
90Lắp đặt vòi xịt xí bệtBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
91Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
92Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8bộ
93Lắp đặt vòi xả tiểu namBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
94Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
95Máng rửa tay bằng InoxBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2,6m
96Lắp đặt vòi rửa InoxBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1bể
98Van phao D25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR D50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,02100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,03100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,3100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,32100m
103Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3cái
107Lắp đặt côn thu PPR D50/32Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
108Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
109Lắp đặt côn thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
110Lắp đặt van PPR D25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
111Lắp đặt van PPR D50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
112Lắp đặt tê thu PPR D50/25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
113Lắp đặt tê PPR D32Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
114Lắp đặt tê PPR D25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)3cái
115Lắp đặt tê thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
116Lắp đặt tê PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
117Cút ren ngoài PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10cái
118Cút ren trong PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
119Măng sông ren ngoài PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
120Tê ren trong PPR D25Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
121Tê ren trong PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)6cái
122Tê ren ngoài PPR D20Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,08100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,54100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)0,08100m
126Lắp đặt tê xiên PVC D110Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
127Lắp đặt tê xiên PVC D90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)10cái
128Lắp đặt tê thu PVC D90/50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)8cái
129Lắp đặt cút chếch PVC D110Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)4cái
130Lắp đặt cút chếch PVC D90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)24cái
131Lắp đặt cút PVC D50Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)16cái
132Chóp thông hơi D90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
133Lắp đặt nút bịt D110Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)1cái
134Lắp đặt nút bịt D90Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)2cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmBản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC)12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98419E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ Trong đó có 02 hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm:Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).33
3 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có bản sao chứng thực văn bằng22
4 Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 Có bản sao chứng thực văn bằng22
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 bao gồm thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 20 người trở lên trở lên. Có bằng nghề đào tạo phù hợp (nhà thầu đề xuất nhiều hơn phải có tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
2 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dung tốt1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
7 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
9 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg1
10 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5,0 kW1
11 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
12 Máy khoan Công suất ≥ 4,5 kW1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW1
14 Bộ giàn giáo sắt Còn sử dung tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->