Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS và THPT Chiềng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:34:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98419E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ Trong đó có 02 hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm:Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.934.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản sao chứng thực văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản sao chứng thực văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bao gồm thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 20 người trở lên trở lên. Có bằng nghề đào tạo phù hợp (nhà thầu đề xuất nhiều hơn phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 231,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 219,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 289,8432 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 290,7332 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 290,7332 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 69,436 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 69,436 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 368,236 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 368,236 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 112,7952 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 48,3408 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 484,9834 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 207,8502 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 563,2768 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 37,12 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 28,1946 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 54,0721 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 54,0721 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 231,684 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 463,368 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 290,7332 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 368,236 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 69,436 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 48,3408 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 207,8502 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 658,9692 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 667,2146 | 1m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 658,9692 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 325,627 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 923,3976 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.360,32 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 289,8432 | m2 |
| 33 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 220,96 | m2 |
| 34 | Móc chốt + Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 16 | bộ |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 563,2768 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 27,0624 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 37,12 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 48 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện phòng 4-8 module | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 61 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 68 | cái |
| 62 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 68 | cái |
| 63 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | Hộp |
| 64 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 65 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 66 | Thép dẹt 50x5 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | sứ |
| 68 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | bình |
| 69 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 70 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,375 | 100m |
| 72 | Phụ kiện thoát nước (rọ chắn rác, ống lồng, hộp giảm tốc, cút) | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5 | bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6,6298 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 219,6504 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 17,2667 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 219,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 384,7979 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 471,8905 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 202,2388 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 106,5064 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 45,6456 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 514,995 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 220,7122 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 151,4019 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 64,8865 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 504,8506 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 216,3646 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 564,5179 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 73,5081 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 28,341 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 54,1408 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 54,1408 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 219,6504 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 439,3008 | m2 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 17,2667 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 202,2388 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 220,7122 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 45,6456 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 64,8865 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 216,3646 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 986,8856 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 762,7589 | 1m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 422,951 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 326,8967 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.150,3334 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.323,5531 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 384,7979 | m2 |
| 35 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 220,96 | m2 |
| 36 | Móc chốt + khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 16 | bộ |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 564,5179 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 25,6056 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 73,5081 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.000 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1.000 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 48 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng 4-8 module | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 63 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 68 | cái |
| 64 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 68 | cái |
| 65 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | Hộp |
| 66 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 68 | Thép dẹt 50x5 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | sứ |
| 70 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | bình |
| 71 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 72 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt khe co giãn dầm sàn | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10,6 | m |
| 74 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10,6 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4,24 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,375 | 100m |
| 77 | Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng, hộp giảm tốc, cút) | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5 | bộ |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6,6391 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 12,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3,9 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,768 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,256 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1,056 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1,301 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 54 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3,7981 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,7596 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6,2669 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 35,0123 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 20,096 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 13,5045 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5,76 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1,152 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 11,448 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 66,24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 28,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 37,44 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 39,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,3394 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 39,1216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1,7442 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6,375 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,2361 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1,404 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,4574 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0548 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 9,968 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5,936 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,7187 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2,09 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0462 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,2607 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0618 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,7422 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4,705 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 14,8436 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,4074 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0201 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,1124 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0742 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,8533 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0414 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0767 | 100m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,056 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,056 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,1714 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,1714 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 27,6059 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,5625 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 22,98 | m |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,296 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0538 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0056 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0396 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,4601 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,1385 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0078 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0178 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4,301 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,4979 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 9,7977 | m3 |
| 46 | Gach bê tông thông gió | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5,9168 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 67,7509 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 130,1432 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6,8445 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 7,2358 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, loại 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 68,311 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 34,3521 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 64,3609 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 74,9595 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 20,24 | m |
| 56 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2,96 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 9 | m |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 7,774 | m2 |
| 59 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4,44 | m2 |
| 60 | Khóa cửa thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 61 | Khóa cửa nhôm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 62 | Vách ngăn composite, d=12mm + Phụ kiện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3,6 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 11,703 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0601 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,7066 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1,06 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0267 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,083 | tấn |
| 69 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,3885 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,0342 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5 | cấu kiện |
| 73 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2,0557 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 11,889 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 11,889 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3,7433 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Compact | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 82 | Đế âm bảng điện + aptomat | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 83 | Mặt bảng điện + Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 50 | m |
| 87 | Giá đón điện bằng thép góc | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 95 | Máng rửa tay bằng Inox | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2,6 | m |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | bể |
| 98 | Van phao D25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 117 | Cút ren ngoài PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 118 | Cút ren trong PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 119 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 120 | Tê ren trong PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 121 | Tê ren trong PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 122 | Tê ren ngoài PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,54 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê xiên PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thu PVC D90/50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC D50 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 132 | Chóp thông hơi D90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt D110 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt D90 | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương III + V (E-HSYC) | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98419E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ Trong đó có 02 hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.978.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm:Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.934.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có bản sao chứng thực văn bằng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có bản sao chứng thực văn bằng | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 20 | bao gồm thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy. Có từ 20 người trở lên trở lên. Có bằng nghề đào tạo phù hợp (nhà thầu đề xuất nhiều hơn phải có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 14 | Bộ giàn giáo sắt | Còn sử dung tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi