Gói thầu: Cải tạo sửa chữa, mở rộng Kho lưu trữ chứng từ tại 85 Bà Triệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810981-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa, mở rộng Kho lưu trữ chứng từ tại 85 Bà Triệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của chi nhánh VCB Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 12:15:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,900,000 VNĐ ((Hai mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17,004 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,396 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, sắt kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 122,29 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 345,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 959,87 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | công |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà (Dùng sika latex trộn xi măng hóa lỏng lăng 1 lớp, để ráo mặt lăng 2 lớp hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 230,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 345,36 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 959,87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 345,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 959,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,917 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo trong, chiều cao chiều cao chuẩn 3.6 m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 43,273 | m3 |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn Led Tuyp. đèn 1 bóng (bán nguyệt) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 28 | Đánh bóng cầu thang lát đá granit | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 36,572 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,4 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 31 | Đánh bóng lan can ban công Inox | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16,96 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,327 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,327 | 10m3 |
| B | CẢI TẠO, HẠNG MỤC NÂNG 01 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,33 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,26 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulua) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,449 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,559 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,836 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,095 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,374 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 83,74 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 83,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 83,74 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Trát lanh tô, vữa XM mác | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,4 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,4 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,659 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,379 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 78,66 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 114,653 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tum thang hiện hữu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 78,84 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 169,26 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 300,248 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 169,26 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 300,248 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 109,08 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 102,24 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch 600*600 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 69,64 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,458 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,458 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp cửa cuốn AustDoor (bao gồm phụ kiện kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa kéo Đài Loan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,9 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép Vina WinDoor | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 35,74 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ trượt nhựa lõi thép Vina WinDoor | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 42,06 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa trượt nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,36 | m2 |
| 52 | Cung cấp khóa cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Vina WinDoor | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp khóa cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Vina WinDoor | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Cung cấp khóa cửa sổ trượt nhựa lõi thép Vina WinDoor | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 55 | Cung cấp khóa cửa đi nhôm Xingfa (phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp khóa cửa trượt nhôm Xingfa (phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Cung vách ngăn khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,14 | m2 |
| 58 | Cung cấp khung bảo vệ nhôm hộp lõi thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 38,7 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 111,16 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,58 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led ốp trần 36W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động, báo cháy theo địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | trung tâm |
| 72 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chữa cháy tư động | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | quả |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đăt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 900mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,408 | 100m |
| 82 | đai neo ống | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít | 2 |
| 2 | Giàn giáo | Giàn giáo | 40 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Xe rùa | Xe rùa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi