Gói thầu: XL01.20-21 - Nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng năm 2020-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807576-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng
Tên gói thầu XL01.20-21 - Nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng năm 2020-2021
Số hiệu KHLCNT 20210404804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu TC-HICT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 117 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 12:55:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 112,833,983,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,300,000,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6925E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.385E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Do giới hạn về số lượng ký tự nên nội dung chi tiết Hợp đồng tương tự nên nội dung chi tiết tham chiếu quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia giám sát, thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi ≥ 10 năm.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn hàng hải, kỹ thuật an toàn đường thủy.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao bãi chứa, giám sát hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi, cầu – đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông, thủy lợi ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình đê, kè.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách, quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng I.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động khảo sát xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách công tác khảo sát địa hình công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành khảo sát địa hình ít nhất 01 hạng mục/ công trình công trình giao thông đường thủy, hàng hải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu hút xén thổi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 4000CV, năng suất bơm ≥ 7.000m3/h và độ sâu nạo vét ≥ 18m, khả năng bơm xa ≥ 2.500m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu dây
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 7,0m3 hoặc tổng dung tích gầu của các máy đào gầu dây ≥ 7,0m3.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan chở đất:
- Đặc điểm thiết bị Loại tự hành hoặc không tự hành thì có tàu kéo đồng bộ có trọng tải ≥ 400T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Phương tiện, thiết bị hút phun chất nạo vét từ sà lan lên bãi chứa
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥ 700m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ...
- Đặc điểm thiết bị Gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị khảo sát địa hình
- Đặc điểm thiết bị Gồm: bộ máy đo sâu hồi âm đơn tia có tần số 200kHz, máy toàn đạc, máy thủy bình và các thiết bị phụ trợ liên quan đi kèm.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hệ thống giám sát nạo vét
- Đặc điểm thiết bị Tất cả phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển phải lắp hệ thống giám sát nạo vét phải tuân thủ theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018, Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét khu nước trước bến
1Nạo vét bằng tàu hút, bơm phun lên bãi, chiều dài ống xả 2500 mTham chiếu theo quy định tại Chương V511.613m3
2Nạo vét bằng máy đào gầu dâyTham chiếu theo quy định tại Chương V53.185m3
3Vận chuyển chất nạo vét bằng sà lan, cự ly vận chuyển trung bình 0,5kmTham chiếu theo quy định tại Chương V53.185m3
4Hút phun chất nạo vét lên từ sà lan lên bãi chứa bằng tàu hút, chiều dài ống xả 2500 mTham chiếu theo quy định tại Chương V53.185m3
B Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 1 (A1:A2): 30,8m
1Vải địa kỹ thuật loại lọcTham chiếu theo quy định tại Chương V6,659100m2
2Cát bơm chèn kheTham chiếu theo quy định tại Chương V0,357100m3
3ống địa cao 2,0m Tham chiếu theo quy định tại Chương V130,3m
4Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cmTham chiếu theo quy định tại Chương V4,312100m2
5Rải ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V8,274100m2
6Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1mTham chiếu theo quy định tại Chương V907,2m
7Cát bơm ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V11,805100m3
C Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 2 (A2:A4): 402,7m
1Vải địa kỹ thuật loại lọcTham chiếu theo quy định tại Chương V94,594100m2
2Cát bơm chèn kheTham chiếu theo quy định tại Chương V5,92100m3
3ống địa cao 2,0m Tham chiếu theo quy định tại Chương V385,6m
4ống địa cao 2,25mTham chiếu theo quy định tại Chương V771,2m
5Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cmTham chiếu Chương V60,405100m2
6Rải ống địaTham chiếu Chương V79,241100m2
7Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1mTham chiếu chương V12.498,7m
8Cát bơm ống địaTham chiếu Chương V120,307100m3
D Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 3 (A4-A5): 403,10 m
1Vải địa kỹ thuật loại lọcTham chiếu quy định tại Chương V94,688100m2
2Cát bơm chèn kheTham chiếu theo quy định tại Chương V5,926100m3
3ống địa cao 2,25mTham chiếu theo quy định tại Chương V1.156,8m
4Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cmTham chiếu theo quy định tại Chương V60,465100m2
5Rải ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V82,133100m2
6Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1mTham chiếu theo quy định tại Chương V12.511,1m
7Cát bơm ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V128,058100m3
E Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 4 (A5-A6), (A8-A9): 459,90 m
1Vải địa kỹ thuật loại lọcTham chiếu theo quy định tại Chương V119,758100m2
2Cát bơm chèn kheTham chiếu theo quy định tại Chương V8,094100m3
3ống địa cao 2,25mTham chiếu theo quy định tại Chương V482m
4ống địa cao 2,50mTham chiếu theo quy định tại Chương V964,3m
5Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cmTham chiếu theo quy định tại Chương V75,884100m2
6Rải ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V109,92100m2
7Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1mTham chiếu theo quy định tại Chương V15.899,55m
8Cát bơm ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V188,263100m3
F Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 5 (A6-A7): 482,0 m
1Vải địa kỹ thuật loại lọcTham chiếu theo quy định tại Chương V125,513100m2
2Cát bơm chèn kheTham chiếu theo quy định tại Chương V8,483100m3
3ống địa cao 2,50mTham chiếu theo quy định tại Chương V1.446m
4Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cmTham chiếu theo quy định tại Chương V79,53100m2
5Rải ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V113,511100m2
6Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1mTham chiếu theo quy định tại Chương V16.645,5m
7Cát bơm ống địaTham chiếu theo quy định tại Chương V202,295100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm PN10Tham chiếu theo quy định tại Chương V0,33100m
G Thi công lưới chắn bùn
1Lưới chắn bùn+neo thép và các phụ kiện đi kèm +bao tải neo 1,6x1,6x1,6Tham chiếu theo quy định tại Chương V810m
2Cát đóng vào bao tải neoTham chiếu theo quy định tại Chương V663,552m3
3Đóng cát vào bao tải neo (1,2t/m3)Tham chiếu theo quy định tại Chương V796,262tấn
4Lắp đặt lưới chắn bùn+bao cátTham chiếu theo quy định tại Chương V8,1100m
H Quan trắc lún: 10 mốc
1Ống STK f21-d2,3 - L=3,5mTham chiếu theo quy định tại Chương V0,35100m
2Ống STK f60-d2,3 - L=0,4mTham chiếu theo quy định tại Chương V0,04100m
3Ống nhựa PVC D90 - L=4,0mTham chiếu theo quy định tại Chương V0,4100m
4Nắp bịt ống nhựa PVC D90Tham chiếu theo quy định tại Chương V10cái
5Tôn d5Tham chiếu theo quy định tại Chương V0,098tấn
6Lắp đặt dưới nướcTham chiếu theo quy định tại Chương V10cái
7Quan trắc đo độ lúnTham chiếu theo quy định tại Chương V40chu kì
8Lập báo cáo quan trắc lúnTham chiếu theo quy định tại Chương V1hồ sơ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6925E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.385E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Do giới hạn về số lượng ký tự nên nội dung chi tiết Hợp đồng tương tự nên nội dung chi tiết tham chiếu quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia giám sát, thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi ≥ 10 năm.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường 2 - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn hàng hải, kỹ thuật an toàn đường thủy.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao bãi chứa, giám sát hiện trường. 2 - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi, cầu – đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông, thủy lợi ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình đê, kè.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách, quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình. 1 - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát địa hình 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng I.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động khảo sát xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách công tác khảo sát địa hình công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành khảo sát địa hình ít nhất 01 hạng mục/ công trình công trình giao thông đường thủy, hàng hải.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu hút xén thổi Có công suất ≥ 4000CV, năng suất bơm ≥ 7.000m3/h và độ sâu nạo vét ≥ 18m, khả năng bơm xa ≥ 2.500m.1
2 Máy đào gầu dây Có dung tích gầu ≥ 7,0m3 hoặc tổng dung tích gầu của các máy đào gầu dây ≥ 7,0m3.1
3 Sà lan chở đất: Loại tự hành hoặc không tự hành thì có tàu kéo đồng bộ có trọng tải ≥ 400T2
4 Phương tiện, thiết bị hút phun chất nạo vét từ sà lan lên bãi chứa có công suất ≥ 700m3/h1
5 Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ... Gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ...1
6 Thiết bị khảo sát địa hình Gồm: bộ máy đo sâu hồi âm đơn tia có tần số 200kHz, máy toàn đạc, máy thủy bình và các thiết bị phụ trợ liên quan đi kèm.1
7 Hệ thống giám sát nạo vét Tất cả phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển phải lắp hệ thống giám sát nạo vét phải tuân thủ theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018, Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->