Gói thầu: XL01.20-21 - Nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | XL01.20-21 - Nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu TC-HICT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 117 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 12:55:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,833,983,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6925E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.385E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Do giới hạn về số lượng ký tự nên nội dung chi tiết Hợp đồng tương tự nên nội dung chi tiết tham chiếu quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia giám sát, thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi ≥ 10 năm.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn hàng hải, kỹ thuật an toàn đường thủy.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao bãi chứa, giám sát hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi, cầu – đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông, thủy lợi ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình đê, kè. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách, quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng I.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động khảo sát xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách công tác khảo sát địa hình công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành khảo sát địa hình ít nhất 01 hạng mục/ công trình công trình giao thông đường thủy, hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút xén thổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 4000CV, năng suất bơm ≥ 7.000m3/h và độ sâu nạo vét ≥ 18m, khả năng bơm xa ≥ 2.500m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 7,0m3 hoặc tổng dung tích gầu của các máy đào gầu dây ≥ 7,0m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan chở đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự hành hoặc không tự hành thì có tàu kéo đồng bộ có trọng tải ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Phương tiện, thiết bị hút phun chất nạo vét từ sà lan lên bãi chứa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥ 700m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị khảo sát địa hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: bộ máy đo sâu hồi âm đơn tia có tần số 200kHz, máy toàn đạc, máy thủy bình và các thiết bị phụ trợ liên quan đi kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống giám sát nạo vét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển phải lắp hệ thống giám sát nạo vét phải tuân thủ theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018, Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét khu nước trước bến | |||
| 1 | Nạo vét bằng tàu hút, bơm phun lên bãi, chiều dài ống xả 2500 m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 511.613 | m3 |
| 2 | Nạo vét bằng máy đào gầu dây | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 53.185 | m3 |
| 3 | Vận chuyển chất nạo vét bằng sà lan, cự ly vận chuyển trung bình 0,5km | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 53.185 | m3 |
| 4 | Hút phun chất nạo vét lên từ sà lan lên bãi chứa bằng tàu hút, chiều dài ống xả 2500 m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 53.185 | m3 |
| B | Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 1 (A1:A2): 30,8m | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật loại lọc | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 6,659 | 100m2 |
| 2 | Cát bơm chèn khe | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | ống địa cao 2,0m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 130,3 | m |
| 4 | Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cm | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 5 | Rải ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 8,274 | 100m2 |
| 6 | Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 907,2 | m |
| 7 | Cát bơm ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 11,805 | 100m3 |
| C | Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 2 (A2:A4): 402,7m | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật loại lọc | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 94,594 | 100m2 |
| 2 | Cát bơm chèn khe | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 5,92 | 100m3 |
| 3 | ống địa cao 2,0m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 385,6 | m |
| 4 | ống địa cao 2,25m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 771,2 | m |
| 5 | Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cm | Tham chiếu Chương V | 60,405 | 100m2 |
| 6 | Rải ống địa | Tham chiếu Chương V | 79,241 | 100m2 |
| 7 | Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1m | Tham chiếu chương V | 12.498,7 | m |
| 8 | Cát bơm ống địa | Tham chiếu Chương V | 120,307 | 100m3 |
| D | Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 3 (A4-A5): 403,10 m | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật loại lọc | Tham chiếu quy định tại Chương V | 94,688 | 100m2 |
| 2 | Cát bơm chèn khe | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 5,926 | 100m3 |
| 3 | ống địa cao 2,25m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 1.156,8 | m |
| 4 | Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cm | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 60,465 | 100m2 |
| 5 | Rải ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 82,133 | 100m2 |
| 6 | Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 12.511,1 | m |
| 7 | Cát bơm ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 128,058 | 100m3 |
| E | Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 4 (A5-A6), (A8-A9): 459,90 m | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật loại lọc | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 119,758 | 100m2 |
| 2 | Cát bơm chèn khe | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 8,094 | 100m3 |
| 3 | ống địa cao 2,25m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 482 | m |
| 4 | ống địa cao 2,50m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 964,3 | m |
| 5 | Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cm | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 75,884 | 100m2 |
| 6 | Rải ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 109,92 | 100m2 |
| 7 | Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 15.899,55 | m |
| 8 | Cát bơm ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 188,263 | 100m3 |
| F | Thi công đê bao bãi chứa bằng ống Geotube - Đê bao loại 5 (A6-A7): 482,0 m | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật loại lọc | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 125,513 | 100m2 |
| 2 | Cát bơm chèn khe | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 8,483 | 100m3 |
| 3 | ống địa cao 2,50m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 1.446 | m |
| 4 | Tạo phẳng nền đất dày trung bình 15 cm | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 79,53 | 100m2 |
| 5 | Rải ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 113,511 | 100m2 |
| 6 | Bè tre dưới ống địa bằng d=8cm, đan lưới 1x1m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 16.645,5 | m |
| 7 | Cát bơm ống địa | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 202,295 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm PN10 | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 0,33 | 100m |
| G | Thi công lưới chắn bùn | |||
| 1 | Lưới chắn bùn+neo thép và các phụ kiện đi kèm +bao tải neo 1,6x1,6x1,6 | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 810 | m |
| 2 | Cát đóng vào bao tải neo | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 663,552 | m3 |
| 3 | Đóng cát vào bao tải neo (1,2t/m3) | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 796,262 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn bùn+bao cát | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 8,1 | 100m |
| H | Quan trắc lún: 10 mốc | |||
| 1 | Ống STK f21-d2,3 - L=3,5m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống STK f60-d2,3 - L=0,4m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 - L=4,0m | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Nắp bịt ống nhựa PVC D90 | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Tôn d5 | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dưới nước | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Quan trắc đo độ lún | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 40 | chu kì |
| 8 | Lập báo cáo quan trắc lún | Tham chiếu theo quy định tại Chương V | 1 | hồ sơ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6925E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.385E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Do giới hạn về số lượng ký tự nên nội dung chi tiết Hợp đồng tương tự nên nội dung chi tiết tham chiếu quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia giám sát, thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi ≥ 10 năm.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường | 2 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn hàng hải, kỹ thuật an toàn đường thủy.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông (hàng hải, cảng – đường thủy) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao bãi chứa, giám sát hiện trường. | 2 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thủy, cảng – đường thủy, thủy lợi, cầu – đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông, thủy lợi ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hạng mục/công trình đê, kè. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách, quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình. | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán công trình ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành quản lý khối lượng, chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp đặc biệt hoặc 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, vùng nước, khu nước hàng hải, cấp I. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát địa hình | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng I.- Có tổng số năm kinh nghiệm tham gia hoạt động khảo sát xây dựng ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm tham gia, phụ trách công tác khảo sát địa hình công trình giao thông (hàng hải) ≥ 03 năm.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành khảo sát địa hình ít nhất 01 hạng mục/ công trình công trình giao thông đường thủy, hàng hải. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút xén thổi | Có công suất ≥ 4000CV, năng suất bơm ≥ 7.000m3/h và độ sâu nạo vét ≥ 18m, khả năng bơm xa ≥ 2.500m. | 1 |
| 2 | Máy đào gầu dây | Có dung tích gầu ≥ 7,0m3 hoặc tổng dung tích gầu của các máy đào gầu dây ≥ 7,0m3. | 1 |
| 3 | Sà lan chở đất: | Loại tự hành hoặc không tự hành thì có tàu kéo đồng bộ có trọng tải ≥ 400T | 2 |
| 4 | Phương tiện, thiết bị hút phun chất nạo vét từ sà lan lên bãi chứa | có công suất ≥ 700m3/h | 1 |
| 5 | Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ... | Gồm: tàu kéo phục vụ, sà lan, máy đào, máy bơm cát, ... | 1 |
| 6 | Thiết bị khảo sát địa hình | Gồm: bộ máy đo sâu hồi âm đơn tia có tần số 200kHz, máy toàn đạc, máy thủy bình và các thiết bị phụ trợ liên quan đi kèm. | 1 |
| 7 | Hệ thống giám sát nạo vét | Tất cả phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển phải lắp hệ thống giám sát nạo vét phải tuân thủ theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018, Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi