Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viên Tâm thần tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 13:15:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,186,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco sắt | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acco nhựa | 20 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bấm kim lớn | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bấm kim số 10 | 72 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bấm lổ lớn | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tampon mực | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo trong 5p 80Ya | 48 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo simily 4.8p | 26 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt lớn 5P | 3 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo 2 mặt 2.5P | 27 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo xốp 2.5P | 6 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bìa 2 còng 7F | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bìa ba dây gáy 15cm | 112 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bìa nút lớn F4 | 389 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bìa lá lớn F4 | 244 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bìa trình ký simily xanh 2 mặt | 28 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bấm móng tay | 26 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cây ghim giấy | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | USB 16G | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cặp hồ sơ 12 ngăn | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Giấy photo A4 | 1.222 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Giấy Decal A4 | 3 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bìa thái A4 | 41 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bìa thái A3 | 9 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giấy A4 màu mỏng | 12 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giấy Note 3 màu | 12 | Tập | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Giấy note nhỏ | 119 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giấy note lớn | 24 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giấy note vừa | 24 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy Fax nhiệt | 30 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giấy bóc số | 300 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hồ dán khô | 24 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hồ dán 30ml | 511 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Kim bấm số 10 | 681 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Kẹp Ghim inox | 192 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Kim bấm 23/10 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kẹp bướm 32mm | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Kẹp bướm 25mm | 39 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Kẹp bướm 19mm | 98 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp bướm 15mm | 12 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kéo thái | 25 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kéo nhỏ | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Len cuộn | 10 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giấy lụa | 20 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giấy in hình | 5 | Gram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nilong (bao bệnh án) | 427 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Viết bi đỏ | 126 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Viết bi đen | 88 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Viết bi xanh | 2.698 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Viết chì | 53 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bút sáp tô màu | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bút lông tô màu | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cục gôm | 27 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Gọt viết chì | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phấn viết bảng | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Pin tiểu Alkaline AAA | 20 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Pin tiểu (2A) | 216 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Pin tiểu (3A) | 79 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Pin vuông Golden 9V | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Pin trung con ó | 7 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Pin đại con ó | 8 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thước kẻ 50cm | 34 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thước kẻ 30cm | 7 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hộp đựng bút xoay | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Viết xóa kéo | 32 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Viết xóa nước | 67 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Viết lông xanh | 86 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Viết lông dầu | 56 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Viết dạ quang vàng | 52 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Viết để bàn | 56 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chổi quét máy vi tính | 19 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Tập 100 trang | 79 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Sổ caro 30 cm *40 cm | 4 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Sổ tay công tác có lịch | 16 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Sáp đếm tiền | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Tệp ni long đựng giấy A4 | 9 | Tệp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tem | 800 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Máy tính FX- 125 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cờ Tổ Quốc | 6 | Lá | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Cờ Đảng | 3 | Lá | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Mộc tên | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Mộc Khoa | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Mực dấu đỏ | 43 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Mực dấu xanh | 29 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bọc xốp trắng 2 quay (2kg) | 244 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bịch kín khí | 24 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bọc rác xanh có quay 55 x 65cm | 531 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bao tay chia thức ăn | 24 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bọc rác đen lớn (30kg) | 48 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Cuộn rác vàng | 119 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Trái cầu lông | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Banh bóng bàn | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Banh bóng chuyền | 1 | Trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Vợt bóng bàn | 1 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Chỉ may cuộn lớn (trắng + đen) | 4 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Suốt chỉ | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Thuyền máy may (quả đào) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Nút áo | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Kim tay | 2 | Vĩ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Kim máy | 2 | Vĩ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kéo bấm chỉ | 2 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Kéo cắt vải | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dây thun 2 phân lớn | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dây thun nhỏ | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Thước kẻ may 50cm | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Dầu máy may 80ml | 1 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Chổi lông gà | 21 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Muỗng inox cán dài | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bột giặt Omo (hoặc tương đương) kg | 300 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 110 | Bột giặt Omo (hoặc tương đương) 800g | 143 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 111 | Bột giặt Omo (hoặc tương đương) 400g | 2 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 112 | Bàn chải sắt | 38 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bàn chải giặt đồ | 41 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bàn chải chà sân | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bàn chải cán dài chà WC | 24 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Găng tay cao su Cầu vòng | 396 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Giấy vệ sinh sài Gòn lỏi nhỏ | 2.702 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Giấy vuông | 96 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Giấy hộp | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ky hốt rác nhựa cán dài | 64 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Khẩu trang vải người lớn | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Dây thun Thái vòng trung (bịch 450g) | 6 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Khăn lau tay màu 30 x 30 | 844 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Khăn lau tay trắng 30 x 30 | 655 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Miếng chùi xanh | 299 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Miếng chùi kẽm | 59 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Vim lau sàn nhà | 321 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Nước xã vải Confort (hoặc tương đương) | 120 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 129 | Chai lau kính có vòi | 69 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Chai xịt côn trùng | 20 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Tẩy Javen 1 lít | 12 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Thùng đựng nước 35 lít | 14 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Thùng đựng nước 10 lít | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Rổ nhựa tròn lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Rổ nhựa tròn nhỏ | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Hộp đựng xà phòng | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Cây lau nhà 360 độ | 16 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Cây lau nhà 360 độ (gồm thùng) | 11 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Cây lau nhà bằng inox | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Cây lau kính | 3 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Cây lau nhà bằng sắt | 24 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Cây thụt bồn cầu | 5 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Cây chà bồn cầu tròn | 51 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Ca múc nước lớn | 108 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Ly uống nước | 75 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Vải kaki xanh | 15 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Drap giường thun trắng | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Thùng rác đạp vàng lớn | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Thùng rác đạp xanh lớn | 21 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Thùng rác đạp trắng lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Thùng nhựa 20 lít | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Thùng đựng nước 80 lít | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Thùng đựng nước 45 lít | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Thùng nhựa 160 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Tạp dề | 24 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Dao lớn dài 40cm | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Thau inox (đường kính 100cm) | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Ca múc canh inox | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Sủi inox lớn | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Chảo nhỏ | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Ca men nhựa | 300 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Rổ đựng cà men | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Sọt đựng quần áo | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Sọt đựng rác lớn | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Rổ 25cm * 30cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Rổ 30cm * 40cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Rổ inox lớn | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Lọ nhựa nhỏ | 115 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Nón vải | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Thảm chùi chân oval | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Thảm chùi chân bằng nhựa | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Dép tổ ong | 58 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Nón lá | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | Chổi quét nhà loại tốt | 175 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Chổi xương loại tốt | 87 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Chổi quét nước | 83 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | Cây bàn chà cán dài 1.2m | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Chổi quét mạng nhện | 14 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Giẽ lau nhà | 128 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Giẻ lau nhà 360 độ | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Ủng bảo hộ lao động | 27 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Nước rữa chén sunlight (hoặc tương đương) | 342 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 183 | Vim tolet dusk (hoặc tương đương) vuông tím | 331 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 184 | Xà phòng cục (Lifeboy) (hoặc tương đương) | 138 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 185 | Nước rửa tay (Lifeboy) (hoặc tương đương) | 496 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 186 | Trà bắc | 1 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thanh toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi