Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 30% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 13:24:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,394,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5591351E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.540.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.671.112.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 565.428.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.236.540.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học bộ môn, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 567,1895 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8408 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2071 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,5078 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,1444 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3912 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,9117 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,161 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,358 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9887 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,9675 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,0247 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7527 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,6268 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8086 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7602 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát chân móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,916 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,916 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8906 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3589 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,882 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4224 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN : PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,2794 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3766 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7004 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3201 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,461 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,2497 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8665 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6639 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,8195 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3589 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4025 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2172 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0456 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4967 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5637 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3055 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9268 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6329 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 24 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8168 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,0492 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,0492 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8516 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 174,8388 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,8739 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 692,1394 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.127,4047 | m2 |
| 36 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,24 | m |
| 37 | Trát tường thu hồi, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,5 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 446,1 | m2 |
| 39 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 766,39 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 849,7594 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.339,8947 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,677 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2119 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2119 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,52 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3189 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,1 | m |
| 48 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.727,56 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 672,3195 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,6722 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (khu vệ sinh ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,5862 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm( khu vệ sinh ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 206,268 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,9888 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,04 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,8 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa( khu WC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,4 | m2 |
| 59 | SXLD vách kính an toàn, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3268 | m2 |
| 60 | SXLD vách ngăn composite khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 61 | Khung lam sắt hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,738 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,896 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,6144 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,1 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1353 | tấn |
| 68 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7346 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,02 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,02 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8163 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,829 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,2168 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0251 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4891 | m3 |
| 77 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,0916 | m3 |
| 78 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,0313 | m2 |
| 79 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,5623 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,001 | m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2835 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8034 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7648 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1273 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2725 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4146 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 7 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện RABO7 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB -1P -40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB -1P -25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB -1P -16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 905 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 28 | Đào móng đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,904 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Côn thu D25/20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc D32x25x32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc D25x20x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ba chạc 45 D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ba chạc 45 D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ba chạc 90 D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo bộ vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước mái Q=2m3/h; H=25m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Đai inox D90 bắt ống A500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0335 | 100m3 |
| 52 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,04 | m3 |
| E | BỂ PHỐT (1BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,3514 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6584 | m3 |
| 3 | Bê tông bể M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4551 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông bể phốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9579 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,875 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,835 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5964 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0768 | 100m3/1km |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,7451 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2498 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,8941 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143,8512 | m2 |
| 6 | Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,03 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3197 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6878 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2292 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4584 | 100m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC :PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 440,8874 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6008 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,635 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,3622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6809 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2704 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1422 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,963 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4205 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,8098 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90,8577 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6856 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,3774 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3302 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5767 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1742 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,437 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,437 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6683 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,6764 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4696 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,271 | 100m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC : PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0659 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,0838 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2704 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6572 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3718 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,1972 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8178 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9879 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,979 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3185 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1774 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9757 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7713 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8216 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1639 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3667 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2219 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2627 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 24 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8168 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,0492 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,0492 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 28 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8516 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 142,9044 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,2401 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,784 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 481,9417 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 924,6292 | m2 |
| 36 | Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,55 | m |
| 37 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,74 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 337,18 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 598,79 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 670,4657 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.860,5992 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96,866 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7289 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7289 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 152,832 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2589 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,26 | m |
| 48 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.303,56 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 387,0631 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,1904 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,5862 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216,876 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,76 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ xingfa màu nâu, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,32 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa màu nâu, kính an tòan dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,8 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,2 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,6 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 59 | SXLD vách kính an toàn, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3268 | m2 |
| 60 | SXLD vách ngăn composite khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,45 | m2 |
| 61 | Khung lam sắt hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6604 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4136 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,0528 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,2 | m2 |
| 65 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 68 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5106 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,56 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,56 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3907 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7178 | m3 |
| 74 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,1035 | m3 |
| 75 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,2898 | m2 |
| 76 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,1757 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,1141 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,315 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,074 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8722 | m2 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0482 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2859 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,859 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4146 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện RABO7 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,736 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1274 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 31 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,9 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,308 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,8663 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2018 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,3232 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6626 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,0408 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, hố ga, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,83 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2615 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6936 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4971 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1929 | 100m3 |
| K | BỂ PHỐT (1BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2249 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6584 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4551 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông bể phốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Xây bể bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9579 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,875 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,835 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5964 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0849 | 100m3 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Đai inox D90 bắt ống A500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Côn thu D25/20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ba chạc D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ba chạc D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ba chạc D32x25x32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc D25x20x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ba chạc 45 D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ba chạc 45 D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc 90 D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 51 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | 1m khoan |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,811 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4342 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4031 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5082 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công (đất tôn nền) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7586 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8793 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,024 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,024 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6605 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6485 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3911 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,471 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,697 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7202 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,1068 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,828 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,92 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,79 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,11 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,1068 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,728 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,8796 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,8796 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,196 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,196 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,326 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3 | m |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,6904 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa đi , cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,28 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9852 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4478 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0139 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4852 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,952 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,5364 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,536 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Tủ điện chứa 6 modul nắp meka trong suốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x44mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| N | SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2637 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải tôn nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.208,93 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.950 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73 | md |
| 6 | Xây bù rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Chiều cao xây trung bình 20cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,424 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,32 | m2 |
| O | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,7666 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2907 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1839 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5588 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1057 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1935 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0659 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8034 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0979 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9803 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9223 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2926 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3221 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,218 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3212 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,92 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,612 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,79 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,23 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 131,632 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,6791 | m2 |
| 40 | Dán ngói úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,714 | m |
| 41 | Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Cổng sắt mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4128 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,8443 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,772 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,664 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5408 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3784 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0316 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0632 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2352 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 172,8864 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,2092 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 259,0956 | m2 |
| 14 | Lan can thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122,148 | m2 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ CŨ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 356,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 79,3848 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1482 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1968 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,377 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0583 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9984 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,4503 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2045 | 100m3 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Đàn organ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Bộ |
| 10 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 11 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 12 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Máy vi tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng tương tác thông minh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Giá treo bảng tương tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Phần mềm quản lý | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | license |
| 18 | Bộ điều khiển dành cho giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Thiết bị điều khiển dành cho học sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | Cái |
| 20 | Máy chiếu gần. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Máy thu vật thể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Âm thanh trợ giảng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Bàn phòng học ngoại ngữ dùng cho học sinh (2 hs/bàn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | Cái |
| 25 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | Cái |
| 26 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | Cái |
| 27 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 28 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Máy chiếu, màn chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Giá vẽ 2 mặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | Cái |
| 31 | Bục kê vật mẫu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 33 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| S | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5591351E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.540.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.671.112.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 565.428.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.236.540.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy mài ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi