Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812247-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 30% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 13:24:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,394,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5591351E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.540.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.671.112.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 565.428.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.236.540.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN: PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà lớp học bộ môn, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt567,18951m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8408100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2071100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5078m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,1444m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3912100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9117m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,161tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,358tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9887tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,9675m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,0247m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7527100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,6268m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8086tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7602m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát chân móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,916m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,916m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8906100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3589100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,882m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4224100m3
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN : PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,024100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,2794m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3766tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7004tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3201tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,461100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,2497m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8673tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8665tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6639100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,8195m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3589tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4025m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2172tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0456100m2
17Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4967m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2227tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5637tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3055100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9268m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6329tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1144tấn
24Xây cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8168m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,0492m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,0492m2
27Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0127tấn
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0598tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,85161m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,8388m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,8739m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,12m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt692,1394m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.127,4047m2
36Đắp gờ chắn nước, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,24m
37Trát tường thu hồi, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,5m2
38Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt446,1m2
39Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt766,39m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt849,7594m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.339,8947m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,677m2
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2119tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2119tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,521m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3189100m2
47Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,1m
48Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.727,56cái
49Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt672,3195m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,6722m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (khu vệ sinh )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,5862m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm( khu vệ sinh )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt206,268m2
53Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,9888m2
54SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,04m2
55SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8m2
56SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,6m2
57SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa( khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m2
58SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,4m2
59SXLD vách kính an toàn, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3268m2
60SXLD vách ngăn composite khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m2
61Khung lam sắt hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,738m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,896tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,61441m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,1m2
65Sản xuất lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
66SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
67Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1353tấn
68Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7346tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,02m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,021m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8163100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,829m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0736100m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,2168m2
75Ván khuôn gỗ bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0251100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4891m3
77Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0916m3
78Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,0313m2
79Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,5623m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,001m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2835m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8034m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7648m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0455100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1273m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,2725m2
87Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0181tấn
88Sơn sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4146m2
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
7Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt aptomat MCB -1P -40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt aptomat MCB -1P -25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt aptomat MCB -1P -16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
16Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt460m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.350m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt905m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125m
22Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
24Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
26Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
27Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
28Đào móng đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,9041m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,159100m3
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
4Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
7Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
8Lắp đặt măng sông D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
11Côn thu D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
12Côn thu D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
13Lắp đặt ba chạc D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
14Lắp đặt ba chạc D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt ba chạc D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
16Lắp đặt ba chạc D32x25x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
17Lắp đặt ba chạc D25x20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt van D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
25Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
26Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
27Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
28Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
29Lắp đặt chếch D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
30Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
31Lắp đặt chếch D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
32Lắp đặt măng sông D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
33Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
34Lắp đặt ba chạc 45 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
35Lắp đặt ba chạc 45 D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt ba chạc 90 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt côn thu D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt lavabo bộ vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
39Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
42Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
43Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
44Lắp đặt máy bơm nước mái Q=2m3/h; H=25mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
47Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
48Đai inox D90 bắt ống A500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
49Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
50Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0335100m3
52Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,04m3
E BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,35141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,835m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384100m3
16Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0768100m3
17Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0768100m3/1km
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,74511m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2498100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,8941m3
5Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143,8512m2
6Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,03m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3197100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6878m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6027tấn
10Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1291cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2292100m3
12Vận chuyển đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4584100m3
G NHÀ LỚP HỌC :PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà lớp học-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt440,88741m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6008100m2
3Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,186100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,635m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3622m3
6Ván khuôn cho bê tông cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6809100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2704m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1422tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,963tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4205tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,8098m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,8577m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6856100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,3774m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3302tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5767tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1742m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,437m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,437m2
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6683100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,6764m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4696100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,271100m3
H NHÀ LỚP HỌC : PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0659100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,0838m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2704tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2145tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6572tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3718100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,1972m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6951tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8178tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9879100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,979m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3185tấn
13Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1774100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9757m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1605tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7713100m2
17Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8216m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1639tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3667tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2219100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2627m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3222tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1144tấn
24Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8168m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,0492m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,0492m2
27Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0253tấn
28Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0725tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,85161m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,9044m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,2401m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170,784m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt481,9417m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt924,6292m2
36Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,55m
37Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,74m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt337,18m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt598,79m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt670,4657m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.860,5992m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,866m2
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7289tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7289tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt152,8321m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2589100m2
47Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,26m
48Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.303,56cái
49Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt387,0631m2
50Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,1904m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,5862m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt216,876m2
53Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,76m2
54SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ xingfa màu nâu, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,32m2
55SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa màu nâu, kính an tòan dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8m2
56SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,2m2
57SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,6m2
58SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m2
59SXLD vách kính an toàn, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3268m2
60SXLD vách ngăn composite khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,45m2
61Khung lam sắt hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6604m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4136tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,05281m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,2m2
65Sản xuất thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
66SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
67Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1112tấn
68Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5106tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,56m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,561m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3907100m2
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0347100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7178m3
74Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1035m3
75Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,2898m2
76Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,1757m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1141m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,315m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,074m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8722m2
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2859m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,859m2
84Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0167tấn
85Sơn sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4146m2
I PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
16Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt750m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt550m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
24Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
26Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
27Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7361m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1274100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0305100m3
31Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,9m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,308m3
J THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,86631m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2018100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,3232m3
5Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6626m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,0408m2
7Láng đáy rãnh, hố ga, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,83m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2615100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6936m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4971tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1051cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1929100m3
K BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,22491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây bể bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,835m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0849100m3
L CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
3Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
4Đai inox D90 bắt ống A500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
5Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
7Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
8Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
9Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
10Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
13Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt măng sông D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
17Côn thu D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Côn thu D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
19Lắp đặt ba chạc D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
20Lắp đặt ba chạc D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
21Lắp đặt ba chạc D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
22Lắp đặt ba chạc D32x25x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
23Lắp đặt ba chạc D25x20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
31Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
32Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
33Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
34Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
35Lắp đặt chếch D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
36Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
37Lắp đặt chếch D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt măng sông D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
39Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
40Lắp đặt ba chạc 45 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
41Lắp đặt ba chạc 45 D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
42Lắp đặt ba chạc 90 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
43Lắp đặt côn thu D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
47Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
48Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
50Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
51Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
52Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,8111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7569m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,072100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1275100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0292tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2114tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3426tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4342m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4031m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0924100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5082m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0683100m3
14Đắp nền móng công trình, thủ công (đất tôn nền)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7586m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8793m3
16Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,024m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,024m2
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1901100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0454m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,026tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6605m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1559100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3426tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6485m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3911100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,471tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1018100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,697m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0468tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7202m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,1068m2
34Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,828m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,92m
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,79m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,11m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,1068m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,728m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8796m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8796m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,196tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,196tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,3261m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,337100m2
46Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3m
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,6904m2
48Lắp đặt cửa đi , cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,24m2
50Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,98521m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4478m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0139m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4852m3
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,952m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,5364m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,536m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
59Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
62Tủ điện chứa 6 modul nắp meka trong suốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x44mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
68Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
72Đai giữ ống D76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
N SÂN KHUÔN VIÊN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2637100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,23100m3
3Đắp đất đá thải tôn nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.208,93m3
4Lát gạch Terrazo, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.950m2
5Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73md
6Xây bù rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Chiều cao xây trung bình 20cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,424m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,32m2
O CỔNG
1Đào móng cổng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,76661m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0943100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2907m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,838m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0334100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1839m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0118tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1211tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0395tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0508100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5588m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0149tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1057tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1935m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0659100m3
16Vận chuyển đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1318100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,146100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8034m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0062tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0097tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0458tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1011tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0979100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9803m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0143tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0889tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0111tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0893tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9223100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2926m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3221tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,218m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3212m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,92m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,612m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,79m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,23m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131,632m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,6791m2
40Dán ngói úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,714m
41Bảng hiệu cắt chữ bằng MICATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
42Cổng sắt mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4128m2
P TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,84431m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,772m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,664m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,864m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4128100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5408m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3784tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0316100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0632100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2352m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt172,8864m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,2092m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt259,0956m2
14Lan can thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,148m2
Q PHÁ DỠ NHÀ CŨ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt356,4m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,3848m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,4m2
5Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1482100m3
6Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1968100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,377m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m2
9Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,152100m3
10Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,152100m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0583m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9984m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0506100m3
14Vận chuyển phế thải ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0506100m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,4503m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2045100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2045100m3
R THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Bộ
3Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Cái
4Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Cái
5Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
6Đàn organTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
7Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
8Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
9Máy vi tính để bànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Bộ
10Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
11Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
12Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
13Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
14Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
15Bảng tương tác thông minhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
16Giá treo bảng tương tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
17Phần mềm quản lýTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1license
18Bộ điều khiển dành cho giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
19Thiết bị điều khiển dành cho học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
20Máy chiếu gần.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
21Máy thu vật thểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
22Âm thanh trợ giảngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
23Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
24Bàn phòng học ngoại ngữ dùng cho học sinh (2 hs/bàn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Cái
25Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
26Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100Cái
27Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
28Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
29Máy chiếu, màn chiếuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
30Giá vẽ 2 mặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Cái
31Bục kê vật mẫuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
32Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
33Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
34Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5591351E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.540.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 5.671.112.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 565.428.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.236.540.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy mài ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->