Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 và đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 và đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 13:46:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,838,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ), trong đó thi công mặt đường bằng bê tông xi măng.(Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu thanh toán ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ);+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường và giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,60m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10,70m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Trọn gói | |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 13,979 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (Mua đất tại mỏ vật liệu đất đắp) | 44,867 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, (Hệ số nở rời: 1.14) | 511,488 | 10m³/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | 511,488 | 10m³/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | 51,718 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98 | 3,189 | 100m3 | |
| 7 | Đào bỏ lớp BTXM hư hỏng | 8,156 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển BTXM đổ đi, ô tô 12T, cự ly 1Km, hệ số nở rời: 1,26 | 102,763 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo | 102,763 | 10m³/1km | |
| 10 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | 7,017 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, hệ số nở rời: 1,14 | 79,988 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo | 79,988 | 10m³/1km | |
| 13 | Trồng vầng cỏ | 79,074 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m (ĐGx10) | 79,074 | 100m2 | |
| 15 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K=0,98 | 13,973 | 100m3 | |
| 16 | Lót giấy dầu | 50,93 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 16,174 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường (vữa bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn + ô tô chuyển trộn + đổ bằng thủ công), M300, PC40, đá 2x4 dày | 3.004,4 | m3 | |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 30,044 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | 30,044 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 0,1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (ĐGx0,1) | 30,044 | 100m3 | |
| 22 | Khe co | 3.123,74 | m | |
| 23 | Khe dãn | 297,98 | m | |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | 35,32 | 1m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 1,57 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | 13,73 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,818 | 100m2 | |
| 28 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | 0,277 | tấn | |
| 29 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | 0,813 | tấn | |
| 30 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | 5,45 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cọc tiêu | 218 | cái | |
| 32 | Sơn cọc tiêu | 96,57 | m2 | |
| 33 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 23,54 | m3 | |
| 34 | Đào móng - Cấp đất II | 27,22 | 1m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột biển báo | 0,672 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 8,4 | m3 | |
| 37 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,05m | 42 | cái | |
| 38 | Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác | 42 | cái | |
| 39 | Cung cấp bu lông | 84 | cái | |
| 40 | Thép neo fi14 | 40,61 | kg | |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo | 42 | cái | |
| 42 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 9,07 | m3 | |
| 43 | Nạo vét rãnh hiện trạng, đất cấp 1 | 30 | 1m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, hệ số nở rời: 1,14 | 3,42 | 10m³/1km | |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo | 3,42 | 10m³/1km | |
| 46 | Phá dỡ đá chẻ | 0,067 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển BTXM đổ đi, ô tô 12T, cự ly 1Km, hệ số nở rời: 1,26 | 0,845 | 10m³/1km | |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo | 0,845 | 10m³/1km | |
| 49 | Ván khuôn rãnh | 0,409 | 100m2 | |
| 50 | Lót bạt nhựa | 0,403 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,71 | m3 | |
| 52 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 30,123 | 100m3 | |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (Mua đất tại mỏ vật liệu đất đắp) | 13,761 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,14) | 156,881 | 10m³/1km | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | 156,881 | 10m³/1km | |
| 56 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | 36,744 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98 | 3,811 | 100m3 | |
| 58 | Đào bỏ lớp BTXM hư hỏng | 8,037 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,26) | 101,262 | 10m³/1km | |
| 60 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km | 101,262 | 10m³/1km | |
| 61 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K=0,98 | 44,229 | 100m3 | |
| 62 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | 0,814 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,14) | 9,276 | 10m³/1km | |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km | 9,276 | 10m³/1km | |
| 65 | Trồng vầng cỏ | 61,815 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m (Đơn giá x10) | 61,815 | 100m2 | |
| 67 | Lu tăng cường độ chặt Y/C K = 0,98 | 44,389 | 100m3 | |
| 68 | Phá bỏ đá chẻ | 0,351 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,26) | 4,424 | 10m³/1km | |
| 70 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km | 4,424 | 10m³/1km | |
| 71 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | 0,351 | 100m3 | |
| 72 | Lót giấy dầu | 167,93 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 38,021 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông mặt đường (vữa bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn + ô tô chuyển trộn + đổ bằng thủ công), M300, PC40, đá 2x4 dày | 7.276,86 | m3 | |
| 75 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | 72,769 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2km | 72,769 | 100m3 | |
| 77 | Khe co | 7.837,14 | m | |
| 78 | Khe dãn | 737,56 | m | |
| 79 | Khe dọc | 6.249,88 | m | |
| 80 | Đào móng - Cấp đất II | 11,664 | 1m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,518 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | 4,536 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,27 | 100m2 | |
| 84 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 85 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | 0,269 | tấn | |
| 86 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 87 | Lắp dựng cọc tiêu | 72 | cái | |
| 88 | Sơn cọc tiêu | 31,896 | m2 | |
| 89 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 7,776 | m3 | |
| 90 | Đào móng - Cấp đất II | 1,296 | 1m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng cột biển báo | 0,032 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 93 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=(3,9+3,9)m | 1 | cái | |
| 94 | Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhật | 1 | cái | |
| 95 | Cung cấp bu lông | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo màng phản quang chữ nhật | 1 | cái | |
| 97 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 0,896 | m3 | |
| 98 | Đào móng - Cấp đất II | 18,792 | 1m3 | |
| 99 | Ván khuôn móng cột biển báo | 0,464 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,8 | m3 | |
| 101 | Cung cấp cột đỡ biển báo, L=3,05m | 29 | cái | |
| 102 | Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác | 29 | cái | |
| 103 | Cung cấp bu lông | 58 | cái | |
| 104 | Thép neo fi14 | 28,043 | kg | |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo | 29 | cái | |
| 106 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 6,264 | m3 | |
| 107 | Đào khuôn - Cấp đất II | 10,09 | 1m3 | |
| 108 | Lu tăng cường K = 0,95 | 0,151 | 100m3 | |
| 109 | Lót giấy dầu | 0,504 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB40 | 10,09 | m3 | |
| 111 | Khe co KT:0,5x5cm | 11,56 | m | |
| 112 | Khe dãn | 2,05 | m | |
| 113 | Đào rãnh - Cấp đất II | 0,442 | 100m3 | |
| 114 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | 1,259 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | 20,51 | m3 | |
| 116 | Lót bạt nhựa | 0,706 | 100m2 | |
| 117 | Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa | 11,97 | m | |
| 118 | Lấp đất rãnh (tận dụng đất đào) | 0,24 | 100m3 | |
| 119 | Ván khuôn thép lê gia cố | 0,001 | 100m2 | |
| 120 | Lu tăng cường K = 0,95 | 0,064 | 100m3 | |
| 121 | Lót giấy dầu | 0,32 | 100m2 | |
| 122 | Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 123 | Khe co KT:0,5x5cm | 8,01 | m | |
| 124 | Khe dãn | 1,07 | m | |
| 125 | Đào rãnh - Cấp đất II | 2,099 | 100m3 | |
| 126 | Rải bạt nhựa | 1,002 | 100m2 | |
| 127 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | 3,004 | 100m2 | |
| 128 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | 34,18 | m3 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | 0,711 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | 0,254 | tấn | |
| 131 | Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa | 15,46 | m | |
| 132 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | 1,977 | tấn | |
| 133 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | 0,906 | tấn | |
| 134 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | 0,054 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,852 | 100m | |
| 136 | Ván khuôn kim loại tấm đan | 0,711 | 100m2 | |
| 137 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 14,34 | m3 | |
| 138 | Bốc tấm đan lên bằng cơ giới | 142 | 1 cấu kiện | |
| 139 | Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới | 142 | 1 cấu kiện | |
| 140 | Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi | 3,585 | 10 tấn/1km | |
| 141 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 142 | 1cấu kiện | |
| 142 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 1,399 | 100m3 | |
| 143 | Đào rãnh - Cấp đất II | 0,249 | 100m3 | |
| 144 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | 0,346 | 100m2 | |
| 145 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | 4,48 | m3 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | 0,164 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | 0,075 | tấn | |
| 148 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | 0,445 | tấn | |
| 149 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | 0,012 | tấn | |
| 150 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | 0,029 | tấn | |
| 151 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,442 | tấn | |
| 152 | Ván khuôn kim loại tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,72 | m3 | |
| 154 | Bốc tấm đan lên bằng cơ giới | 17 | 1 cấu kiện | |
| 155 | Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới | 17 | 1 cấu kiện | |
| 156 | Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi | 0,43 | 10 tấn/1km | |
| 157 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 17 | 1cấu kiện | |
| 158 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,051 | 100m2 | |
| 159 | Lu tăng cường K = 0,95 | 0,015 | 100m3 | |
| 160 | Bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 161 | Khe co KT:0,5x5cm | 1,28 | m | |
| 162 | Lấp đất | 0,166 | 100m3 | |
| 163 | Phá dỡ BT mép đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,12 | m3 | |
| 164 | Phá bỏ đá chẻ | 0,13 | m3 | |
| 165 | Chít khe bao tải tẩm nhựa đường | 0,59 | m2 | |
| 166 | Ván khuôn thép lê gia cố | 0,001 | 100m2 | |
| 167 | Lu tăng cường K = 0,95 | 0,053 | 100m3 | |
| 168 | Lót giấy dầu | 0,264 | 100m2 | |
| 169 | Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB40 | 5,28 | m3 | |
| 170 | Khe co KT:0,5x5cm | 6,6 | m | |
| 171 | Khe dãn | 0,95 | m | |
| 172 | Đào rãnh - Cấp đất II | 1,823 | 100m3 | |
| 173 | Lót bạt nhựa | 0,924 | 100m2 | |
| 174 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | 2,772 | 100m2 | |
| 175 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | 30,69 | m3 | |
| 176 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | 0,631 | tấn | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | 0,234 | tấn | |
| 178 | Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa đường | 13,55 | m | |
| 179 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | 1,837 | tấn | |
| 180 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | 0,842 | tấn | |
| 181 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | 0,05 | tấn | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,792 | 100m | |
| 183 | Ván khuôn kim loại tấm đan | 0,661 | 100m2 | |
| 184 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 13,33 | m3 | |
| 185 | Bốc tấm đan lên bằng cơ giới | 132 | 1 cấu kiện | |
| 186 | Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới | 132 | 1 cấu kiện | |
| 187 | Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi | 3,333 | 10 tấn/1km | |
| 188 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 132 | 1cấu kiện | |
| 189 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 1,215 | 100m3 | |
| 190 | Ván khuôn thép lê gia cố | 0,003 | 100m2 | |
| 191 | Lu tăng cường K = 0,95 | 0,175 | 100m3 | |
| 192 | Lót giấy dầu | 0,35 | 100m2 | |
| 193 | Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB40 | 7 | m3 | |
| 194 | Khe co KT:0,5x5cm | 8,75 | m | |
| 195 | Khe dãn | 0,73 | m | |
| 196 | Đào rãnh - Cấp đất II | 1,026 | 100m3 | |
| 197 | Lót bạt nhựa | 0,49 | 100m2 | |
| 198 | Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh | 1,615 | 100m2 | |
| 199 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | 17,36 | m3 | |
| 200 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | 0,352 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | 0,124 | tấn | |
| 202 | Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa đường | 7,56 | m | |
| 203 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | 0,974 | tấn | |
| 204 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | 0,447 | tấn | |
| 205 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | 0,027 | tấn | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,42 | 100m | |
| 207 | Ván khuôn kim loại tấm đan | 0,351 | 100m2 | |
| 208 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 7,07 | m3 | |
| 209 | Bốc tấm đan lên bằng cơ giới | 70 | 1 cấu kiện | |
| 210 | Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới | 70 | 1 cấu kiện | |
| 211 | Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi | 1,768 | 10 tấn/1km | |
| 212 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 70 | 1cấu kiện | |
| 213 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 0,684 | 100m3 | |
| 214 | Đào rãnh - Cấp đất II | 0,96 | 1m3 | |
| 215 | Ván khuôn BT cửa xả | 0,011 | 100m2 | |
| 216 | Bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 217 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 0,006 | 100m3 | |
| 218 | Lót bạt nhựa | 0,075 | 100m2 | |
| 219 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 220 | Nạo vét rãnh hiện trạng - Cấp đất I | 7,92 | 1m3 | |
| 221 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1,14) | 0,903 | 10m³/1km | |
| 222 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km | 0,903 | 10m³/1km | |
| 223 | Đào móng - Cấp đất II | 0,143 | 100m3 | |
| 224 | Đệm móng, đá 4x6 | 0,2 | m3 | |
| 225 | Ván khuôn hố ga | 0,168 | 100m2 | |
| 226 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 1,77 | m3 | |
| 227 | Ván khuôn kim loại tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 228 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,055 | tấn | |
| 229 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 230 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | 0,001 | tấn | |
| 231 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 0,15 | m3 | |
| 232 | Đệm móng, đá 4x6 | 0,72 | m3 | |
| 233 | Ván khuôn cống | 0,437 | 100m2 | |
| 234 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | 0,442 | tấn | |
| 235 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | 0,16 | tấn | |
| 236 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 | 2,42 | m3 | |
| 237 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 238 | Quét nhựa bitum | 1,26 | m2 | |
| 239 | Vữa XM M100 | 0,12 | m3 | |
| 240 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | 0,095 | 100m3 | |
| 241 | Đào móng - Cấp đất II | 0,16 | 100m3 | |
| 242 | Ván khuôn móng dài | 0,173 | 100m2 | |
| 243 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 244 | Ván khuôn tường cánh | 0,51 | 100m2 | |
| 245 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | 28,8 | m3 | |
| 246 | Khoan tạo lỗ để cấy thép, cấp đá III | 0,06 | 100m | |
| 247 | Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | 1,88 | lít | |
| 248 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 0,121 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ), trong đó thi công mặt đường bằng bê tông xi măng.(Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu thanh toán ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ);+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường và giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,60m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 4 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 12 tấn | 8 |
| 4 | Máy lu | 16 tấn | 2 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông | ≤ 10,70m3 | 4 |
| 6 | Trạm trộn bê tông | ≤ 60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi