Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 và đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810285-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 và đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210810244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 13:46:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,838,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ), trong đó thi công mặt đường bằng bê tông xi măng.(Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu thanh toán ≥ 80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ);+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường và giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,60m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10,70m3
- Số lượng tối thiểu 4
6-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường1Trọn gói
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế1Trọn gói
3Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công1Trọn gói
B Chi phí xây dựng
1Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II13,979100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (Mua đất tại mỏ vật liệu đất đắp)44,867100m3
3Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, (Hệ số nở rời: 1.14)511,48810m³/1km
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo511,48810m³/1km
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K9551,718100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K983,189100m3
7Đào bỏ lớp BTXM hư hỏng8,156100m3
8Vận chuyển BTXM đổ đi, ô tô 12T, cự ly 1Km, hệ số nở rời: 1,26102,76310m³/1km
9Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo102,76310m³/1km
10Vét hữu cơ đất cấp 17,017100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, hệ số nở rời: 1,1479,98810m³/1km
12Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo79,98810m³/1km
13Trồng vầng cỏ79,074100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m (ĐGx10)79,074100m2
15Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K=0,9813,973100m3
16Lót giấy dầu50,93100m2
17Ván khuôn mặt đường bê tông16,174100m2
18Bê tông mặt đường (vữa bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn + ô tô chuyển trộn + đổ bằng thủ công), M300, PC40, đá 2x4 dày 3.004,4m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h30,044100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km30,044100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 0,1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (ĐGx0,1)30,044100m3
22Khe co3.123,74m
23Khe dãn297,98m
24Đào móng - Cấp đất II35,321m3
25Ván khuôn móng cọc tiêu1,57100m2
26Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 15013,73m3
27Ván khuôn cọc tiêu0,818100m2
28Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính 0,277tấn
29Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính 0,813tấn
30Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2505,45m3
31Lắp dựng cọc tiêu218cái
32Sơn cọc tiêu96,57m2
33Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)23,54m3
34Đào móng - Cấp đất II27,221m3
35Ván khuôn móng cột biển báo0,672100m2
36Bê tông móng, đá 2x4, mác 1508,4m3
37Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,05m42cái
38Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác42cái
39Cung cấp bu lông84cái
40Thép neo fi1440,61kg
41Lắp đặt cột và biển báo42cái
42Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)9,07m3
43Nạo vét rãnh hiện trạng, đất cấp 1301m3
44Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, hệ số nở rời: 1,143,4210m³/1km
45Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo3,4210m³/1km
46Phá dỡ đá chẻ0,067100m3
47Vận chuyển BTXM đổ đi, ô tô 12T, cự ly 1Km, hệ số nở rời: 1,260,84510m³/1km
48Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 12T, 3,5km tiếp theo0,84510m³/1km
49Ván khuôn rãnh0,409100m2
50Lót bạt nhựa0,403100m2
51Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,71m3
52Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II30,123100m3
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (Mua đất tại mỏ vật liệu đất đắp)13,761100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,14)156,88110m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5km156,88110m³/1km
56Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K9536,744100m3
57Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K983,811100m3
58Đào bỏ lớp BTXM hư hỏng8,037100m3
59Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,26)101,26210m³/1km
60Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km101,26210m³/1km
61Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K=0,9844,229100m3
62Vét hữu cơ đất cấp 10,814100m3
63Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,14)9,27610m³/1km
64Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km9,27610m³/1km
65Trồng vầng cỏ61,815100m2
66Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m (Đơn giá x10)61,815100m2
67Lu tăng cường độ chặt Y/C K = 0,9844,389100m3
68Phá bỏ đá chẻ0,351100m3
69Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Hệ số nở rời: 1,26)4,42410m³/1km
70Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km4,42410m³/1km
71Đắp đất hoàn trả K = 0,950,351100m3
72Lót giấy dầu167,93100m2
73Ván khuôn mặt đường bê tông38,021100m2
74Bê tông mặt đường (vữa bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn + ô tô chuyển trộn + đổ bằng thủ công), M300, PC40, đá 2x4 dày 7.276,86m3
75Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h72,769100m3
76Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2km72,769100m3
77Khe co7.837,14m
78Khe dãn737,56m
79Khe dọc6.249,88m
80Đào móng - Cấp đất II11,6641m3
81Ván khuôn móng cọc tiêu0,518100m2
82Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 1504,536m3
83Ván khuôn cọc tiêu0,27100m2
84Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính 0,092tấn
85Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính 0,269tấn
86Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2501,8m3
87Lắp dựng cọc tiêu72cái
88Sơn cọc tiêu31,896m2
89Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)7,776m3
90Đào móng - Cấp đất II1,2961m3
91Ván khuôn móng cột biển báo0,032100m2
92Bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,4m3
93Cung cấp cột đỡ biển báo, l=(3,9+3,9)m1cái
94Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhật1cái
95Cung cấp bu lông4cái
96Lắp đặt cột và biển báo màng phản quang chữ nhật1cái
97Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)0,896m3
98Đào móng - Cấp đất II18,7921m3
99Ván khuôn móng cột biển báo0,464100m2
100Bê tông móng, đá 2x4, mác 1505,8m3
101Cung cấp cột đỡ biển báo, L=3,05m29cái
102Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác29cái
103Cung cấp bu lông58cái
104Thép neo fi1428,043kg
105Lắp đặt cột và biển báo29cái
106Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)6,264m3
107Đào khuôn - Cấp đất II10,091m3
108Lu tăng cường K = 0,950,151100m3
109Lót giấy dầu0,504100m2
110Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB4010,09m3
111Khe co KT:0,5x5cm11,56m
112Khe dãn2,05m
113Đào rãnh - Cấp đất II0,442100m3
114Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh1,259100m2
115Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 20020,51m3
116Lót bạt nhựa0,706100m2
117Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa11,97m
118Lấp đất rãnh (tận dụng đất đào)0,24100m3
119Ván khuôn thép lê gia cố0,001100m2
120Lu tăng cường K = 0,950,064100m3
121Lót giấy dầu0,32100m2
122Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB406,4m3
123Khe co KT:0,5x5cm8,01m
124Khe dãn1,07m
125Đào rãnh - Cấp đất II2,099100m3
126Rải bạt nhựa1,002100m2
127Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh3,004100m2
128Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 20034,18m3
129Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm0,711tấn
130Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm0,254tấn
131Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa15,46m
132Gia công cốt thép tấm đan 10mm 1,977tấn
133Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm0,906tấn
134Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm0,054tấn
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,852100m
136Ván khuôn kim loại tấm đan0,711100m2
137Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25014,34m3
138Bốc tấm đan lên bằng cơ giới1421 cấu kiện
139Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới1421 cấu kiện
140Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi 3,58510 tấn/1km
141Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu1421cấu kiện
142Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)1,399100m3
143Đào rãnh - Cấp đất II0,249100m3
144Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh0,346100m2
145Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 2004,48m3
146Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm0,164tấn
147Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm0,075tấn
148Gia công cốt thép tấm đan 10mm 0,445tấn
149Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm0,012tấn
150Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm0,029tấn
151Gia công cột bằng thép tấm0,442tấn
152Ván khuôn kim loại tấm đan0,026100m2
153Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,72m3
154Bốc tấm đan lên bằng cơ giới171 cấu kiện
155Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới171 cấu kiện
156Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi 0,4310 tấn/1km
157Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu171cấu kiện
158Rải giấy dầu lớp cách ly0,051100m2
159Lu tăng cường K = 0,950,015100m3
160Bê tông M300, đá 2x4, PCB401,12m3
161Khe co KT:0,5x5cm1,28m
162Lấp đất0,166100m3
163Phá dỡ BT mép đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,12m3
164Phá bỏ đá chẻ0,13m3
165Chít khe bao tải tẩm nhựa đường0,59m2
166Ván khuôn thép lê gia cố0,001100m2
167Lu tăng cường K = 0,950,053100m3
168Lót giấy dầu0,264100m2
169Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB405,28m3
170Khe co KT:0,5x5cm6,6m
171Khe dãn0,95m
172Đào rãnh - Cấp đất II1,823100m3
173Lót bạt nhựa0,924100m2
174Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh2,772100m2
175Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 20030,69m3
176Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm0,631tấn
177Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm0,234tấn
178Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa đường13,55m
179Gia công cốt thép tấm đan 10mm 1,837tấn
180Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm0,842tấn
181Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm0,05tấn
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,792100m
183Ván khuôn kim loại tấm đan0,661100m2
184Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25013,33m3
185Bốc tấm đan lên bằng cơ giới1321 cấu kiện
186Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới1321 cấu kiện
187Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi 3,33310 tấn/1km
188Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu1321cấu kiện
189Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)1,215100m3
190Ván khuôn thép lê gia cố0,003100m2
191Lu tăng cường K = 0,950,175100m3
192Lót giấy dầu0,35100m2
193Bê tông lề M300, đá 2x4, PCB407m3
194Khe co KT:0,5x5cm8,75m
195Khe dãn0,73m
196Đào rãnh - Cấp đất II1,026100m3
197Lót bạt nhựa0,49100m2
198Ván khuôn BT đáy rãnh, thân rãnh1,615100m2
199Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 20017,36m3
200Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm0,352tấn
201Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm0,124tấn
202Chít khe phòng lún dây đay tẩm nhựa đường7,56m
203Gia công cốt thép tấm đan 10mm 0,974tấn
204Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm0,447tấn
205Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm0,027tấn
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,42100m
207Ván khuôn kim loại tấm đan0,351100m2
208Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2507,07m3
209Bốc tấm đan lên bằng cơ giới701 cấu kiện
210Bốc tấm đan xuống bằng cơ giới701 cấu kiện
211Vận chuyển tấm đan bằng xe vận tải thùng 12 tấn, phạm vi 1,76810 tấn/1km
212Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu701cấu kiện
213Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)0,684100m3
214Đào rãnh - Cấp đất II0,961m3
215Ván khuôn BT cửa xả0,011100m2
216Bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 2000,12m3
217Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)0,006100m3
218Lót bạt nhựa0,075100m2
219Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB401,12m3
220Nạo vét rãnh hiện trạng - Cấp đất I7,921m3
221Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1,14)0,90310m³/1km
222Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km0,90310m³/1km
223Đào móng - Cấp đất II0,143100m3
224Đệm móng, đá 4x60,2m3
225Ván khuôn hố ga0,168100m2
226Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB401,77m3
227Ván khuôn kim loại tấm đan0,006100m2
228Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,055tấn
229Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,002tấn
230Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm0,001tấn
231Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB400,15m3
232Đệm móng, đá 4x60,72m3
233Ván khuôn cống0,437100m2
234Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm0,442tấn
235Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm0,16tấn
236Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB402,42m3
237Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu81cấu kiện
238Quét nhựa bitum1,26m2
239Vữa XM M1000,12m3
240Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào)0,095100m3
241Đào móng - Cấp đất II0,16100m3
242Ván khuôn móng dài0,173100m2
243Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB4014,4m3
244Ván khuôn tường cánh0,51100m2
245Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB4028,8m3
246Khoan tạo lỗ để cấy thép, cấp đá III0,06100m
247Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép1,88lít
248Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm0,121tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ), trong đó thi công mặt đường bằng bê tông xi măng.(Kèm theo tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Riêng hợp đồng tương tự đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải có thêm tài liệu chứng minh hợp đồng này đã được Chủ đầu tư nghiệm thu thanh toán ≥ 80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ);+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.53
4 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường và giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,60m34
2 Máy ủi Công suất ≤ 110CV4
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 12 tấn8
4 Máy lu 16 tấn2
5 Ô tô chuyển trộn bê tông ≤ 10,70m34
6 Trạm trộn bê tông ≤ 60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->