Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+0,00 đến Km4+0,00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788657-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+0,00 đến Km4+0,00
Số hiệu KHLCNT 20210229117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 13:38:00 đến ngày 2021-08-25 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,820,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5341E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.275.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.275.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung (16T-25T)
- Đặc điểm thiết bị (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tố cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tố cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp + đào thay đất + đào đất KTH + đào khuôn39.366,8884m3
2Đào nền đất cấp 314,5m3
3Đào bùn12.027,4965m3
4Đào kênh mương746,9641m3
5Đắp đất nền đường K95101.879,5109m3
6Đắp cát K90250,6796m3
7Vải địa kỹ thuật không dệt10.498,2182m2
8Đắp đất K9824.045,3396m3
9Xáo xới nền đường cũ6.240,1903m2
10Lu lèn nền đường K981.872,0571m3
11Đắp kênh mương1.421,0172m3
12Bê tông M150 gia cố mái taluy640,3491m3
13Lưới thép B40 gia cố mái taluy4.066,0993kg
14Bê tông M150 chân khay196,679m3
15Đá dăm đệm đầm chặt chân khay taluy28,097m3
16Đào móng chân khay taluy526,519m3
17Đắp đất chân khay taluy289,3721m3
18Đóng cọc tre chân khay taluy2.305,5md
19Khe phòng lún taluy381,85md
20ống nhựa PVC D100 mái taluy335md
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm52.845,693m2
2Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm48.506,2214m2
3Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5161,2048m3
4Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m251.365,4582m2
5Tưới thấm bám nhựa đường TCN 1,0kg/m249.838,9214m2
6Lớp móng CPĐD loại 17.712,6586m3
7Lớp móng CPĐD loại 215.360,37m3
8Bù vênh Lớp móng CPĐD loại 1275,01m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu792cọc
2Cọc H36cọc
3Cột Km4cột
4Lắp đặt biển báo tròn D=0.9m11biển
5Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 0,9m56biển
6Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 0,7m23biển
7Lắp đặt biển chữ nhật 1.5x2.4m11biển
8Lắp đặt biển chữ nhật 0.9x0.9m17biển
9Lắp đặt biển phụ chữ nhật 0.88x0.38m2biển
10Lắp đặt biển phụ chữ nhật 0.75x0.75m6biển
11Lắp đặt dải phân cách rời144c/kiện
12Lắp đặt tôn lượn sóng909,2md
13Lắp đặt tấm đầu tấm cuối8cái
14Lắp đặt trụ tôn lượn sóng311trụ
15Sơn dẻo nhiệt dày 2mm3.196,9025m2
16Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm356m2
17Lắp đặt đinh phản quang111viên
18Bó vỉa đứng380md
19Lát hè đảo giao thông1.081,92m2
20Thảm cỏ2.104,2m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NHỎ
1Rãnh dọc B=0,4m173,38md
2Tuynel 1,6x2,0m132md
3Cống tròn D8002md
4Cống tròn D1000194md
5Cống hộp BxH=0,75x0,75m89md
6Bê tông hố thu M20041,0662m3
7Tấm đan 140x75x10cm8Cái
8Tấm đan 90x66x10cm7Cái
9Tấm đan 100x60x15cm8Cái
10Bộ cửa thu nước3Cái
11Viên vỉa thoát nước3Cái
12Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M150263,7334m3
13Bê tông gia cố sân cống M15042,0597m3
14Bê tông gia cố mái taluy M150100,0605m3
15Đá dăm đệm đầm chặt63,3828m3
16Đào móng cống đất cấp C22.849,3441m3
17Đắp VL dạng hạt CPDD loại II2.352,525m3
18Đắp đất hoàn thiện147,7211m3
19Xây gạch bịt đầu cống vữa XM M7512,8m3
20Xây mương gạch vữa XM M1001,2514m3
21Trát vữa xi măng M100 dày 1cm thành mương13,5564m2
22Bê tông móng mương M1501,1945m3
23Đắp kênh mương bằng máy20m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông4.04m3
E HẠNG MỤC: CỐNG LỚN LẮP GHÉP
1Cống hộp BxH=2,0x2,0m13,2md
2Cống hộp BxH=2x(2,0x2,0)m14,4md
3Lan can thép mạ kẽm5md
4Bê tông bản vượt cống hộp M3009m3
5Cốt thép bản vượt d252,9kg
6Cốt thép bản vượt 101.101,96kg
7Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M25027,0002m3
8Bê tông gia cố sân cống, mái taluy M15051,2037m3
9Bê tông lót sân cống M1004,3m3
10Đá dăm đệm đầm chặt6,45m3
11Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống d103,82kg
12Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống 102.675,36kg
13Khoan lỗ cấy cốt thép tường đầu122lỗ
14Quét nhựa đường tường cánh34,2276m2
15Đào móng cống605,362m3
16Đắp vật liệu dạng hạt CPĐD loại II656,4764m3
F HẠNG MỤC: CỐNG LỚN ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông thân cống hộp 30Mpa198,2m3
2Bê tông bản vượt cống hộp 30Mpa (BxH=2,5x1,3m)9m3
3Bê tông bản vượt cống hộp 30Mpa (BxH=3,0x2,5m)55,19m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống hộp 25Mpa7,52m3
5Bê tông gia cố sân cống, mái taluy cống hộp 16Mpa12,67m3
6Bê tông lót móng cống hộp M15012,81m3
7Bê tông lót bản vượt cống hộp M15016,86m3
8Bê tông lót móng cống hộp 10Mpa5,115m3
9Cốt thép d913,9892kg
10Cốt thép 1028.825,3085kg
11Cốt thép d>18mm4.298,472kg
12Đá dăm đệm đầm chặt61,5053m3
13Quét nhựa đường493,2764m2
14Đào móng cống61,35m3
15Đắp vật liệu dạng hạt CPĐD loại II92,106m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá40,586m3
G HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn154,9284m3
2Bê tông lót, M15011,737m3
3Bê tông móng, M20079,35m3
4Đắp đất móng cột đèn K=0,9064,6214m3
5Mương cáp nền đất2.991md
6Mương cáp qua đường100md
7Tủ điều khiển chiếu sáng2tủ
8Cột đèn chiếu sáng97Bộ
9Hố ga kéo cáp12hố
10Tiếp địa177cọc
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm2.997,9md
12Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm90md
13Dây đồng trần M10 tiếp địa3.610,717md
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm22.865,954md
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2724,463md
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm220md
17Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn1.164md
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông97vị trí
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
H HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng88,92m3
2Bê tông lót, M1503,952m3
3Bê tông móng, M20050,432m3
4Đắp đất móng K=0,9034,368m3
5Mương cáp nền đất984md
6Mương cáp qua đường93md
7Tủ điều khiển THGT2tủ
8Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm17cột
9Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mm16cột
10Tiếp địa43cọc
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1.225,4md
12Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm156md
13Dây đồng trần M10 tiếp địa1.785md
14Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm284md
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2640md
16Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm400md
17Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm1.225,05md
18Đèn LED cảnh báo đi chậm 400x6009bộ
19Đèn LED cảnh báo chớp vàng D30017bộ
20Tủ điều khiển + ác quy 100Ah và phụ kiện17tủ
21Hệ thống pin năng lượng mặt trời17tấm
22Bộ đèn THGT Led 3 màu GYR-3x30016bộ
23Bộ đèn THGT Led 1xD300 đếm ngược16bộ
24Bộ đèn THGT Led 1xD300 đi bộ16bộ
25Bộ đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng8bộ
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép33vị trí
I HẠNG MỤC: TBA + DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột33,8195m3
2Bê tông lót, M1501,208m3
3Bê tông móng, M2007,5877m3
4Đắp đất móng cột K=0,906,7856m3
5Xà thép dây trung thế299,3kg
6Xà thép TBA1.038,796kg
7Tủ điều khiển TBA1tủ
8Cột BTLT 16C2cột
9Cột BTLT 122cột
10Tiếp địa TBA1bộ
11Tiếp địa dây trung thế2bộ
12Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm24quả
13Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )24kV + phụ kiện 12kN12chuỗi
14Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5277,2md
15Dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van, vỏ MBA, tủ12md
16Dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc MBA5md
17Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm27md
18Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)13bộ
19Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang4biển
20Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv dây trung thế6cái
21Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi dây trung thế12bát
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông dây trung thế21 vị trí
23Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
24Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
25Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
26Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
27Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A1cái
28Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
29Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
30Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
31Thí nghiệm biến dòng điện 6cái
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
33Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
34Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
35Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv18cái
36Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp11 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5341E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.275.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.275.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)21
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T10
2 Máy đào ≥0,8m3 ≥ 0,8m34
3 Máy san ≥ 108cv ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv ≥ 110cv2
5 Lu bánh thép (10T-16T) (10T-16T)2
6 Lu rung (16T-25T) (16T-25T)4
7 Lu bánh lốp (8T-16T) (8T-16T)2
8 Máy rải cấp phối ≥50m3/h1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa .1
10 Máy rải BTN .1
11 Máy nén khí .1
12 Ô tô tưới nước .1
13 Xe ô tố cẩu ≥ 16T ≥ 16T1
14 Xe ô tố cẩu ≥ 6T ≥6T1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường. .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->