Gói thầu: Thực hiện phân tích chỉ tiêu mẫu thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Thực hiện phân tích chỉ tiêu mẫu thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780349 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp nông nghiệp đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 13:51:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,731,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là369.731.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phân tích mẫu cho hoạt động quan trắc chất lượng nước nuôi trồng thủy sảnNhà thầu phải cung cấp hợp đồng với biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành từ 80% trở lên của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.811.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 517.623.750 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tíchCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh – an toàn lao độngBằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 nămCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh an toàn lao độngBằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóaCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh an toàn lao độngBằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấpBằng cấp, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy PCR-Real time | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chloramphenicol | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 2 | Leuco-Malachite green | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 3 | Malachite green | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 4 | AMOZ-3-amino-2-oxazolidinone | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 5 | AMOZ-3-amino-5-morpholinomethyl-1,3-oxazolidin-2-one | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 6 | Trifluralin | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 7 | Enrofloxacin | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 8 | Ethoxyquine | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 9 | Clenbuterol | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 57 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 10 | Norfloxacine | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 42 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 11 | Ciprofloxacine | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 42 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 12 | Crystal violet | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 40 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 13 | Aflatoxin tổng số | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 75 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 14 | Vibrio parahaemolyticus | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 15 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 15 | Aeromonas hydrophila | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 15 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
| 16 | Pseudomonas fluorescens | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ | Chỉ tiêu | 15 | Thời gian trả kết quả 10 ngày, kể từ ngày nhận mẫu (tính cả ngày thứ 7, chủ nhật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6973125E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là369.731.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phân tích mẫu cho hoạt động quan trắc chất lượng nước nuôi trồng thủy sảnNhà thầu phải cung cấp hợp đồng với biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành từ 80% trở lên của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.811.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 517.623.750 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tíchCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh – an toàn lao độngBằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 nămCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh an toàn lao độngBằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 10 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 4 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóaCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh an toàn lao độngBằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấpBằng cấp, chứng chỉ photo công chứngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy LCMSMS | Phân tích mẫu | 2 |
| 2 | Máy PCR-Real time | Phân tích mẫu | 1 |
| 3 | Máy HPLC | Phân tích mẫu | 2 |
| 4 | GC | Phân tích mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi