Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780778-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210780280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:01:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,527,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0815100m3
2Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0709100m3
3Đào khuôn + đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2373100m3
4Khai thác đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V29,146100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,146100m3
6Đào xúc bùn -bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9313100m3
7Vận chuyển bùn, -bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9313100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3188100m3
9Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6775100m3
10Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4100m
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9039100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1091100m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,25m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9459100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,806100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,806100m2
17Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6046100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6046100tấn
19Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6046100tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,62m3
21Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,62m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V155,061m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3259100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,8092m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V829,03m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,93m3
8Cốt thép tấm đan D8-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0355tấn
9Cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2792tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,691100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8171cấu kiện
12Ống nhựa PVC làm lỗ thoát nước D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,2m
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2391m3
2Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5615100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m3
4Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m3
5Bê tông tường , đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1893100m2
7Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5661100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
10Cốt thép tấm đan D8-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2368tấn
11Cốt thép tấm đan D12-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3085tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191cấu kiện
14Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
15Cốt thép mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
16Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2752100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m3
18Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
D THI CÔNG BỜ VÂY
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,268100m
2Phên tre bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V216m2
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V162m3
4Đào xúc đất -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1621m3
5Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5ca
E XÂY BỒN HOA
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,151m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,25m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,25m2
F Tường chắn đất từ TC10 - TC11
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,071m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22m2
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,35m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V275,84m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
4Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V181,43m2
5Vận chuyển phế thải, gạch vỡ, bê tông vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V365,19m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy lu bánh thép ≥10T2
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy lu rung tự hành ≥25T1
5 Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN) Trạm trộn ≥80T/h1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T4
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->