Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non khu B, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non khu B, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:15:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,080,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức trục ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ép cọc lực ép ≥150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,9 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4891 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3428 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5366 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2664 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9278 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9278 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,708 | 100m |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,725 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0473 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7032 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1789 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7509 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6304 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,0658 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,8034 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8186 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8171 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2803 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8683 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8302 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8118 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0479 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,5432 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5095 | m3 |
| 27 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3519 | m3 |
| 28 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,657 | m2 |
| 29 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,8044 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,8044 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2096 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1093 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9979 | 100m3 |
| 36 | Cát mua tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 239,9133 | m³ |
| 37 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 631,64 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,1641 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,4258 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,6739 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,7067 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6463 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 158,6434 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4348 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1911 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2185 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0825 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,3447 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,215 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3596 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4642 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,541 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5913 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,0419 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7427 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8204 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8897 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7713 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,0082 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126,7967 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 201,3995 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5309 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,3273 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,9227 | m3 |
| 65 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5684 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,1432 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163,8 | m |
| 68 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước 100*45 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,462 | m |
| 70 | Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,531 | tấn |
| 72 | Thép lan can cầu thang (vật liệu chính) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.530 | kg |
| 73 | SX, LD tay vịn phụ lan can cầu thang D48 bằng inox dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 270,3076 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3597 | 1m2 |
| 75 | Sơn PU tay vịn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,634 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,4158 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0893 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm giằng tay vịn lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7909 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tay vị lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, tay vịn lan can đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh BT lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1722 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7682 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh BT lan can, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,816 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 323 | cái |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 242 | cái |
| 86 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 376,71 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7388 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0725 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0651 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1477 | 100m2 |
| 91 | Ốp bàn bếp, bàn soạn chia gạch men kính 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,9831 | m2 |
| 92 | Lát WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,6549 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,8208 | m2 |
| 94 | Ốp tường WC gạch 300x600 cao 1600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 359,436 | m2 |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 189,16 | m2 |
| 96 | Láng mái chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 589,5 | m2 |
| 97 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,75 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,272 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 100 | Ống thoát nước mái sảnh bằng thép D50 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 204 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 104 | Xây trụ gác đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,4493 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,424 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8627 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9566 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 990 | cái |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 110 | Gia công SX, LD thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0418 | tấn |
| 111 | Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0676 | 1m2 |
| 113 | Tôn che khe lún dày 0.42ly khổ rộng 400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | md |
| 114 | Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,92 | m² |
| 115 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,96 | m² |
| 116 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,8 | m² |
| 117 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,08 | m² |
| 118 | Gia công vách kính cố định, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,456 | m² |
| 119 | Gia công vách kính cố định, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8363 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | bộ |
| 122 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81 | bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | bộ |
| 124 | Gia công hoa sắt 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0087 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 190,88 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142,3648 | 1m2 |
| 127 | SX cửa sắt tầng 3 phòng thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,28 | m² |
| 128 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 370,04 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,456 | m2 |
| 130 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 211,7168 | m2 |
| 131 | Dán màng Lemax dày 3mm Italia (hoặc tương đương) chống thấm (bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 718,1318 | m² |
| 132 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.198,585 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch 100x600 cao 100) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,389 | m2 |
| 134 | Lát sân rửa + bếp gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,7708 | m2 |
| 135 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.004,064 | m2 |
| 136 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.189,0957 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.250,2814 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,028 | m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,2 | m |
| 140 | Kẻ mạch lõm trang trí (VD AK.24313) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,8 | m |
| 141 | Đắp vữa nổi tạo hình trục E dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 142 | Nhân công kẻ vẽ tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | công |
| 143 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.402 | m |
| 144 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.563,226 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 620 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.882,19 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.779,031 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,0981 | 100m2 |
| 149 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,9032 | m3 |
| 150 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6608 | m3 |
| 151 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,2682 | m2 |
| 152 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,14 | m |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 154 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,82 | m3 |
| 155 | Sơn bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 156 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,844 | m3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,149 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1776 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134 | 1cấu kiện |
| 161 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,5 | m2 |
| 162 | Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,4 | m2 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m2 |
| B | NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 2 | Móc treo quạt inox d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v (D LN11L 220/18W, bóng led 1500lm, Rạng đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-20W - QT=2500lm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m - 2*20W - QT=2*2500lm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 570 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.065 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 655 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 80/65) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 75*50 dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | m |
| 13 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89 | m |
| 14 | Cút nối L ngang sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dầy 1.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cút nối (co lên) sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Nắp cút nối (co lên) sơn tĩnh điện 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | T nối sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Nắp cút nối T sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Cút nối X sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dầy 1.0 ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tyren treo máng cáp M8, đoạn máng cáp đi dưới trần (Ltb=550mm/1thanh) + nở đạn + long đen, êcu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Bát inox cố định máng cáp vào tường, máng cáp trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 9 -12MCB (V4FC9/12LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180 dầy 1ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x200 dầy 1ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 505 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 343 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 - PE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - PE | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - PEN | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.606 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - Phase | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 702 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - Phase | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.525 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x70mm2 (từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 200A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 200A - 415V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 66 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5 | m |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 68 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cuộn |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất rãnh cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2 | 1m3 |
| 72 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 75 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | mối hàn |
| 77 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 78 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cột inox D34/42/60-L1m/2m/2.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2 | m |
| 80 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Bản mã chân cột đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,14 | kg |
| 82 | Giằng néo tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Nilon báo hiệu cáp rộng 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109 | m |
| 84 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| C | NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (4 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104 | cái |
| 21 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài cho trẻ kt : 430x340x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em kt : 520x280x510 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em bao gồm cả van xả | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine' | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính (phụ kiện bao gồm 13 chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49 | cái |
| 33 | Lắp đặt téc nước Inox 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bể |
| 34 | Máy bơm 3 pha 7.5KW - Qmax =39m3/h - H =35.6m - d.hút/xả = 60/40mm; 1 bơm chính 1 bơm dự phòng (CM40-200B, Pentax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 4KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,61 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107 | cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | cái |
| 46 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | cái |
| 47 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 51 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Côliê ốp ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 354 | cái |
| 53 | Mang sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 54 | Mang sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 55 | Mang sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 56 | Mang sông D48 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Mang sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cổ |
| 61 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 62 | Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| D | NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.700 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.700 | m |
| 14 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cọc |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 19 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 21 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 850 | cái |
| 23 | Đai nẹp ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 24 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 586 | cái |
| 25 | Khớp nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 26 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 86 | cái |
| 27 | Cút trơn nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m |
| 29 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m |
| 30 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 31 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 34 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 35 | Đai nẹp ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | cái |
| 36 | Khớp nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172 | cái |
| 37 | Cút trơn nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 40 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Bình nước mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 42 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Văn chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cáp 3x 16mm2 + 1c x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 49 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 50 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 51 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cặp bích |
| 52 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 54 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 58 | Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 59 | Cút thép DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 60 | Cút thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Tê thép DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Tê thép DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 65 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 71 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bình |
| 79 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | bảng |
| 80 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bảng |
| 81 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m3 |
| 82 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,17 | 1m2 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m3 |
| 85 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 86 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,65 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0715 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9148 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0482 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0554 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0589 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,061 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1808 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0175 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8731 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1549 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,9362 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7502 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9134 | m3 |
| 25 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1792 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1081 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0655 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0934 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1046 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chống nóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Láng mái, OV, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 40 | Quai nhê nhựa ốp ống, khoảng cách 1m/cái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Giỏ chắn rác bằng thép D4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5944 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch ceramic 100x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,142 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 45 | SX Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | m² |
| 46 | SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | m² |
| 47 | SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,62 | m² |
| 48 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0712 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,023 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,42 | m2 |
| 51 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,59 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1172 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,259 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,064 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,64 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,26 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,81 | m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Móc treo quạt inox d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-20W - QT=2500lm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 62 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 32/25 - santo hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 76 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất rãnh cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8424 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9894 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5918 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3157 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9979 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3216 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5985 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4814 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn liên danh dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 22 | Bu lông liên kết chân cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2992 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0553 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0129 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7681 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7132 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót nền rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5788 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3563 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1254 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5016 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5954 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0535 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0826 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0825 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,702 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 25 | Quai nhê nhựa ốp ống, khoảng cách 1m/cái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Giỏ chắn rác bằng thép D4 + phễu thu bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6184 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,292 | m2 |
| 29 | Cửa đi sắt bưng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,52 | m² |
| 30 | SX Cửa sổ 1 cánh ở hất nhôm kính màu dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m² |
| 31 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0656 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,92 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,564 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,944 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,276 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4056 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,94 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,26 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-20W - QT=2500lm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | m |
| 43 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện (3x4.0+2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (3x6+4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A-Icu 18kA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất rãnh cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM (SINH HOẠT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9305 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6433 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1929 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1929 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2875 | 100m |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,875 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9119 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5056 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1578 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0937 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1225 | 100m2 |
| 15 | Gia công SX, LD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm tấm đan mặt bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2164 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mặt bể đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan mặt bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1033 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,226 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,226 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,9404 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2076 | m2 |
| 23 | Nắp tôn đậy bể dày 0,47ly bao gồm cả khuy, móc, khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| I | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5712 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát sông Hồng Ml=1,34-1,72 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1571 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6158 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,512 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,024 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8101 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm dầm giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,204 | m3 |
| 11 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,251 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9443 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3556 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1836 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1536 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6099 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 19 | Gia công SX, LD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0119 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,8704 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan mặt bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0275 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5911 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 227,9712 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 227,9712 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,5744 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 208,4 | m2 |
| 27 | Nắp tôn đậy bể dày 2,5mm bao gồm cả khuy, móc, khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG DẬU, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN LẤP | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7094 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,2467 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,3006 | m2 |
| 4 | Bản lề lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua và lắp dựng bưng tôn cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8688 | m² |
| 6 | Lắp đặt bánh xe D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Bật sắt fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1868 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0763 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0692 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1384 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1384 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,615 | 100m |
| 14 | Xúc đất đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,323 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,323 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,592 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,494 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6942 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3214 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1757 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1529 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3242 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1141 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1236 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2343 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1892 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8293 | m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7364 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,5318 | m2 |
| 36 | Láng mái tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3601 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 38 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,613 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,15 | m2 |
| 41 | Đắp mảng chữ nổi bằng VXMCV dày 30 cao 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | chữ |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2003 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,68 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2092 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,6072 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4205 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1727 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,2702 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5538 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,454 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1133 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2979 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7814 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,696 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2657 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2647 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,7989 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0985 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 559,2199 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2314 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 68 | Trát thanh BT, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 137,088 | m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | cái |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 696,32 | m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 72 | Lát gạch terrazo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | m2 |
| 73 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m |
| 74 | Phá dỡ mặt hè cũ hạ cos để mở cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ bó vỉa (Ktháo dỡ = 0,75 lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m |
| 76 | Phá dỡ bê tông tấm đan, giằng rãnh cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0925 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m3/1km |
| 79 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.050 | m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105 | m3 |
| 82 | Lát gạch đỏ chống trơn, tiết diện gạch ≤ 0,122m2 (gạch 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m2 |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1112 | 1m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5875 | m3 |
| 85 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,584 | m3 |
| 86 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 240*60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,4895 | m2 |
| 87 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6776 | m3 |
| 88 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3556 | 100m3 |
| 89 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9501 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1317 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2634 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2634 | 100m3/1km |
| 93 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,877 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1515 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 97 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2374 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1966 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0698 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1559 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 103 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,8144 | m2 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,516 | m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6195 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7424 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2363 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8302 | 100m3 |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q = 22.5l/s, H = 37m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q = 22.5l/s, H = 37m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.756.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 10 tấn | Sức trục ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn | Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tải trọng nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW | công suất ≥ 1,7 KW | 4 |
| 15 | Máy ép cọc lực ép ≥150 tấn | lực ép ≥150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi