Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non khu B, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788647-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường mầm non khu B, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210784573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục (nếu có), ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:15:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,080,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức trục ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ép cọc lực ép ≥150 tấn
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,9m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4891100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3428tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5366tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2664tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9278tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9278tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,708100m
9Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,725m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0473100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0473100m3/1km
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7032100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,17891m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,75091m3
15Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6304100m3
16Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,0658m3
17Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,8034m3
18Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8186m3
19Bê tông đá dăm giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8171m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2803tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8683tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8302tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8118100m2
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0479100m2
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,5432m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5095m3
27Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3519m3
28Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,657m2
29Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,8044m2
30Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,8044m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2096m3
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0605100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1093tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241cấu kiện
35Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9979100m3
36Cát mua tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt239,9133
37Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt631,64m2
38Bê tông đá dăm nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,1641m3
39Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,4258m3
40Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,6739m3
41Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7067m3
42Bê tông đá dăm cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6463m3
43Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,6434m3
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4348100m2
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1911100m2
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2185100m2
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0825100m2
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,3447100m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,215tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3596tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4642tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,541tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5913tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,0419tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7427tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8204tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8897tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7713tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,0082tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt126,7967m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201,3995m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5309m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,3273m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,9227m3
65Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5684m3
66Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,1432m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt163,8m
68Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109m2
69Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước 100*45Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,462m
70Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
71Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,531tấn
72Thép lan can cầu thang (vật liệu chính)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.530kg
73SX, LD tay vịn phụ lan can cầu thang D48 bằng inox dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt270,3076kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,35971m2
75Sơn PU tay vịn lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,634m2
76Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,4158m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0893m3
78Bê tông đá dăm giằng tay vịn lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7909m3
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tay vị lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1785100m2
80Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, tay vịn lan can đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0588tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh BT lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1722m3
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh bê tông lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7682100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh BT lan can, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,816tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt323cái
85Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt242cái
86Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt376,71m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7388m3
88Bê tông đá dăm tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0725m3
89Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0651tấn
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1477100m2
91Ốp bàn bếp, bàn soạn chia gạch men kính 300x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,9831m2
92Lát WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,6549m2
93Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,8208m2
94Ốp tường WC gạch 300x600 cao 1600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt359,436m2
95Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt189,16m2
96Láng mái chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt589,5m2
97Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,75m2
98Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,272100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
100Ống thoát nước mái sảnh bằng thép D50 L=250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
101Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204cái
102Rọ chắn rác bằng thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
103Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
104Xây trụ gác đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,4493m3
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,424m3
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8627tấn
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9566100m2
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt990cái
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cấu kiện
110Gia công SX, LD thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0418tấn
111Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06761m2
113Tôn che khe lún dày 0.42ly khổ rộng 400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15md
114Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129,92
115Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,96
116Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,8
117Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,08
118Gia công vách kính cố định, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,456
119Gia công vách kính cố định, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8363m2
120Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36bộ
121Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22bộ
122Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81bộ
123Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29bộ
124Gia công hoa sắt 12*12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0087tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt190,88m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142,36481m2
127SX cửa sắt tầng 3 phòng thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,28
128Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt370,04m2
129Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,456m2
130Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt211,7168m2
131Dán màng Lemax dày 3mm Italia (hoặc tương đương) chống thấm (bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt718,1318
132Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.198,585m2
133Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch 100x600 cao 100)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,389m2
134Lát sân rửa + bếp gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,7708m2
135Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 300x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.004,064m2
136Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.189,0957m2
137Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.250,2814m2
138Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,028m2
139Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,2m
140Kẻ mạch lõm trang trí (VD AK.24313)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,8m
141Đắp vữa nổi tạo hình trục E dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,8m2
142Nhân công kẻ vẽ tạo hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6công
143Đắp phào kép cổ trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.402m
144Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.563,226m2
145Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt620m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.882,19m2
147Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.779,031m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,0981100m2
149Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,9032m3
150Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6608m3
151Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,2682m2
152Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,14m
153Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,88m2
154Đắp đất màu bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,82m3
155Sơn bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,88m2
156Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,844m3
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,149m3
158Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1776tấn
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,197100m2
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1341cấu kiện
161Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,5m2
162Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,4m2
163Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m2
B NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
2Móc treo quạt inox d16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48bộ
3Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
4Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v (D LN11L 220/18W, bóng led 1500lm, Rạng đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17bộ
5Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-20W - QT=2500lmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80bộ
6Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m - 2*20W - QT=2*2500lmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54bộ
7Lắp đặt đèn hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm NhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt570m
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.065m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt655m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 80/65)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
12Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 75*50 dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89m
13Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89m
14Cút nối L ngang sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
15Nắp cút nối L ngang sơn tĩnh điện dầy 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
16Cút nối (co lên) sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
17Nắp cút nối (co lên) sơn tĩnh điện 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
18T nối sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
19Nắp cút nối T sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
20Cút nối X sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
21Nắp cút nối X sơn tĩnh điện dầy 1.0 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
22Tyren treo máng cáp M8, đoạn máng cáp đi dưới trần (Ltb=550mm/1thanh) + nở đạn + long đen, êcuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
23Bát inox cố định máng cáp vào tường, máng cáp trục đứngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
24Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16hộp
25Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129hộp
26Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
27Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 9 -12MCB (V4FC9/12LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11hộp
28Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180 dầy 1lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
29Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x200 dầy 1lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
30Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
31Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,FTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
32Đầu cốt mạ đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44bộ
33Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt505m
34Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt343m
35Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33m
36Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
37Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 - PETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9m
38Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - PETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72m
39Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - PENTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5m
40Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PhaseTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.606m
41Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PhaseTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt702m
42Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 35mm2 - PhaseTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
43Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 50mm2 - PhaseTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.525m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x70mm2 (từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
46Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
47Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
48Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
49Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
50Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146cái
51Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74cái
53Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
59Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
60Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VACTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
61Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VACTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
62Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
63Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 200ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
64Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 200A - 415VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
65Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
66Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5m
67Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
68Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cuộn
69Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71m3
70Đắp đất rãnh cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7m3
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,21m3
72Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,41m3
73Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,6m3
74Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
75Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m
76Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6mối hàn
77Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
78Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
79Cột inox D34/42/60-L1m/2m/2.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2m
80Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
81Bản mã chân cột đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,14kg
82Giằng néo tăng đơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
83Nilon báo hiệu cáp rộng 0.4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109m
84Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
C NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m
6Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
7Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (4 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
8Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
9Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
10Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
15Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
16Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cái
17Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
18Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
19Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
20Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104cái
21Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài cho trẻ kt : 430x340x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em kt : 520x280x510Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48bộ
26Lắp đặt tiểu treo trẻ em bao gồm cả van xảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine'Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19bộ
29Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
30Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
31Lắp đặt kệ kính (phụ kiện bao gồm 13 chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49cái
33Lắp đặt téc nước Inox 4m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bể
34Máy bơm 3 pha 7.5KW - Qmax =39m3/h - H =35.6m - d.hút/xả = 60/40mm; 1 bơm chính 1 bơm dự phòng (CM40-200B, Pentax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
35Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 4KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,61100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m
41Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
42Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
43Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
44Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107cái
45Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88cái
46Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62cái
47Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
48Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
49Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
50Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
51Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
52Côliê ốp ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt354cái
53Mang sông D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
54Mang sông D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
55Mang sông D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
56Mang sông D48Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
57Mang sông D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
59Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
60Chống thấm cổ ống khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cổ
61Phụ kiện đấu nối phòng bơmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
62Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
D NHÀ HỌC, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 trung tâm
2Ổn áp LioaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
4Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,510 đầu
5Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,610 đầu
6Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,110 đầu
7Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 chuông
8Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 đèn
9Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,25 đèn
10Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 nút
11Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.700m
12Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
13Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.700m
14Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
16Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cọc
17Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
18Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6hộp
19Nguồn dự phòng 24V/DCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
20Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
21Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
22Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt850cái
23Đai nẹp ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
24Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt586cái
25Khớp nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
26Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86cái
27Cút trơn nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
28Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m
29Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m
30Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
31ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
32Đèn exit chỉ dẫn lối thoátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
33Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
34Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
35Đai nẹp ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250cái
36Khớp nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172cái
37Cút trơn nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167cái
38Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 máy
39Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 máy
40Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
41Bình nước mồi 100lTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
42Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
43Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
44Văn chặn D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
45Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
46Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
47Khớp nối mềm chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
48Cáp 3x 16mm2 + 1c x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
49Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
50Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cặp bích
51Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cặp bích
52Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m
53Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m
54Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
55Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
56Thử áp lực đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m
57Thử áp lực đường ống DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62100m
58Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
59Cút thép DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
60Cút thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
61Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
62Tê thép DN100/65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
63Tê thép DN65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
64Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 tủ
65Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
66Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
67Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
68Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
69Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
70Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 tủ
71Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
72Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
73Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
74Lăng phun D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
75Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
76Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
77Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26bình
78Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bình
79Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bảng
80Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bảng
81Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m3
82Sơn đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,171m2
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m3
85Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
86Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2167m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0643100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0643100m3
5Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0715m3
6Bê tông đá dăm giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9148m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0149tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0482tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0554100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0589m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,061m3
12Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1808m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0126100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0056tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0175100m3
16Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8731m3
17Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1549m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0282100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0042tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0384tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9362m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7502m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2904m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9134m3
25Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1792m3
26Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,23m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0944100m2
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1081100m2
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0306100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0655tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0934tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1046tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chống nóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242m3
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0176100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0109tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
38Láng mái, OV, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,36m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m
40Quai nhê nhựa ốp ống, khoảng cách 1m/cáiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
41Giỏ chắn rác bằng thép D4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
42Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5944m2
43Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch ceramic 100x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,142m2
44Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08m2
45SX Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16
46SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8
47SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,62
48Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0712tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0231m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,42m2
51Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,59m2
52Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1172m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,259m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,064m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,64m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,26m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,81m2
58Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
59Móc treo quạt inox d16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
60Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-20W - QT=2500lmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
61Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m
62Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 32/25 - santo hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
64Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
65Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
66Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PhaseTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
69Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
70Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
72Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
74Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VACTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
75Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
76Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,51m3
77Đắp đất rãnh cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5m3
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,84241m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,98941m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,61m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5918m3
5Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3157m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0146tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0112tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9979m3
10Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3216m3
11Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5985m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0622tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0385tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0385tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0486tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0486tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0622tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,48141m2
21Lợp mái bằng tôn liên danh dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,161100m2
22Bu lông liên kết chân cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
G NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,29921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7667m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0553100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0553100m3/1km
5Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,912m3
6Bê tông đá dăm giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,79m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0129tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0405tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0479100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7681m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7132m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0232100m3
13Bê tông đá dăm lót nền rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5788m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3563m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1254m3
16Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5016m3
17Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5954m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0535100m2
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1637100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0171tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0826tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0825tấn
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,702m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,054100m
25Quai nhê nhựa ốp ống, khoảng cách 1m/cáiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
26Giỏ chắn rác bằng thép D4 + phễu thu bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
27Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6184m2
28Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,292m2
29Cửa đi sắt bưng tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,52
30SX Cửa sổ 1 cánh ở hất nhôm kính màu dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4
31Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0251tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06561m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m2
34Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,92m2
35Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,564m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,944m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,276m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4056m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,94m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,26m2
41Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-20W - QT=2500lmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
42Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9m
43Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
45Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
46Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
47Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PhaseTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện (3x4.0+2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (3x6+4)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
51Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
52Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
56Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VACTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
57Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A-Icu 18kATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
58Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
59Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,51m3
60Đắp đất rãnh cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5m3
H BỂ NƯỚC NGẦM (SINH HOẠT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2637100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,93051m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6433m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1929100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1929100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2875100m
7Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,326m3
8Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,875m3
9Bê tông đá dăm dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9119m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5056m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1578tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0367tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0937tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1225100m2
15Gia công SX, LD thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0059tấn
16Bê tông đá dăm tấm đan mặt bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2164m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mặt bể đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0808tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan mặt bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1033100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,226m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,226m2
21Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,9404m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2076m2
23Nắp tôn đậy bể dày 0,47ly bao gồm cả khuy, móc, khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
I BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6529100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,57121m3
3Đệm cát sông Hồng Ml=1,34-1,72 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1571100m3
4Đắp cát hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1528100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6158100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6158100m3/1km
7Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,512m3
8Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,024m3
9Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8101m3
10Bê tông đá dăm dầm giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,204m3
11Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,251m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9443tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0403tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3556tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1836tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1536tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6099100m2
18Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,172100m2
19Gia công SX, LD thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0119tấn
20Bê tông mặt bể, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,8704m3
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan mặt bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0275100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5911tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt227,9712m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt227,9712m2
25Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,5744m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt208,4m2
27Nắp tôn đậy bể dày 2,5mm bao gồm cả khuy, móc, khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
J HẠNG MỤC: CỔNG DẬU, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN LẤP
1Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7094tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,24671m2
3Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,3006m2
4Bản lề lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
5Mua và lắp dựng bưng tôn cổng thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8688
6Lắp đặt bánh xe D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
7Bật sắt fi 14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1868100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,07631m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0692100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1384100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1384100m3/1km
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,615100m
14Xúc đất đất đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3231m3
15Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,323m3
16Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,452m3
17Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,592m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1424100m2
19Bê tông đá dăm cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,494m3
20Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,252m3
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,193100m2
22Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6942m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3214100m2
24Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,71m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1757100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1529tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0588tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3242tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1141tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1236tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2343tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1892tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8293m3
34Bê tông gạch vỡ, mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7364m3
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,5318m2
36Láng mái tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3601m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m
38Rọ chắn rác bằng thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,613m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,15m2
41Đắp mảng chữ nổi bằng VXMCV dày 30 cao 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36chữ
42Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,918100m3
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,20031m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m3/1km
47Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,2092m3
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,372100m2
49Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,6072m3
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4205100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1727tấn
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2702m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5538m3
54Bê tông đá dăm giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,454m3
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1133100m2
56Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2979m3
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7814100m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,131tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,696tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2657tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2647tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,7989m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0985m3
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt559,2199m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2314m3
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,374tấn
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3318100m2
68Trát thanh BT, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt137,088m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
70Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt696,32m2
71Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5m3
72Lát gạch terrazo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17m2
73Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8m
74Phá dỡ mặt hè cũ hạ cos để mở cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m3
75Tháo dỡ bó vỉa (Ktháo dỡ = 0,75 lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8m
76Phá dỡ bê tông tấm đan, giằng rãnh cũ có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0925m3
77Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m3
78Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m3/1km
79Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.050m2
80Bê tông đá dăm lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105m3
81Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105m3
82Lát gạch đỏ chống trơn, tiết diện gạch ≤ 0,122m2 (gạch 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m2
83Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,11121m3
84Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5875m3
85Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,584m3
86Ốp bồn hoa gạch thẻ 240*60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,4895m2
87Đắp đất màu bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6776m3
88Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3556100m3
89Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,95011m3
90Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1317100m3
91Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2634100m3
92Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2634100m3/1km
93Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,877m3
94Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,42m3
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1515100m2
96Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0864tấn
97Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2374m3
98Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1966m3
99Bê tông đá dăm giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0698m3
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2102100m2
101Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1559tấn
102Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 đoạn ống
103Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,8144m2
104Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,516m2
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6195m3
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7424tấn
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2363100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt741cấu kiện
109Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8302100m3
K THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 04 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
2Máy bơm điện chữa cháy Q = 22.5l/s, H = 37m.c.nTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Máy bơm Diesel chữa cháy Q = 22.5l/s, H = 37m.c.nTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 03 tầng và hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 7,756 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.756.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10 tấn Sức trục ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tải trọng nâng ≥ 0,8T1
14 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW công suất ≥ 1,7 KW4
15 Máy ép cọc lực ép ≥150 tấn lực ép ≥150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->