Gói thầu: Gói thầu số 04: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió; Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió; Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665052 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:14:00 đến ngày 2021-08-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí thông gió và bảo dưỡng hệ thống pccc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Kỹ sư điện, PCCC, điện lạnh hoặc Kỹ sư tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và PCCC, có bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống điều hòa và PCCC tương tự gói thầu, đã hoàn thành đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 4 người, trong đó gồm: 01 kỹ sư thông gió cấp nhiệt, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư có có bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách công tác an toàn lao động 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu từ 10 người, trong đó gồm: 02 công nhân ngành điện lạnh, 01 công nhân cấp thoát nước, 01 công nhân ngành điện, 01 công nhân chuyên ngành pccc và các ngành nghề liên quan... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp suất môi chất lạnh (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng cho các loại Gas lạnh: R410A, R407C, R22, R134a- Thang đo: Áp cao: 0~800psi; Áp thấp: -30~500psi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bơm tăng áp (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220-240 V- Tần số: 50 HZ- Áp suất: ≥ 130 BAR- Công suất: ≥ 1800 W- Lưu lượng: 390 L/H- Nhiệt độ nước ≤ 40ºC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thổi bụi cầm tay (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mức thổi: ≥ 0-3.5m³/phút- Công suất: ≥ 600 W- Tốc độ không tải: ≥16.000 vòng/phút- Điện áp: 220-240 V- Tần số: 50 HZ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bình gas mini (bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để hàn đường ống dẫn gas- Trọng lượng ≥ 0,4 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Bình Oxy (bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng để hàn đường ống dẫn gas- Thể tích: ≥ 4.5 lít- Cân nặng: ≥ 8.0 Kg- Áp lực: 10-12 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút chân không (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lưu lượng hút: ≥ 9.0 CFM, tương đương: ≥ 254L/phút- Công suất động cơ: ≥1 HP- Điện 220V- 50Hz- Dùng trong lạnh công nghiệp, VRV- Trọng lượng: ≥ 16,2kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan vặn vít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cầm tay, chạy bằng pin- Lực siết/mở vít: Cứng (≥42Nm), Mềm (≥24Nm)- Điện thế pin: ≥18 V- Tốc độ không tải cao (≥1400vòng/phút), thấp (≤400 vòng/phút) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220-240 V- Tần số: 50 HZ- Công suất: ≥ 790 W- Lực đập: ≥ 2.7 J- Trọng lượng: ≥ 2.8 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đường kính kìm kẹp ф ≥ 30mm- Dải đo dòng xoay chiều AC ≤ 400A , - Dải đo điện áp AC ≤ 600V- Tần số: 50/60Hz- Dải đo điện áp DC ≤ 600V- Dải đo điện trở Ω ≤ 4KΩ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ máy dàn nóng 42 HP Mode: RXYQ42TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 2 | Tổ máy dàn nóng 32 HP Mode: RXYQ32TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 3 | Tổ máy dàn nóng 26 HP Mode: RXYQ26TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 4 | Tổ máy dàn nóng 44 HP Mode: RXYQ44TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 2 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 5 | Tổ máy dàn nóng 24 HP Mode: RXYQ24TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 6 | Tổ máy dàn nóng 32 HP Mode: RXYQ32TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 7 | Tổ máy dàn nóng 38 HP Mode: RXYQ38TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 8 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 8 | Tổ máy dàn nóng 36 HP Mode: RXYQ36TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 7 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 9 | Tổ máy dàn nóng 26 HP Mode: RXYQ26TNY1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 10 | Dàn lạnh treo tường Mode:FXAQ50PVE | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Dàn | 8 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, bao gồm bơm nước ngưng. Mode: FXMQ63PVE. Công suất: 7,1 kW | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Dàn | 45 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, bao gồm bơm nước ngưng. Mode: FXMQ80PVE. Công suất: 9,0 kW | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Dàn | 111 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, bao gồm bơm nước ngưng. Mode: FXMQ100PVE. Công suất: 11,2 kW | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Dàn | 18 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, bao gồm bơm nước ngưng. Mode: FXMQ125PVE. Công suất: 14,5 kW | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Dàn | 67 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng (I Touch Manager) Mode: DCM601A51 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 16 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: CCD 10-8 550W 4P-1 3SK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 19 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 17 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: CCD 9-9 350W 4P-1 3SK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 18 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: CCD 9-7T 245W 4P-1 1SY | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 19 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: BSB1120/TM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 20 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: FSA560/CM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 21 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: FSA450/CM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 22 | Quạt thông gió loại ly tâm chống cháyModel: BSB900/FIIM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 23 | Quạt thông gió loại ly tâm Model: FSA710/TM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 24 | Quạt thông gió loại hướng trục Model: APK355 4P-1 1S | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 25 | Quạt thông gió loại hướng trục Model: TDA315 -9AA-5-5/24 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| 26 | Bảo dưỡng kiểm tra tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tủ | 4 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 27 | KT vệ sinh bảo dưỡng đầu báo cháy (khói, nhiệt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 583 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 28 | KT Bảo dưỡng chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tổ hợp | 56 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 29 | KT các modun | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Modun | 165 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 30 | KT Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 31 | KT tủ chữa cháy vách tường (Van, lăng, vòi) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tủ | 56 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 32 | KT các đường ống cấp nước cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 33 | KT bình bột MFZ 4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bình | 216 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 34 | KT hệ thống chữa cháy bằng khí FM 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 35 | KT vệ sinh bảo dưỡng đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 229 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 36 | KT vệ sinh bảo dưỡng đèn EXIT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 102 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 37 | KT vệ sinh bảo dưỡng cửa chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 169 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
| 38 | Kiểm tra chạy thử hệ thống liên động PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì hệ thống PCCC: Trung tâm tủ báo cháy, chạy thử liên động, bảo dưỡng bơm cứu hỏa; Bảo trì hệ thống cửa chống cháy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.558E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí thông gió và bảo dưỡng hệ thống pccc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Kỹ sư điện, PCCC, điện lạnh hoặc Kỹ sư tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và PCCC, có bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống điều hòa và PCCC tương tự gói thầu, đã hoàn thành đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện | 4 | - Tối thiểu 4 người, trong đó gồm: 01 kỹ sư thông gió cấp nhiệt, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư có có bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách công tác an toàn lao động 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu từ 10 người, trong đó gồm: 02 công nhân ngành điện lạnh, 01 công nhân cấp thoát nước, 01 công nhân ngành điện, 01 công nhân chuyên ngành pccc và các ngành nghề liên quan... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp suất môi chất lạnh (Chiếc) | - Sử dụng cho các loại Gas lạnh: R410A, R407C, R22, R134a- Thang đo: Áp cao: 0~800psi; Áp thấp: -30~500psi | 2 |
| 2 | Bơm tăng áp (Chiếc) | - Điện áp: 220-240 V- Tần số: 50 HZ- Áp suất: ≥ 130 BAR- Công suất: ≥ 1800 W- Lưu lượng: 390 L/H- Nhiệt độ nước ≤ 40ºC | 2 |
| 3 | Máy thổi bụi cầm tay (Cái) | - Mức thổi: ≥ 0-3.5m³/phút- Công suất: ≥ 600 W- Tốc độ không tải: ≥16.000 vòng/phút- Điện áp: 220-240 V- Tần số: 50 HZ | 2 |
| 4 | Bình gas mini (bình) | - Dùng để hàn đường ống dẫn gas- Trọng lượng ≥ 0,4 kg | 10 |
| 5 | Bình Oxy (bình) | - Sử dụng để hàn đường ống dẫn gas- Thể tích: ≥ 4.5 lít- Cân nặng: ≥ 8.0 Kg- Áp lực: 10-12 bar | 1 |
| 6 | Máy hút chân không (cái) | - Lưu lượng hút: ≥ 9.0 CFM, tương đương: ≥ 254L/phút- Công suất động cơ: ≥1 HP- Điện 220V- 50Hz- Dùng trong lạnh công nghiệp, VRV- Trọng lượng: ≥ 16,2kg | 1 |
| 7 | Máy khoan vặn vít (cái) | - Máy cầm tay, chạy bằng pin- Lực siết/mở vít: Cứng (≥42Nm), Mềm (≥24Nm)- Điện thế pin: ≥18 V- Tốc độ không tải cao (≥1400vòng/phút), thấp (≤400 vòng/phút) | 3 |
| 8 | Khoan bê tông (cái) | - Điện áp: 220-240 V- Tần số: 50 HZ- Công suất: ≥ 790 W- Lực đập: ≥ 2.7 J- Trọng lượng: ≥ 2.8 kg | 2 |
| 9 | Đồng hồ ampe kìm | - Đường kính kìm kẹp ф ≥ 30mm- Dải đo dòng xoay chiều AC ≤ 400A , - Dải đo điện áp AC ≤ 600V- Tần số: 50/60Hz- Dải đo điện áp DC ≤ 600V- Dải đo điện trở Ω ≤ 4KΩ. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi