Gói thầu: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:30:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,064,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,701,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm lẻ một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4013E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4013E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 329.100.000VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size S) | Nhóm 6 | 5 | Cái | Cannula 2 mũi, được làm từ chất liệu PVC mềm, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái, dùng thở máy (size S) | |
| 2 | Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size N) | Nhóm 6 | 5 | Cái | Cannula 2 mũi, được làm từ chất liệu PVC mềm, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái, dùng thở máy (size N) | |
| 3 | Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size M) | Nhóm 6 | 5 | Cái | Cannula 2 mũi, được làm từ chất liệu PVC mềm, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái, dùng thở máy (size M) | |
| 4 | Airway nhựa các cỡ | Nhóm 6 | 300 | Cái | Airway. Làm từ Polythene không độc hại, cứng, đóng gói đảm bảo vệ sinh. | |
| 5 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 8 | Nhóm 6 | 100 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 8 | |
| 6 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 7,5 | Nhóm 6 | 200 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 7,5 | |
| 7 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 7 | Nhóm 6 | 200 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 7 | |
| 8 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6,5 | Nhóm 6 | 30 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 6,5 | |
| 9 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 6 | |
| 10 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5,5 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 5,5 | |
| 11 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 5 | |
| 12 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái,ống đặt nội khí quản sử dụng một lấn số 4,5 | |
| 13 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái,ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 4 | |
| 14 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái,ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 3,5 | |
| 15 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 3 | |
| 16 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 2,5 | |
| 17 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 2 | |
| 18 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 3,5 | |
| 19 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 3 | |
| 20 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, Ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 2,5 | |
| 21 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 2 | |
| 22 | Nồng đặt nội khí quản | Nhóm 6 | 10 | Cái | Nồng đặt nội khí quản đóng gói vô trùng từng cái. | |
| 23 | Ống hậu môn cỡ 24 | Nhóm 5 | 20 | Ống | Ống thông (sonde) hậu môn 24. Khoảng 24Fr. Chất liệu: PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, bề mặt trơn, không gây độc hại, không kích ứng | |
| 24 | Ống hậu môn cỡ 22 | Nhóm 5 | 20 | Ống | Ống thông (sonde) hậu môn 22. Khoảng 22Fr. Chất liệu: PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, bề mặt trơn, không gây độc hại, không kích ứng | |
| 25 | Ống hậu môn cỡ 16 | Nhóm 5 | 20 | Ống | Ống thông (sonde) hậu môn 16. Khoảng 16Fr. Chất liệu: PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, bề mặt trơn, không gây độc hại, không kích ứng | |
| 26 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 8FR | Nhóm 6 | 30 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 8Fr | |
| 27 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 28FR | Nhóm 6 | 30 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 28FR | |
| 28 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 26FR | Nhóm 6 | 20 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 26FR | |
| 29 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 24FR | Nhóm 6 | 20 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 24FR | |
| 30 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 18FR | Nhóm 6 | 30 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 18FR | |
| 31 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 16FR | Nhóm 6 | 1.000 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 16FR | |
| 32 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 14FR | Nhóm 6 | 300 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 14 | |
| 33 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 12FR | Nhóm 6 | 15 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 12 | |
| 34 | Ống Foley 2 nhánh cỡ 10FR | Nhóm 6 | 15 | Ống | Ống foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 10 | |
| 35 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày dùng 1 lần | Nhóm 6 | 70 | Bộ | Chất liệu cao su tự nhiên, màu đỏ, không gây độc hại, đóng gói đảm bảo vệ sinh an toàn. | |
| 36 | Ống dẫn lưu Penrose | Nhóm 5 | 30 | Sợi | Dùng để dẫn lưu tạo nên đường thông giữa 1 khoang cơ thể ra bề mặt da. Ống cao su mềm, linh hoạt dùng trong phẫu thuật, đóng gói đảm bảo vệ sinh an toàn | |
| 37 | Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng cỡ 28 | Nhóm 5 | 30 | Ống | Dùng để giải thoát dịch ở một khoang cơ thể ra ngoài. Không quá mềm để có thể bị bẹp, cũng không quá cứng để có thể làm tổn thương nội tạng hay các mô của cơ thể. Không gây kích thích hay phản ứng mô của cơ thể. Bề mặt trơn láng để giảm nguy cơ nhiễm trùng. Sô 28, đóng gói đảm bảo vệ sinh an toàn | |
| 38 | Catheter dẫn lưu màng phổi | Nhóm 6 | 10 | Cái | Ống dẫn lưu màng phổi bằng silicone, đường kính 4mm – 10mm, đóng gói tiệt trùng từng cái. | |
| 39 | Ống hút nhớt cỡ 8 | Nhóm 5 | 700 | Sợi | Ống hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 8 | |
| 40 | Ống hút nhớt cỡ 6 | Nhóm 5 | 150 | Sợi | Ống hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 6 | |
| 41 | Ống hút nhớt cỡ 16 | Nhóm 5 | 100 | Sợi | Ống hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 16 | |
| 42 | Ống hút nhớt cỡ 14 | Nhóm 5 | 1.500 | Sợi | Ống hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 14 | |
| 43 | Ống hút nhớt cỡ 12 | Nhóm 5 | 1.500 | Sợi | Ống hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 12 | |
| 44 | Ống hút nhớt cỡ 10 | Nhóm 5 | 800 | Sợi | Ống hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 10 | |
| 45 | Ống hút kê | Nhóm 6 | 100 | Cái | Ống hút kê, chất liệu PE, ống nhựa trong, hình dạng cong, dùng hút dịch trong phẫu thuật ổ bụng, đóng gói tiệt trùng từng cái. | |
| 46 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt | Nhóm 5 | 100 | Cái | Ống có chiều dài 22 cm +/-0.5 cm. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. 1 cái/ gói (tiệt trùng) | |
| 47 | Dây hút dịch vô trùng | Nhóm 5 | 1.000 | Cái | Ống có chất liệu nhựa y tế mềm dẽo, tránh tổn thương niêm mạc, có 2 mắt phụ, có đường cản quang chạy dọc thân ống. | |
| 48 | Dây thở oxi 2 nhánh cỡ sơ sinh | Nhóm 6 | 100 | Bộ | Dây dài hơn 2m, chia 2 nhánh, thở oxy 2 nhánh sơ sinh. Chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Tiệt trùng từng cái. | |
| 49 | Dây thở oxi 2 nhánh cỡ nhi | Nhóm 6 | 200 | Bộ | Chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Dây dài hơn 2m, chia 2 nhánh, thở oxy 2 nhánh nhi | |
| 50 | Dây thở oxi 2 nhánh cỡ người lớn | Nhóm 6 | 4.000 | Bộ | Chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Dây có chất liệu nhựa, dây dài hơn 2m, chia 2 nhánh, thở oxy 2 nhánh người lớn | |
| 51 | Dây châm cứu 4 nhánh 8 kim | Nhóm 6 | 50 | sợi | Dây châm cứu 4 nhánh 8 kim | |
| 52 | Bộ dây máy thở xâm lấn | Nhóm 6 | 25 | Bộ | Chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, phần ngạnh mũi đôi mềm mại giúp đảm bảo phân bố oxy đều đặn cho đường thở. Tiệt trùng. | |
| 53 | Chỉ không tiêu Polypropylene 4/0 (P.T mạch máu) (Chỉ không tiêu số 04, kim tam giác) | Nhóm 3 | 70 | Tép | Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18 | |
| 54 | Chỉ không tiêu Polypropylene 3/0 (P.T mạch máu) (Chỉ không tiêu số 03, kim tròn) | Nhóm 3 | 70 | Tép | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S20A26 | |
| 55 | Chỉ không tiêu Polypropylene 2/0 (P.T mạch máu) (Chỉ không tiêu số 02, kim tròn) | Nhóm 3 | 150 | Tép | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S30A26 | |
| 56 | Chỉ không tiêu 1/0 + Kim tròn | Nhóm 6 | 100 | Tép | Chỉ không tiêu Polypropylene số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm, S40A36 | |
| 57 | Chỉ không tiêu tự nhiên 7/0 + Kim tam giác | Nhóm 5 | 30 | Tép | Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0, dài 45 cm, 2 kim tam giác 3/8c, dài 13 mm, S05EE13L45 | |
| 58 | Chỉ phẫu thuật Poly Propylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C | Nhóm 3 | 60 | Tép | Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP20AA26L90 | |
| 59 | Chỉ không tan poly propylene 2/0 90cm, 2 kim, 1/2C 26mm | Nhóm 3 | 40 | Tép | Chỉ không tan poly propylene số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP30A26 | |
| 60 | Chỉ khâu không tiêu, polypropylene 1/0, đơn sợi, kim tròn đầu cắt | Nhóm 3 | 30 | Tép | Chỉ không tan poly propylene số 1, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 40 mm, PP40A40HL100 | |
| 61 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5 kim tam giác | Nhóm 6 | 240 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm, M10E16 | |
| 62 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4 kim tam giác | Nhóm 6 | 700 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, M15E18 | |
| 63 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3 kim tam giác | Nhóm 6 | 3.000 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm, M20E20 | |
| 64 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2 kim tam giác | Nhóm 6 | 700 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm, M30E24 | |
| 65 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 4, kim tròn | Nhóm 3 | 5.500 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PD15A20 | |
| 66 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 3, kim tròn | Nhóm 3 | 160 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PD20A26 | |
| 67 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi 2/0, kim tròn | Nhóm 3 | 4.000 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 2/0, dài 75 cm, kim tròn, dài 26 mm 1/2c, PD30A26 | |
| 68 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi khâu mỡ | Nhóm 5 | 100 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm, C40A36 | |
| 69 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi catgut | Nhóm 5 | 24 | Tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, N50A40 | |
| 70 | Chỉ tan tổng hợp số 4/0 kim tròn | Nhóm 3 | 50 | Tép | Chỉ tan tổng hợp số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm, GC15A17 | |
| 71 | Chỉ phẫu thuật tư tiêu 3/0 | Nhóm 3 | 40 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm, GC20A17 | |
| 72 | Chỉ phẫu thuật tư tiêu tổng hợp 2/0 | Nhóm 3 | 60 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GC30A26 | |
| 73 | Chỉ phẫu thuật tư tiêu tổng hợp 1/0 | Nhóm 3 | 550 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, GC40A40 | |
| 74 | Chỉ thép có kim khâu xương bánh chè cỡ 7, dài 60cm, kim tam giác | Nhóm 3 | 5 | Tép | Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, ST90D120 | |
| 75 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 11 | Nhóm 6 | 5.000 | Cái | Lưỡi dao mổ vô trùng sử dụng một lần số 11 | |
| 76 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 10 | Nhóm 6 | 5.000 | Cái | Lưỡi dao mổ vô trùng sử dụng một lần số 10 | |
| 77 | Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ (5 x 10)cm | Nhóm 3 | 100 | Miếng | Lưới điều trị thoát vị chất liệu Polypropylene, kích thước 5 x 10 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4013E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4013E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 329.100.000VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi