Gói thầu: XL02.2021: Sửa chữa, hợp khối nhà S1, S2, S3; Sửa chữa Nhà trạm bơm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811667-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu XL02.2021: Sửa chữa, hợp khối nhà S1, S2, S3; Sửa chữa Nhà trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20210693680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:21:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,564,659 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn sáu trăm năm mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.321.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách bộ phận xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…)
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≤ 2,5 tấn (có giấy đăng kiểm, đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC NHÀ S1
C PHÁ DỠ
D TẦNG 2 NHÀ S1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50,4006m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,0297m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,5534m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lỗ chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70,2354m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70,2354m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế243,85m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, vách kính bao che và ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế76,95m2
10Tháo dỡ kết bồn chứa nước 4m3 trên mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
E PHÁ DỠ Ô SÀN LẮP ĐẶT THANG NÂNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,227m2
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2672m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,7433đ/m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,7433đ/m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống vị trí tập kết vận chuyển đi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,7433m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,7433m3
F TẦNG 1 NHÀ S1
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,41m2
3Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế135m2
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90,486m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện, đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2công
G THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH TẦNG 1
1Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,632m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1gốc cây
H CẢI TẠO
I CỘT, DẦM, SÀN
1Khoan neo cốt thép bằng keo ramsetMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0842m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1971100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0284tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,257tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,3633m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1966100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0724tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5089tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,4377m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6581100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7788tấn
J THANG BỘ GIỮA NHÀ S1, S2
1Khoan neo cốt thép bằng keo ramsetMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0706m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1767100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2885tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0179tấn
K MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2332tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,166tấn
3Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bản mã cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0495tấn
4Lắp đặt kết cấu thép khác. Bản mã liên kết chân cột, đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0495tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8722tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8722tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế500m2
L LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,191m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0328100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0277tấn
M HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,4432m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế103,1377m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế79,3137m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45,238m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,5032m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế72,4372m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế111,12m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế346,9877m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế221,4921m2
10Quét dung dịch chống thấm sân bằng sika 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế142,232m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế174,43m2
12Lớp tôn nền tạo dốc sân tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế61,408m2
13Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế61,408m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9101100m2
15Gia công, lắp đặt máng inox thu nước mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,59md
16Khung thép bọc AluMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,92m2
N THANG BỘ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5618m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,1188m2
O LAN CAN INOX
1Cung cấp Inox 304 để chế tạo lan can.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế450,59kg
2Sản xuất lan can (tính NC,MTC, VLP)inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4506tấn
3Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63m2
P CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,2m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở xoay 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,24m2
3Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở xoay 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,2m2
4Vách nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,0726m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60,64m2
6Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,0726m2
7Thi công trần bằng tấm thạch cao 605x605, tấm thả, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế259,211m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65,1358m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65,1358m2
Q THANG NÂNG HÀNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0179tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0116100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4342m3
4Bulong đặt sẵn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
5Vữa Groud không co ngót dày 3cm, kích thước 440x440mm chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Vị trí
6Gia công khung cột thang hàng bằng thép hình, thang nâng hàng nhà S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9256tấn
7Lắp dựng khung cột thang hàng bằng thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9256tấn
8Bọc Alu khung bao thang hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,688m2
R VÁCH THẠCH CAO NGĂN PHÒNG CHỨC NĂNG TẦNG 3
1Thi công vách bằng tấm thạch cao, vách ngăn tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105,444m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105,444m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105,444m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2459100m2
S CẤP ĐIỆN
1Đèn ốp trần D220-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
2Đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
3Đèn máng led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
4Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
6Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
8Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
9ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44cái
10Attomat MCCB 225A-3P-42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Attomat MCCB 150A-3P-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Attomat MCCB 100A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Attomat MCCB 50A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Attomat MCCB 40A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Attomat MCCB 32A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Attomat MCB 32A-3P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
17Attomat MCB 25A-2P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
18Attomat MCB 20A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Attomat MCB 20A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
20Attomat MCB 10A-1P-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
21Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
22Tủ điện tổng vỏ kim loại 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
23Bảng điện tầng 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
24Tủ chứa thiết bị thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
25Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
26Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
27Cáp cu/xlpe/pvc(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
28Cáp cu/xlpe/pvc(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
29Cáp cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
30Cáp cu/pvc(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
31Cáp cu/pvc(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
32Cáp cu/pvc(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
33Dây cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế450m
34Dây cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế450m
35Dây cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế600m
36Dây cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế330m
37Dây tiếp địa e (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
38Dây tiếp địa e (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6m
39Dây tiếp địa e (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
40Dây tiếp địa e (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
41Dây tiếp địa e (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
42Dây tiếp địa e (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
43Dây tiếp địa e (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế340m
44ống chống cháy luồn dây d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
45ống chống cháy luồn dây d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
46ống chống cháy luồn dây d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60m
47ống chống cháy luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế600m
48ống mềm (ruột gà d16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
49Công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
50ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
51Đường ống ga điều hòa D6.4/12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m
52Đường ống ga điều hòa D9.5/15.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
53Bảo ôn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
56ống lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,116100m
57Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
58Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
59Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
T THOÁT NƯỚC MẶT
U ĐÀO NỀN LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT SÀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7344m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, hoàn trả sau khi lắp đặt ống thoát D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7344m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,224m2
V LẮP ĐẶT ỐNG NƯỚC
1Thoát sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3ống thoát nước uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
4ống nhựa uPVC - class 2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
5Tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
8Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
10Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
W HẠNG MỤC NHÀ S2
X PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế118,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tấn
3Vận chuyển tôn và kết cấu thép xà gồ về kho tập kết vật tư được chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7377m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,524m3
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế215,304m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, cửa kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,905m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,8m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,88m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,4884m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1036m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,4591m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,4591m3
Y CẢI TẠO
Z THANG SẮT
1Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6329tấn
2Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6329tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế200m2
AA CỘT, DẦM, SÀN
1Khoan neo cốt thép bằng keo ramsetMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8586m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3379100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4238tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,5999m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2763100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2176tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2377tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,7333m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,941100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1635tấn
AB XÀ GỒ
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2359tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2359tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m2
AC LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4034m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0719100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0512tấn
AD HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,338m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế212,2623m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế127,3378m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế79,9087m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89,4441m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế215,304m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế427,5663m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế331,8906m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế173,1805m2
11Lớp vữa M100 trộn sika + lưới thép xử lý chống thấm cho sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế83,7364m2
12Lớp tôn nền tạo dốc nền sê nô, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89,4441m2
13Lát mái gạch đỏ chống nóng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60,741m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9757100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,8924m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế153,7508m2
17Khung thép bọc AluMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,892m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4989100m2
19Gia công, lắp đặt máng inox thu nước mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,8md
20Xối tôn, úp sườn cho mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,14md
21Thi công trần bằng tấm thạch cao 605x605Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế186,003m2
AE NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ (DƯỚI THANG SẮT)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
3Làm vách ngăn vệ sinh bằng ván HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,4m2
4Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,9m cấu kiện
5Sản xuất, Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2 cấu kiện
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
AF BỒN NƯỚC
1Lắp đặt kết cấu bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
AG LAN CAN INOX
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1202m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,7852m2
3Cung cấp Inox 304 để chế tạo lan can.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế520,202kg
4Sản xuất lan can (tính NC,MTC, VLP)inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5202tấn
5Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,914m2
AH CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,25m2
2Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh mở xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,88m2
3Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm 1 cánh mở xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,632m2
4Vách nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,761m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,762m2
6Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,761m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5322100m2
AI LÁT GẠCH TEZARRO SÂN GIỮA NHÀ S2-S3
1Phá dỡ kết cấu gạch lát cũ đã xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0286m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0286m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19 bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0286đ/m3
4Bê tông nghèo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0286m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0286100m3
6Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Tezarro, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế57,1m2
AJ CẤP ĐIỆN
1Đèn ốp trần D220-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
2Đèn máng led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26bộ
3Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
5Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26cái
6ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42cái
7Attomat MCCB 150A-3P-42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Attomat MCCB 40A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Attomat MCCB 40A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Attomat MCCB 320A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
11Attomat MCCB 25A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Attomat MCB 20A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
13Attomat MCB 25A-2P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Attomat MCB 32A-2P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Attomat MCB 20A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
16Attomat MCB 10A-1P-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
17Tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
18Bảng điện tầng 12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
19Tủ chứa thiết bị thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
20Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
21Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
22Cáp cu/xlpe/pvc(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
23Cáp cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
24Cáp cu/pvc(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22m
25Cáp cu/pvc(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
26Cáp cu/pvc(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
27Cáp cu/pvc(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
28Dây cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế350m
29Dây cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế350m
30Dây cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế380m
31Dây cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế380m
32Dây tiếp địa e (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
33Dây tiếp địa e (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22m
34Dây tiếp địa e (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65m
35Dây tiếp địa e (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90m
36Dây tiếp địa e (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế350m
37ống chống cháy luồn dây d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế172m
38ống chống cháy luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế600m
39ống ruột gà mềm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
40ống HDPE d50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
41Công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
42ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
43Đường ống ga điều hòa D6.4/12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
44Đường ống ga điều hòa D9.5/12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
45Bảo ôn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
AK CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,888m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, hoàn trả sau khi lắp đặt ống thoát D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,888m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
4Cầu thu nước mưa D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Cầu thu nước mưa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Van nhựa PPR 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Van nhựa PPR 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
8Van nhựa PPR 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Téc nước inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bể
12ống lạnh PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
13ống lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
14ống lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
15ống lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
16Cút 90 độ nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
17Cút 90 độ nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
18Cút 90 độ nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
19Cút 90 độ nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
20Tê nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Tê nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Tê thu nhựa D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Tê thu nhựa D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Tê thu nhựa D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
30Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
31Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
32Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AL THOÁT NƯỚC
1Thoát sàn inox D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
2ống nhựa uPVC - class 2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
3ống nhựa uPVC - class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
4ống nhựa uPVC - class 2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
5Tê nhựa 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Tê nhựa 45 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
7Tê nhựa 45 độ uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Tê nhựa 45 độ uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
10Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
11Côn nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
13Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
AM HẠNG MỤC NHÀ S3
AN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,87tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,3505m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,9066m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,8565m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,1136m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,1136m3
AO CẢI TẠO
AP CỘT, DẦM, SÀN
1Khoan neo cốt thép bằng keo ramsetMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,815m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0479tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4459tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,3427m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3039100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4905tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7499tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,9114m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2158100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,3764tấn
AQ HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,8101m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,186m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,0544m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế39,2412m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120,6404m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,186m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế223,136m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế116,5808m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế92,0784m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế179,671m2
12Vách nhôm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế72,6223m2
13Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh mở xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,5m2
14Cửa sổ trượt nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,74m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,24m2
16Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế72,6223m2
17Thi công trần bằng tấm thạch cao 605x605Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế261,577m2
AR THANG NÂNG HÀNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0806tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,648m3
4Bulong đặt sẵn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
5Vữa Groud không co ngót dày 3cm, kích thước 440x440mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Vị trí
6Gia công khung cột thang hàng bằng thép hình, thang nâng hàng nhà S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,8813tấn
7Lắp dựng khung cột thang hàng bằng thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,8813tấn
8Bọc Alu khung bao thang hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,4832m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,827100m2
AS CẤP ĐIỆN
1Đèn ốp trần D220-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
2Đèn máng led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
3Đèn tuýp led công nghiêp 2x1.2m-2x16wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
4Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
5Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
8ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
9Attomat MCCB 250A-3P-42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Attomat MCCB 200A-3P-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Attomat MCCB 150A-3P-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Attomat MCCB 150A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Attomat MCCB 100A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Attomat MCCB 40A-3P-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Attomat MCB 20A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Attomat MCCB 40A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Attomat MCB 32A-3P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Attomat MCB 25A-2P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Attomat MCB 32A-2P-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Attomat MCB 20A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
21Attomat MCB 10A-1P-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
22Tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
23Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
24Tủ chứa thiết bị thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
25Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60m
26Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60m
27Cáp cu/xlpe/pvc(4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
28Cáp cu/xlpe/pvc(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
29Cáp cu/xlpe/pvc(4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
30Cáp cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
31Cáp cu/pvc(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
32Cáp cu/pvc(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
33Cáp cu/pvc(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
34Cáp cu/pvc(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
35Dây cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế205m
36Dây cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế205m
37Dây cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế233m
38Dây cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế233m
39Dây tiếp địa e (1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
40Dây tiếp địa e (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
41Dây tiếp địa e (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
42Dây tiếp địa e (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
43Dây tiếp địa e (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
44Dây tiếp địa e (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
45Dây tiếp địa e (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế205m
46ống chống cháy luồn dây d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
47ống chống cháy luồn dây d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
48ống chống cháy luồn dây d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
49ống chống cháy luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế400m
50ống mềm ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
51Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
53Đường ống ga điều hòa D6.4/12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
54Bảo ôn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
AT THOÁT NƯỚC
1Thoát sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
2Cầu thu nước mưa D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3ống cấp nước PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
4ống cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
5Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
7Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8ống thoát nước uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
9ống thoát nước uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
10Tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Tê nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
14Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
15Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
AU CẢI TẠO VỈA HÈ TRƯỚC NHÀ S1, S2, S3
1Bê tông xi măng nghèo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0264m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0132100m3
3Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Tezarro, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,8m2
AV HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM
AW PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,55m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,3283m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,1767m3
6Vận chuyển vật tư thu hồi về kho tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3công
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0651100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0651100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0651100m3
AX CẢI TẠO
AY KẾT CẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,6068m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0541100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6535m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,6108m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0499tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1696tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4259m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0774100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0611tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7286m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0662100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0223tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1116tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,087tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,087tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,696m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0198m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0038100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
AZ HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7934m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,3945m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,3945m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,808m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,2672m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,3945m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,4697m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0072100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7195m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,1951m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1155100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,85md
13Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
15Lắp đặt lại máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
BA CẢI TẠO VỈA HÈ TRƯỚC NHÀ S1, S2, S3
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
7Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Tezarro, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48m2
BB CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thang nâng hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.321.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách bộ phận xây dựng) 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước) 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật (công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…) 8 + Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≤ 2,5 tấn (có giấy đăng kiểm, đăng ký) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
2 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
10 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
14 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Búa căn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.150
17 Máy vận thăng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->