Gói thầu: XL02.2021: Sửa chữa, hợp khối nhà S1, S2, S3; Sửa chữa Nhà trạm bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Tên gói thầu | XL02.2021: Sửa chữa, hợp khối nhà S1, S2, S3; Sửa chữa Nhà trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:21:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,564,659 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn sáu trăm năm mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.321.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách bộ phận xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ ≤ 2,5 tấn (có giấy đăng kiểm, đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hệ thống giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC NHÀ S1 | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| D | TẦNG 2 NHÀ S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4006 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0297 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5534 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lỗ chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,2354 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,2354 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 243,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, vách kính bao che và ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76,95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết bồn chứa nước 4m3 trên mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| E | PHÁ DỠ Ô SÀN LẮP ĐẶT THANG NÂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,227 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2672 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7433 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7433 | đ/m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống vị trí tập kết vận chuyển đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7433 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7433 | m3 |
| F | TẦNG 1 NHÀ S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 90,486 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| G | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gốc cây |
| H | CẢI TẠO | |||
| I | CỘT, DẦM, SÀN | |||
| 1 | Khoan neo cốt thép bằng keo ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1971 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1966 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5089 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4377 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6581 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7788 | tấn |
| J | THANG BỘ GIỮA NHÀ S1, S2 | |||
| 1 | Khoan neo cốt thép bằng keo ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1767 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2885 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| K | MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2332 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Bản mã liên kết chân cột, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8722 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8722 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m2 |
| L | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,191 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| M | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4432 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 103,1377 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 79,3137 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,238 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,5032 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72,4372 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,12 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 346,9877 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 221,4921 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sân bằng sika 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 142,232 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 174,43 | m2 |
| 12 | Lớp tôn nền tạo dốc sân tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 61,408 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 61,408 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9101 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt máng inox thu nước mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,59 | md |
| 16 | Khung thép bọc Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,92 | m2 |
| N | THANG BỘ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5618 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1188 | m2 |
| O | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Cung cấp Inox 304 để chế tạo lan can. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450,59 | kg |
| 2 | Sản xuất lan can (tính NC,MTC, VLP)inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4506 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m2 |
| P | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở xoay 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở xoay 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,0726 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,0726 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 605x605, tấm thả, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 259,211 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65,1358 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65,1358 | m2 |
| Q | THANG NÂNG HÀNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4342 | m3 |
| 4 | Bulong đặt sẵn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Vữa Groud không co ngót dày 3cm, kích thước 440x440mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 6 | Gia công khung cột thang hàng bằng thép hình, thang nâng hàng nhà S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9256 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung cột thang hàng bằng thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9256 | tấn |
| 8 | Bọc Alu khung bao thang hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,688 | m2 |
| R | VÁCH THẠCH CAO NGĂN PHÒNG CHỨC NĂNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, vách ngăn tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,444 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,444 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,444 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2459 | 100m2 |
| S | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn máng led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 10 | Attomat MCCB 225A-3P-42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Attomat MCCB 150A-3P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Attomat MCCB 100A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Attomat MCCB 50A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Attomat MCCB 40A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Attomat MCCB 32A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Attomat MCB 32A-3P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Attomat MCB 25A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Attomat MCB 20A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Attomat MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Attomat MCB 10A-1P-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 22 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 23 | Bảng điện tầng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 27 | Cáp cu/xlpe/pvc(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 28 | Cáp cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 29 | Cáp cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 30 | Cáp cu/pvc(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 31 | Cáp cu/pvc(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Cáp cu/pvc(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Dây cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 34 | Dây cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 35 | Dây cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 36 | Dây cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 37 | Dây tiếp địa e (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 38 | Dây tiếp địa e (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 39 | Dây tiếp địa e (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 40 | Dây tiếp địa e (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 41 | Dây tiếp địa e (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 42 | Dây tiếp địa e (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 43 | Dây tiếp địa e (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 44 | ống chống cháy luồn dây d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 45 | ống chống cháy luồn dây d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 46 | ống chống cháy luồn dây d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 47 | ống chống cháy luồn dây d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 48 | ống mềm (ruột gà d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 49 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 51 | Đường ống ga điều hòa D6.4/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 52 | Đường ống ga điều hòa D9.5/15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 56 | ống lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| U | ĐÀO NỀN LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT SÀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7344 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, hoàn trả sau khi lắp đặt ống thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7344 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m2 |
| V | LẮP ĐẶT ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Thoát sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | ống thoát nước uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC - class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC NHÀ S2 | |||
| X | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tôn và kết cấu thép xà gồ về kho tập kết vật tư được chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7377 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,524 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 215,304 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,905 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4884 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1036 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,4591 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,4591 | m3 |
| Y | CẢI TẠO | |||
| Z | THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6329 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6329 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| AA | CỘT, DẦM, SÀN | |||
| 1 | Khoan neo cốt thép bằng keo ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8586 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3379 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4238 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5999 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2763 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2176 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2377 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,7333 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,941 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1635 | tấn |
| AB | XÀ GỒ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2359 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2359 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| AC | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4034 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0719 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| AD | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,338 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 212,2623 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 127,3378 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 79,9087 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89,4441 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 215,304 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 427,5663 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 331,8906 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 173,1805 | m2 |
| 11 | Lớp vữa M100 trộn sika + lưới thép xử lý chống thấm cho sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 83,7364 | m2 |
| 12 | Lớp tôn nền tạo dốc nền sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89,4441 | m2 |
| 13 | Lát mái gạch đỏ chống nóng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60,741 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9757 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8924 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 153,7508 | m2 |
| 17 | Khung thép bọc Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,892 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4989 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt máng inox thu nước mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | md |
| 20 | Xối tôn, úp sườn cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,14 | md |
| 21 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 605x605 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 186,003 | m2 |
| AE | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ (DƯỚI THANG SẮT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 3 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng ván HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9 | m cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 cấu kiện |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| AF | BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| AG | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1202 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,7852 | m2 |
| 3 | Cung cấp Inox 304 để chế tạo lan can. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 520,202 | kg |
| 4 | Sản xuất lan can (tính NC,MTC, VLP)inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5202 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,914 | m2 |
| AH | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,25 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm 1 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,632 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,761 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,762 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,761 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5322 | 100m2 |
| AI | LÁT GẠCH TEZARRO SÂN GIỮA NHÀ S2-S3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch lát cũ đã xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | đ/m3 |
| 4 | Bê tông nghèo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Tezarro, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,1 | m2 |
| AJ | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Đèn máng led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 7 | Attomat MCCB 150A-3P-42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Attomat MCCB 40A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Attomat MCCB 40A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Attomat MCCB 320A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Attomat MCCB 25A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Attomat MCB 20A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Attomat MCB 25A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Attomat MCB 32A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Attomat MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Attomat MCB 10A-1P-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Bảng điện tầng 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 19 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Cáp cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Cáp cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Cáp cu/pvc(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 25 | Cáp cu/pvc(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Cáp cu/pvc(4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 27 | Cáp cu/pvc(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Dây cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 29 | Dây cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 30 | Dây cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 31 | Dây cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 32 | Dây tiếp địa e (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 33 | Dây tiếp địa e (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 34 | Dây tiếp địa e (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 35 | Dây tiếp địa e (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 36 | Dây tiếp địa e (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 37 | ống chống cháy luồn dây d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | m |
| 38 | ống chống cháy luồn dây d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 39 | ống ruột gà mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 40 | ống HDPE d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 41 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 43 | Đường ống ga điều hòa D6.4/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 44 | Đường ống ga điều hòa D9.5/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| AK | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, hoàn trả sau khi lắp đặt ống thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 4 | Cầu thu nước mưa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cầu thu nước mưa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Téc nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | ống lạnh PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | ống lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | ống lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | ống lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút 90 độ nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Tê nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AL | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thoát sàn inox D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | ống nhựa uPVC - class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC - class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC - class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa 45 độ uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa 45 độ uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AM | HẠNG MỤC NHÀ S3 | |||
| AN | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8565 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1136 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1136 | m3 |
| AO | CẢI TẠO | |||
| AP | CỘT, DẦM, SÀN | |||
| 1 | Khoan neo cốt thép bằng keo ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4459 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3039 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4905 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7499 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2158 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3764 | tấn |
| AQ | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8101 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63,186 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,0544 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,2412 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120,6404 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63,186 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 223,136 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 116,5808 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,0784 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 179,671 | m2 |
| 12 | Vách nhôm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72,6223 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm 2 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 14 | Cửa sổ trượt nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72,6223 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 605x605 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 261,577 | m2 |
| AR | THANG NÂNG HÀNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Bulong đặt sẵn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Vữa Groud không co ngót dày 3cm, kích thước 440x440mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 6 | Gia công khung cột thang hàng bằng thép hình, thang nâng hàng nhà S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8813 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung cột thang hàng bằng thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8813 | tấn |
| 8 | Bọc Alu khung bao thang hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,4832 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,827 | 100m2 |
| AS | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Đèn máng led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led công nghiêp 2x1.2m-2x16w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Attomat MCCB 250A-3P-42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Attomat MCCB 200A-3P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Attomat MCCB 150A-3P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Attomat MCCB 150A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Attomat MCCB 100A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Attomat MCCB 40A-3P-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Attomat MCB 20A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Attomat MCCB 40A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Attomat MCB 32A-3P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Attomat MCB 25A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Attomat MCB 32A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Attomat MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Attomat MCB 10A-1P-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 24 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 26 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Cáp cu/xlpe/pvc(4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 28 | Cáp cu/xlpe/pvc(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 29 | Cáp cu/xlpe/pvc(4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Cáp cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Cáp cu/pvc(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 32 | Cáp cu/pvc(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Cáp cu/pvc(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 34 | Cáp cu/pvc(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Dây cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 36 | Dây cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 37 | Dây cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 233 | m |
| 38 | Dây cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 233 | m |
| 39 | Dây tiếp địa e (1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 40 | Dây tiếp địa e (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 41 | Dây tiếp địa e (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 42 | Dây tiếp địa e (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 43 | Dây tiếp địa e (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 44 | Dây tiếp địa e (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 45 | Dây tiếp địa e (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 46 | ống chống cháy luồn dây d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 47 | ống chống cháy luồn dây d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 48 | ống chống cháy luồn dây d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 49 | ống chống cháy luồn dây d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 50 | ống mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 53 | Đường ống ga điều hòa D6.4/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| AT | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thoát sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Cầu thu nước mưa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | ống cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | ống thoát nước uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | ống thoát nước uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| AU | CẢI TẠO VỈA HÈ TRƯỚC NHÀ S1, S2, S3 | |||
| 1 | Bê tông xi măng nghèo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0264 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Tezarro, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM | |||
| AW | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3283 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1767 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | 100m3 |
| AX | CẢI TẠO | |||
| AY | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6068 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6535 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1696 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0774 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7286 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0662 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1116 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,696 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0198 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0038 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| AZ | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7934 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3945 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3945 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,808 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2672 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3945 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,4697 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7195 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1951 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1155 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,85 | md |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| BA | CẢI TẠO VỈA HÈ TRƯỚC NHÀ S1, S2, S3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Tezarro, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| BB | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang nâng hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.321.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách bộ phận xây dựng) | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước) | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…) | 8 | + Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ ≤ 2,5 tấn (có giấy đăng kiểm, đăng ký) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 10 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 14 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 15 | Búa căn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 150 |
| 17 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi