Gói thầu: Đường bờ Tây kênh Phú Đức (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780318-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Đường bờ Tây kênh Phú Đức (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210573099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:39:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,963,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9945814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.989162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu, san lấp) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu, san lấp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.974.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.949.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này (Tối thiểu 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 02 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm). Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật trắc đạc trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 02 kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc 02 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành trắc địa), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm). Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Kỹ thuật trắc đạc trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức chở ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 25 T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3T ≤ tải trọng hàng hóa ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 9T ≤ Xe lu ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,1100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V100,29100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0827100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7348100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6252100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,5192100m3
7Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2344100m
8Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5293100m
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,65100m
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9100m
11Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6m, Øng>=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
12Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp và neoMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6933kg
13Cung cấp mủ sọc trải gia cố chân taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V102,7m2
14Trải vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 12 kN/m bọc lớp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V179,7451100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5875100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,2503100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,2503100m2
18Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V346cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,515m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
23Sơn phân tuyến đường, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V82,9m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3968m3
25Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,624m3
26Cung cấp nilong trải dưới tấm đan mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6564m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328m3
28Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, Þ6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, Þ12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
32Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Þ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2561tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6925m3
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,95100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V117,35100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V85,415100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,98100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,005100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6356100m3
7Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6432100m
8Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
11Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6m, Øng>=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
12Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp và neoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08kg
13Cung cấp mủ sọc trải gia cố chân taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
14Trải vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 12 kN/m bọc lớp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V214,704100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6015100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,01100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,01100m2
18Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V337cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2675m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Sơn phân tuyến đường, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V99,4m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0768m3
25Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,442m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154m3
27Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, Þ6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, Þ8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, Þ12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK cốt thép Ø12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,462m3
33Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251100m2
34Cung cấp nilong trải dưới tấm đan mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V276,84m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Þ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5079tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1472m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK cốt thép Ø8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK cốt thép Ø12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
C LẤP KÊNH THỦY LỢI
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m3
4Cung cấp lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m2
5Rải vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m2
6Máy bơm nước động cơ Diesel, công suất 15CVMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8667ca
7Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8128100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9132100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9108100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7132100m3
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,445100m
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,92100m
13Cung cấp cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
14Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2100m
15Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6100m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1887tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4100m2
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V177rọ
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2rọ
21Rải ni lông lót tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,361100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2093100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0265tấn
25Dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
D CẦU KÊNH ME NƯỚC
1Cung cấp cọc ống BTCT D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V864m
2Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,294tấn
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V641 mối nối
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,013tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,013tấn
10Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,24m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,19m2
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,273tấn
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,273tấn
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
20Khấu hao thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V895,01kg
21Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
22Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
23Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - cọc thử - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16100m
24Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - cọc thử - ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6819100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,26m3
28Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,05m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3574100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,079tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,395tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,674tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848tấn
37Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,53m2
39Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4045100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4045100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,58m3
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3028100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,219tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
49Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,74m3
50Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,72m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4335100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,093tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,137tấn
57Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
58Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
59Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144tấn
61Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
62Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44100m
63Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m
64Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44100m
65Khấu hao thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V4.542,08kg
66Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V15dầm
67Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm >15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
68Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
72Ván khuôn xà dầm, giằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,47m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,465tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,201tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,301tấn
79Ván khuôn sàn mái nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,325100m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,7m2
81Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,947100m2
82Cung cấp ống STK D=90mm, thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
84Cung cấp ống PVC D=60mm trong gờ chắn đế luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,4m
85Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo Chương V11,061m
86Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
87Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V2,723tấn
88Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,723tấn
89Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4
91Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Biển báo đường thủy, ký hiệu B5.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Cung cấp Bu lông M.16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
96Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
97Cung cấp trụ biển báo L=3.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
98Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Cung cấp biển vuông 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3938100m3
105Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5175100m3
106Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2694100m3
107Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9887100m3
108Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=20KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,087100m2
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9032100m3
110Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (bỏ lớp cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021100m2
111Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021100m2
112Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chưa kể trụ đở và tôn sóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
113Cung cấp tấm hình sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40tấm
114Cung cấp cột U.160x160x4x1750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46chiếc
115Cung cấp đệm U.160x160x3x320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46chiếc
116Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
117Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V46chiếc
118Cung cấp bu lông M.16x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V184bộ
119Cung cấp bu lông M.20x380Mô tả kỹ thuật theo Chương V368bộ
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,681m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
123Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,262m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338tấn
128Trải ni lông lót mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2598100m2
129Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4868tấn
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,078m3
131Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3742100m2
132Cung cấp gỗ làm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m
134Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m3
135Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
136Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
137Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
138Tháo dỡ dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
139Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
7Dừng vách tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
8Cung cấp bulon D16 L= 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9945814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.989162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu, san lấp) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hợp đồng hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thôn (có hạng mục: nền và mặt đường láng nhựa, cầu, san lấp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.974.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.949.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát 2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này (Tối thiểu 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 02 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm). Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
3 Kỹ thuật trắc đạc trực tiếp 2 Kỹ thuật trắc đạc trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 02 kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc 02 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành trắc địa), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm). Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Kỹ thuật trắc đạc trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m34
2 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn1
3 Tàu đặt cẩu Sức chở ≥ 200 tấn1
4 Cần trục Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 25 T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 16T1
5 Ôtô tự đổ 3T ≤ tải trọng hàng hóa ≤ 10T4
6 Sà lan ≥ 200 Tấn6
7 Xe lu 9T ≤ Xe lu ≤ 25T4
8 Máy ủi Máy ủi ≤ 110 CV2
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
12 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
14 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->