Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:35:00 đến ngày 2021-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,336,210,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18.670.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên trong đó: Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.335.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) và có giá trị hợp đồng >= 9.335.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương đương trắc đạc công trình/lập bản đồ hoặc xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.(Trường hợp nếu nhân sự không phải chuyên ngành tương đương trắc đạc công trình/lập bản đồ thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, quy mô (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Công nhân cầu đường: 10 người.+ Công nhân vận hành máy xây dựng (ô tô, máy đào, xe lu...): 5 người.+ Công nhân khác (Nề hoàn thiện, hàn, sắt (cốt thép), bê tông, cấp thoát nước…): 5 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,6 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,25 m3. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8,5 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 16 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 25 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 05 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô vận tải thùng (tải có mui) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 50m3/h. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 108 CV. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn báo hiệu, nhân công điều tiết…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8378 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (đem đổ bãi thải cự li 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2927 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (0,5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2927 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (đem đổ bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7369 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,0615 | 100m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật loại 2, ngăn cách 25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,0303 | 100m2 |
| 9 | Đắp sét bao, K>=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4706 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K≥0.90 thay đất + san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4703 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K >=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0304 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hạt mịn K≥0.95 (Bù lún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,446 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K >= 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5228 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa chữ "I" đảo phân cách đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,64 | m |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 C10 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,866 | m3 |
| D | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún (bao gồm thép tấm 800x800x10mm, ống thép ren D32, ống PVC D100, sơn chống gỉ 03 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công láng nhựa (nhựa nhũ tương) mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,1081 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,091 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1321 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông đúc sẵn D1000, L=3m, H30 nối bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10 (bao gồm phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông đúc sẵn D1000, L=4m, H30 nối bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10 (bao gồm phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 3 | Bê tông đầu cống đổ tại chỗ, đá 1x2 C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2331 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7913 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đầu cống C10 dày 10cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2617 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm, K>=0,95 đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4091 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, đường kính gốc >=8-10cm, L=4,7m/cây - đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt móng cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20, (tiết diện 1,180x280mm) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4422 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống dày 10cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8461 | m3 |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm, K>=0,95 - móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7691 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, đường kính gốc >=8-10cm, L=4,7m/cây - móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,44 | 100m |
| G | GIA CỐ THƯỢNG, HẠ LƯU MÁI TALUY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20 (kích thước 40x40x8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,24 | m2 |
| 2 | Vữa ximăng lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5356 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc bằng vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,428 | m3 |
| H | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8775 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 dày 10cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3706 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5559 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, đường kính gốc >=8-10cm, L=4,7m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,712 | 100m |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,413 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 3 | Vạch sơn trắng đỏ trên đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1298 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 125x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo Thép ống D90/86mm, L=3,17m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo Thép ống D90/86mm, L=3,97m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo Thép ống D90/86mm, L=3,64m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 phủ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo Thép ống D90/86mm, L=4,10m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 phủ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bê tông chân cột đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 (bao gồm sơn trắng 02 lớp, sơn màu phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 C10 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn sóng dài 3.0m (bao gồm thép đệm U150x100x2, bu lông D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | bộ |
| 15 | Cung cấp đầu tôn sóng (bao gồm bu lông D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ tôn sóng (thép U150x100x4), H=1235mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | trụ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | bộ |
| 18 | Bê tông móng, trụ tôn sóng đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng trụ tôn sóng C10 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 18.670.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên trong đó: Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.335.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) và có giá trị hợp đồng >= 9.335.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương đương trắc đạc công trình/lập bản đồ hoặc xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.(Trường hợp nếu nhân sự không phải chuyên ngành tương đương trắc đạc công trình/lập bản đồ thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, quy mô (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông/cầu đường/cầu đường bộ.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên tương tự về tính chất, độ phức tạp (Xây dựng đường giao thông mặt đường láng nhựa, cống thoát nước BTCT đúc sẵn, hệ thống an toàn giao thông hoặc tổ chức giao thông) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Công nhân cầu đường: 10 người.+ Công nhân vận hành máy xây dựng (ô tô, máy đào, xe lu...): 5 người.+ Công nhân khác (Nề hoàn thiện, hàn, sắt (cốt thép), bê tông, cấp thoát nước…): 5 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >= 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 0,6 KW | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 1,25 m3. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng >= 8,5 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng >= 16 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng > 25 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 05 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng (tải có mui) | Tải trọng >= 2,5 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất > 50m3/h. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Máy ủi | Công suất >= 108 CV. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 17 | Thiết bị tưới nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô | Tải trọng >= 10 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi