Gói thầu: Duy trì hệ thống cây xanh và vệ sinh đường phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống cây xanh và vệ sinh đường phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811264 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ công ích |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:43:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,266,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về môi trường đô thị có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về môi trường đô thị, có chứng chỉ ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: giám sát hiện trường, ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Nghiệm thu hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm 24KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ công suất 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang cao 12m hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm 24KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước 6-8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ép rác 4-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.541,744 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 11.334,732 | |
| 3 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước thảm cỏ, cây lá màu, cây đường viền | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 84,3824 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 461,812 | |
| 5 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 77,45 | |
| 6 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 461,812 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ lá tre | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 92,3624 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 1 đợt) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 277,0872 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ (bón phân 1 lần) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 92,3624 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cây lá màu (duy trì 5 tháng) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 78,7135 | |
| 11 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 133,7752 | |
| 12 | Cây đường viền, hàng rào (Chuỗi ngọc ...) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 133,7752 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình (duy tri 5 tháng) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 9,0708 | |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1.306,2 | |
| 15 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước cây tạo hình | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 6,531 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (50%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 290,2083 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (50%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 22,0833 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 2,0833 | |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1.393 | |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 106 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 5 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.902,174 | |
| 23 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước thảm cỏ, cây lá màu, cây đường viền | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 9,5109 | |
| 24 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 77,45 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cây lá màu (duy trì 5 tháng) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 13,2095 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh tạo hình (duy tri 5 tháng) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,9708 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 139,8 | |
| 28 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước cây tạo hình | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,699 | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (50%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 419,7917 | |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (50%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 39,5833 | |
| 31 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 6,6667 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 2.015 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 190 | |
| 34 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 15 | |
| 35 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 169,5353 | |
| 36 | Vớt rác trên mặt hồ | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 1,85 | |
| 37 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, 5 tấn | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 45 | |
| 38 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (tuyến phố trung tâm huyện Bình Xuyên) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 195,76 | |
| 39 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, 5 tấn | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 75 | |
| 40 | Tưới nước rửa đường, bằng ô tô tưới nước 7-8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | km | 97 | |
| 41 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 6,79 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về môi trường đô thị có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về môi trường đô thị, có chứng chỉ ATLĐ, PCCC | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: giám sát hiện trường, ATLĐ, PCCC | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Nghiệm thu hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: lâm nghiệp, nông nghiệp, môi trường. Có chứng chỉ: Tin học văn phòng, ATLĐ, PCCC | 5 | 1 |
| 5 | Công nhân | 35 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm 24KW | Máy hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ công suất 3CV | Máy hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thang cao 12m hoặc xe cẩu gắn thùng | Máy hoạt động tốt; được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm 24KW | Máy hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước 6-8m3 | Máy hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Xe ép rác 4-5T | Máy hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi