Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811012-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:57:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,601,321,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.121.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.121.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình:- Số lượng: 01 nhân sự.- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/Điện tử/ điện kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Cấp III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng/xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 400
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đẩm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC LẦU (06 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3246100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0183100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,0625m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3268100m3
6Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế332,68m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3268100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,9608100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,367m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5775m3
11Cắt ron chống trượtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,625m2
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,9991m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,6922m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,4395m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,1695m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,8945m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,919m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,3946m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,303m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,9212m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,5712m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,7073m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,428m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,82m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,514m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1451100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7807100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8245100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5825100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3919100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2956100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7807100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2169100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7128100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5604100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,149100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,037100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2968100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3935tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,03tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,388tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,141tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,211tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,777tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,461tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,47tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3934tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,037tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,957tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,006tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0563tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8656tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8655tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4362tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4091tấn
56Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,2424m3
57Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,6724m3
58Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,4907m3
59Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,036m3
60Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2524m3
61Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5236m3
62Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8016m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4772m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế503,845m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế428,245m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế428,745m2
67Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (ĐM 235/2017/QĐ-BXD)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,845m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,795m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,795m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,717m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,32m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,29m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,8m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế630,877m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế517,425m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế214,44m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế529,558m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế478,07m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế621,69m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,135m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,58m2
82ỐP gạch gốm trang trí (200*70)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,58m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.323,2732m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.312,5171m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế550,12m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,78m2
87Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.589,6303m2
88Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.279,878m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.618,2252m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.251,2831m2
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế671,272m
92SX Cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế312,6836m2
93SX lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,324m
94Sản xuất cửa khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,56m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế323,2436m2
96Sơn cửa kính 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế312,6836m2
97Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế184,322m2
98Kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế290,5736m2
99SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48bộ
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,815m2
101SXLD Vách ngănĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,845m2
102Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,3047tấn
103Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,3tấn
104Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2494100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,632100m2
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế153bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
5Mặt nạ 01 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
7Mặt nạ 02 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
8Công tắc đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
10Đế âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108cái
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
12Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
15Tủ điện âm tường 500x600x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
16Tủ điện âm tường 200x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60hộp
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
20Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
21Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế480m
22Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
23Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.340m
24Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.400m
25Ống luồn xoắn TFP D85/65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
26Ống luồn xoắn TFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế780m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
30đào mương đặt cáp ngầm có băng vải và cát cảnh báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
31ti treo đèn roăn D4 L600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135cái
C HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
2Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cọc
3Xây hố kiểm tra + nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1SXLD hóa chất giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bao
2SXLD kim thu sét Rbv=107m+ công lắp đặt(h:5m Rbv= 85m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2,0Li, L=5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
4SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
8Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
9SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
10Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30md
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1SXLD ống STK d114 dày 3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210m
2Bình CO2 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bình
3Bình Bột MFZ8 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bình
4Bảng tiêu lệnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
5Trung tâm báo cháy 6 ZoneĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Hộp kỹ thuật tủ kết (200*265*58 Domino 4P-10P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
7Đầu báo khói, nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
8Nút nhấn khẩnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
9Còi và đèn báo cháy kiểu SF 100-32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
10Điện trỡ cuốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40hộp
12dây dẫn ITAL 051 2X16AWGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
15Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
16Mương đào đặt ống có bang vải và cát cảnh báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55m
17Tủ họng nước chửa cháy A ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
18Tủ họng nước chửa cháy B trong nhài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
19Trụ tiếp nước D114, họng chữ V D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20ống gân xoắn dk80Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
21Tê ren STK D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
22Tê ren STK D114-90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
23Tê ren STK D114-32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
24Tê ren STK D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
25Co ren STK D114-90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
26Lơi chếch ren STK D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
27Nối ren trong STK D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
28Côn STK D114-D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
29Van khóa hai chiều kl gan đúc D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
30Van khóa hai chiều kl gan đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
31Van khóa một chiều kl gan đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
32Đồng hồ áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
33Ống chống rung cao suĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
34Cáp đồng trần tiếp địa 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
35Cọc tiếp địa d16, L= 2.4M + bulon xiết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
36đào mương đặt ống 400*200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118m
37cát đệmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m3
38Mặt bí D114 + bulonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
39Tủ điều khiển bơm bằng tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
40SXLD Máy bơm chữa chuyên dụng động cơ Diesel, P=40HP, Q= 54-144m3/h - H=60m.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
41SXLD Máy bơm chữa chuyên dụng động cơ điện, P=40HP, Q= 54-144m3/h - H=60m.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m
9Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cuộn
10Keo dán liên kết ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Kg
11Keo A-B chông thấm sàn và ôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Kg
12Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
15Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
16Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
17Phểu thu chông hôi inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Cái
18Lắp đặt van khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
19Co, lơi ,T, bít, nối D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế234Cái
20Co, lơi ,T, bít, nối D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26Cái
21Co, lơi ,T, bít, nối D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Cái
22Co, lơi ,T, bít, nối D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107Cái
23Co, lơi ,T, bít, nối D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124Cái
24Co, lơi ,T, bít, nối D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
25Co, lơi ,T, bít, nối D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75Cái
26Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
27Co, lơi ,T, bít, nối D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
28Co, lơi ,T, bít, nối D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32Cái
29Co, lơi ,T, bít, nối D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91Cái
30Mương đào day985 ống cấp thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
32Ống mềm PVC D34, Đai inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m
G GIẾNG KHOAN:
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
5Ống 34 từ giếng lên đến bồn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
6Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
7Bơm 2.0HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế130m
10Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
11Rơ le tự động 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
12Xây nắp giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
H NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,088tấn
2Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,088tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,12m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2812100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2812100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,452m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8246m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,472m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2304m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7707100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4504100m2
9SX nắp thămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1792tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5704tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế195,504m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,76m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế195,504m2
15Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế195,504m2
16SXLD thang inox 304 liên kết vào thành bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
J HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,98m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6936m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0398tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,275m2
10Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,875m2
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m3
K ĐẬP NHÀ 01,02:
1đập nhà 01Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2nhà
2đập nhà 02Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2nhà
L HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỔ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0034100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,356m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,2335m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,885m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0425100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0921100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,085m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,416m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,2986m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,658m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,8632m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,559m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,513100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3969100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3615100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0151100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2566100m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1354m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,4705m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,625m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4664100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,733m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4725m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,0277m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8602m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2354100m3
28Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,99m3
29Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,892m3
30Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,01m3
31Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,422m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế271,645m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế318,59m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,1m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.023,07m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế523,24m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,534m2
38Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.294,6m2
39Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.055,4m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.078,4m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271,6m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,7m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế88m
44Đắp chân và đầu hộp gelĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế544,26m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,04m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,7728m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,86m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98m2
50SX cửa đi, cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,86m2
51SXLD kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,28m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế431,52m2
53SXLD lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,3m
54Ốp đá tự nhiên 100*200 vào chân móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,768m2
55Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0736tấn
56Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,07tấn
57Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,672100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0784tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1162tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3474tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3665tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7631tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0256tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7088tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5298tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1349tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3571tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7671tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7726tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7702tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2007tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4263tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8056tấn
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,068100m2
75Ổ khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
4Lắp đặt dimem quạt 16A 2 hạt + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
5Lắp đặt dimem quạt 16A 1 hạt + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bảng
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
14Tủ điện KL 200*300*150 (gồm: đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
17Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
18Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160m
19Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
20Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.100m
21Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế850m
22Ống luồn TFP dk 65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
26Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
27Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
28Băng vải cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
N MƯƠNG CHÔN CÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7559m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4375m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
O HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0468m3
P HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
5Lắp co, loi, tê uPVC đ21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
6Co, lơi, Y uPVC ĐK60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình C02 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
3Bảng tiêu lệnh, nội qui PCC và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
4Hộp kỹ thuật tủ kết 920*265*58 DOMINO 4P - 10P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
5Đầu dò khói và nhiệt SENSOMAG M40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
6Nút nhấn khẩn SENSOMA MCP50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Còi và dèn báo cháy SF100-32 kiểu âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Điện trở cuốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
9BOX ngỏ ra cho đầu báo D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
10dây dẫn ITAL 051 2*16AWGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế280m
11ống luồn PVC D16-D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
12ống luồn TFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
R ĐẬP NHÀ SỐ 03
1Đập phá nhà 03Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.121.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.121.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình 1 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình:- Số lượng: 01 nhân sự.- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/Điện tử/ điện kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Cấp III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).31
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng/xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Dàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)400
3 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đẩm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy Khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy uốn cắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy trộn bê tông >=250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy phát điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Ô tô tự đổ >= 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->