Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:57:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,601,321,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.121.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.121.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình:- Số lượng: 01 nhân sự.- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/Điện tử/ điện kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Cấp III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng/xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đẩm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC LẦU (06 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3246 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0183 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,0625 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3268 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 332,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,9608 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,367 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 11 | Cắt ron chống trượt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,625 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,9991 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,6922 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,4395 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,1695 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,8945 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,919 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,3946 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,303 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,9212 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,5712 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7073 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,428 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,82 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,514 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1451 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7807 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8245 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5825 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3919 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2956 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7807 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2169 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7128 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5604 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,149 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,037 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2968 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3935 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,03 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,388 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,141 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,211 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,777 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,461 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3934 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,037 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,957 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,006 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0563 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8656 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8655 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4362 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4091 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,2424 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,6724 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,4907 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,036 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2524 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5236 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8016 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4772 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 503,845 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 428,245 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 428,745 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,845 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,795 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,795 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,717 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,32 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,29 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,8 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 630,877 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 517,425 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214,44 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 529,558 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 478,07 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 621,69 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,135 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,58 | m2 |
| 82 | ỐP gạch gốm trang trí (200*70) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,58 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.323,2732 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.312,5171 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550,12 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,78 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.589,6303 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.279,878 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.618,2252 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.251,2831 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 671,272 | m |
| 92 | SX Cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,6836 | m2 |
| 93 | SX lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,324 | m |
| 94 | Sản xuất cửa khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,2436 | m2 |
| 96 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,6836 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,322 | m2 |
| 98 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290,5736 | m2 |
| 99 | SXLD ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,815 | m2 |
| 101 | SXLD Vách ngăn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,845 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3047 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3 | tấn |
| 104 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2494 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,632 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Mặt nạ 01 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Mặt nạ 02 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Công tắc đảo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 500x600x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.340 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.400 | m |
| 25 | Ống luồn xoắn TFP D85/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 26 | Ống luồn xoắn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 780 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 30 | đào mương đặt cáp ngầm có băng vải và cát cảnh báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 31 | ti treo đèn roăn D4 L600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135 | cái |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cọc |
| 3 | Xây hố kiểm tra + nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | SXLD hóa chất giảm điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 2 | SXLD kim thu sét Rbv=107m+ công lắp đặt(h:5m Rbv= 85m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2,0Li, L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 10 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | md |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SXLD ống STK d114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210 | m |
| 2 | Bình CO2 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bình |
| 3 | Bình Bột MFZ8 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 6 Zone | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hộp kỹ thuật tủ kết (200*265*58 Domino 4P-10P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Đầu báo khói, nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Còi và đèn báo cháy kiểu SF 100-32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Điện trỡ cuối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | hộp |
| 12 | dây dẫn ITAL 051 2X16AWG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 16 | Mương đào đặt ống có bang vải và cát cảnh báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 17 | Tủ họng nước chửa cháy A ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tủ họng nước chửa cháy B trong nhài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Trụ tiếp nước D114, họng chữ V D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | ống gân xoắn dk80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 21 | Tê ren STK D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Tê ren STK D114-90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tê ren STK D114-32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Tê ren STK D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Co ren STK D114-90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lơi chếch ren STK D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Nối ren trong STK D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 28 | Côn STK D114-D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Van khóa hai chiều kl gan đúc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Van khóa hai chiều kl gan đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Van khóa một chiều kl gan đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Đồng hồ áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Ống chống rung cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa d16, L= 2.4M + bulon xiết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 36 | đào mương đặt ống 400*200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118 | m |
| 37 | cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 38 | Mặt bí D114 + bulon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Tủ điều khiển bơm bằng tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | SXLD Máy bơm chữa chuyên dụng động cơ Diesel, P=40HP, Q= 54-144m3/h - H=60m. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | SXLD Máy bơm chữa chuyên dụng động cơ điện, P=40HP, Q= 54-144m3/h - H=60m. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cuộn |
| 10 | Keo dán liên kết ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Kg |
| 11 | Keo A-B chông thấm sàn và ông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Kg |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Phểu thu chông hôi inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Co, lơi ,T, bít, nối D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 234 | Cái |
| 20 | Co, lơi ,T, bít, nối D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 21 | Co, lơi ,T, bít, nối D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 22 | Co, lơi ,T, bít, nối D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107 | Cái |
| 23 | Co, lơi ,T, bít, nối D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | Cái |
| 24 | Co, lơi ,T, bít, nối D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Co, lơi ,T, bít, nối D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | Cái |
| 26 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Co, lơi ,T, bít, nối D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Co, lơi ,T, bít, nối D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Cái |
| 29 | Co, lơi ,T, bít, nối D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91 | Cái |
| 30 | Mương đào day985 ống cấp thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Ống mềm PVC D34, Đai inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| G | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống 34 từ giếng lên đến bồn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 6 | Cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 7 | Bơm 2.0HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | m |
| 10 | Bộ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Rơ le tự động 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Xây nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,12 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2812 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,452 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7707 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4504 | 100m2 |
| 9 | SX nắp thăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1792 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5704 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195,504 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,76 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195,504 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195,504 | m2 |
| 16 | SXLD thang inox 304 liên kết vào thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6936 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,275 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,875 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| K | ĐẬP NHÀ 01,02: | |||
| 1 | đập nhà 01 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | nhà |
| 2 | đập nhà 02 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | nhà |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỔ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0034 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,2335 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0425 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0921 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,085 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,2986 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,658 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,8632 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,559 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,513 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3969 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3615 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0151 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2566 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1354 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4705 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,625 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4664 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,733 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4725 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0277 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8602 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2354 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,99 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,892 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,01 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,422 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 271,645 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,59 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,1 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.023,07 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 523,24 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,534 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.294,6 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.055,4 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.078,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 271,6 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,7 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | m |
| 44 | Đắp chân và đầu hộp gel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 544,26 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,04 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,7728 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,86 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98 | m2 |
| 50 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,86 | m2 |
| 51 | SXLD kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,28 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 431,52 | m2 |
| 53 | SXLD lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,3 | m |
| 54 | Ốp đá tự nhiên 100*200 vào chân móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,768 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0736 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,07 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,672 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0784 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1162 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3474 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3665 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7631 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0256 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7088 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5298 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1349 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3571 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7726 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7702 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2007 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4263 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8056 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,068 | 100m2 |
| 75 | Ổ khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimem quạt 16A 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dimem quạt 16A 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Tủ điện KL 200*300*150 (gồm: đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 850 | m |
| 22 | Ống luồn TFP dk 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 28 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| N | MƯƠNG CHÔN CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7559 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4375 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| O | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0468 | m3 |
| P | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp co, loi, tê uPVC đ21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Co, lơi, Y uPVC ĐK60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình C02 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội qui PCC và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Hộp kỹ thuật tủ kết 920*265*58 DOMINO 4P - 10P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đầu dò khói và nhiệt SENSOMAG M40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn SENSOMA MCP50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Còi và dèn báo cháy SF100-32 kiểu âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Điện trở cuối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | BOX ngỏ ra cho đầu báo D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 10 | dây dẫn ITAL 051 2*16AWG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 11 | ống luồn PVC D16-D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 12 | ống luồn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| R | ĐẬP NHÀ SỐ 03 | |||
| 1 | Đập phá nhà 03 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.121.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.121.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp công trình:- Số lượng: 01 nhân sự.- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/Điện tử/ điện kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Cấp III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng/xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo: (Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Dàn giáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 400 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy đẩm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy Khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy uốn cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 13 | Máy phát điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi