Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812618-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (Chi phí xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210812563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:55:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,560,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,5 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự tham gia công trình đã kê khai.(Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8,5-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 50-110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm· nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,4m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V746,6m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V607,63m2
4Lót 01 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4.996,67m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.423,32kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.493,02m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.503,4955m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,3945m3
9Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.829m3
10Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,7145m3
11Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.685,5755m3
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.829m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.829m3
16Vận chuyển đất 5,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.829m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,29m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,29m3
19Vận chuyển đất 5,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,29m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,316m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,844m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,26m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V789,8kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V526,79kg
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,144m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,06m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,79m3
9Lắp đặt ống cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V331cấu kiện
10Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m3
11Dăm cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,08m2
13Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,89m2
14Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V27mối nối
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,63m2
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,16m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,16m3
18Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,16m3
C ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
3Biển phản quang số 245aMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Rào chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m
9Công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,5 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự tham gia công trình đã kê khai.(Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.32
3 Công nhân 10 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào đất1
2 Máy lu 8,5-16 tấn Lu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chở vật liệu2
4 Máy ủi 50-110CV Ủi1
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Đầm đất1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy phát điện 5KVA Phát điện1
8 Máy thủy Bình đo1
9 Máy bơm nước bơm· nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->