Gói thầu: Thi công xây dựng, nâng cấp, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778964-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, nâng cấp, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:11:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,342,005,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục nâng cấp sửa chữa, cạo bỏ sơn cũ, sơn mới như mô tả tại Chương V-Yêu cầu xây lắp- Tương tự về quy mô: có giá trị phần nâng cấp sửa chữa các hạng mục có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VND, phần cạo bỏ sơn cũ, sơn mới có giá trị tối thiểu 1.650.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục nâng cấp sửa chữa, cạo bỏ sơn cũ, sơn mới như mô tả tại Chương V-Yêu cầu xây lắp- Tương tự về quy mô: có giá trị phần nâng cấp sửa chữa các hạng mục có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VND, phần cạo bỏ sơn cũ, sơn mới có giá trị tối thiểu 1.650.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụnghạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị - Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụnghạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị - Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo (bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo (bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NÂNG CẤP, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4672 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,94 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6952 | m2 |
| 6 | GCLD chỉ trần 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,2 | M |
| 7 | GCLD chỉ trần 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | M |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 154,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 149,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4952 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 218,9752 | m2 |
| 12 | Dán giấy trang trí vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,9435 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi bằng gỗ câm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1m2 |
| 14 | Làm tường lambris bằng gỗ dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,455 | m2 |
| 15 | Sơn PU cửa sổ và cửa đi ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 59,655 | M2 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt CB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn Led âm trần D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led âm trần D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đèn led sát trần có chụp D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 30 | Kéo rảo dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 32 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt đèn dây hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 36 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | cấu kiện |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1696 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m2 |
| 40 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,1246 | m2 |
| 41 | GCLD chỉ trần 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,76 | M |
| 42 | GCLD chỉ trần 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | M |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 168,465 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 160,485 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 81,1246 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 241,6096 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi bằng gỗ câm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | 1m2 |
| 48 | Làm tường lambris bằng gỗ dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,27 | m2 |
| 49 | Sơn PU cửa sổ và cửa đi ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 63,87 | M2 |
| 50 | Dán giấy trang trí vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7491 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt CB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn Led âm trần D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đèn led sát trần có chụp D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 63 | Lắp hộp dây nối 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 64 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 66 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 69 | Lắp đặt đèn dây hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m |
| 70 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0243 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0243 | tấn |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3735 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3735 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9029 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9029 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 259,2616 | M2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1604 | 100m2 |
| 78 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 81 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >= 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng đá cảnh trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Viên |
| 83 | Trồng cây mai cảnh trồng chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100 chậu |
| 84 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,383 | m2 |
| 85 | Ốp tấm nhựa vân gỗ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 62,186 | m2 |
| 86 | Ốp chỉ nhựa vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | m |
| 87 | Ốp tấm Aluminium màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,197 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 89 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.495,5028 | m2 |
| 91 | Sơn tường lót ngoài nhà không bả 1 nước lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1.511,8228 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.025,702 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 469,8008 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.495,5028 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ khung hàng rào củ | Theo hồ sơ thiết kế | 778,6962 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 584,0222 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng mở | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 27,74 | m2 |
| 99 | Lắp đặt moter cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 619,3622 | 1m2 |
| 101 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3056 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3153 | 100m |
| 104 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | m3 |
| 105 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 108 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7085 | m3 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 112 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng, đà tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 113 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0942 | tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2113 | tấn |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0119 | tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2807 | tấn |
| 124 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,244 | m3 |
| 125 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,1 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,9968 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 130 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,15 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 69,7968 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,9468 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | 1m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7283 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tràm gốc >=4m, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5551 | 100m |
| 139 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,555 | m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,555 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8475 | m3 |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1541 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2349 | tấn |
| 145 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3914 | m3 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2132 | tấn |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 149 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7875 | m3 |
| 150 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3075 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0737 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4984 | tấn |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,075 | m3 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 156 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4074 | m3 |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1849 | tấn |
| 159 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2844 | 100m2 |
| 160 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,422 | m3 |
| 161 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cốt thépø dầm mái, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đâm mái, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2301 | tấn |
| 164 | Bê tông mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | m3 |
| 165 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3798 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1697 | tấn |
| 168 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9607 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0746 | tấn |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 171 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 172 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4313 | m3 |
| 173 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2387 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 175 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 176 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 177 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7276 | m3 |
| 178 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2685 | m3 |
| 179 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0876 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng đay 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,184 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cửa đi bằng gỗ câm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0676 | 1m2 |
| 183 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 184 | Lắp dựng vách kính nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 185 | Sản xuất xà gồ thép 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2205 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2205 | tấn |
| 187 | Sản xuất xà gồ thép 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép 50x50x2 Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 189 | Sản xuất xà gồ thép 60x120x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 190 | Lắp dựng vì kèo thép 60x120x2 Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 191 | Lắp dựng ổ khóa cửa (tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | TT |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,2721 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,4921 | m2 |
| 194 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,11 | m2 |
| 195 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,323 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 197 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,65 | m |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,728 | m2 |
| 199 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 18,648 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,525 | m2 |
| 201 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch bóng kính 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,705 | m2 |
| 202 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,84 | m2 |
| 203 | Làm tường lambris bằng gỗ dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3 | m2 |
| 204 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 168,6828 | m2 |
| 205 | GCLD chỉ trần 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 178,54 | M |
| 206 | GCLD chỉ trần 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4 | M |
| 207 | Hoa văn vuông trang trí trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 208 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | M2 |
| 209 | Lợp mái che tường bằng tole mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 210 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 211 | Lắp đặt CB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 212 | Lắp đặt đèn Led âm trần D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 213 | Lắp đèn led sát trần có chụp D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn trang trí trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 217 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 221 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 222 | Lắp đặt hộp nối dây 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 223 | Kéo rảo dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 224 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 225 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 227 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,0Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 229 | Lắp đặt đèn dây hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Lavabo + vói Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt phểu thu Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 242 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt co nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt co nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,528 | m3 |
| 253 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,56 | m2 |
| 254 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,56 | m2 |
| 255 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 256 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 257 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 258 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 259 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | M2 |
| 260 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 614,78 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 614,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6.047,3885 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 972,6363 | m2 |
| 5 | Sơn PU cửa sổ và cửa đi ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 972,6363 | M2 |
| 6 | Sơn tường lót ngoài nhà không bả 1 nước lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1.850,7335 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5.830,968 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.667,6355 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.850,7335 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.196,655 | m2 |
| 11 | Sơn giã đá cột sãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 69,216 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4216 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4216 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ khoá tay gạt cửa đi bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | TT |
| 18 | Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 456,44 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,8 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 456,44 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.795,6964 | m2 |
| 22 | Sơn tường lót ngoài nhà không bả 1 nước lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1.012,1544 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.755,0444 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040,652 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.012,1544 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.783,542 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 447,48 | m2 |
| 28 | Sơn PU cửa sổ và cửa đi ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 447,48 | M2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 62,744 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 62,744 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 164,45 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 164,45 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.254,148 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.667,088 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 841,16 | m2 |
| 39 | Sơn lót tường ngoài nhà không bả 1 nước lót | Theo hồ sơ thiết kế | 958,744 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 958,744 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.549,504 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 309,066 | m2 |
| 43 | Sơn PU cửa sổ và cửa đi ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 309,066 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,571 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,571 | 1m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | M2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 134,496 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,496 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 134,496 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.084,3724 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 930,6534 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 153,719 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót | Theo hồ sơ thiết kế | 441,837 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 441,837 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 642,5354 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 222,2836 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 222,2836 | 1m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,565 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,565 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4321 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 124,2721 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 276,2668 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,2081 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 309,6989 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục nâng cấp sửa chữa, cạo bỏ sơn cũ, sơn mới như mô tả tại Chương V-Yêu cầu xây lắp- Tương tự về quy mô: có giá trị phần nâng cấp sửa chữa các hạng mục có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VND, phần cạo bỏ sơn cũ, sơn mới có giá trị tối thiểu 1.650.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụnghạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị - Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 7 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 100 |
| 8 | Máy khoan | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 2 |
| 11 | Dàn giáo (bộ 42 chân) | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi