Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 15:13:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.437797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.875594E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 812.599.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV) (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,92 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,304 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,702 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,785 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 247,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 256,043 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 187,997 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điện cũ (lấy NC bậc 3,5/7) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 435,068 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa granito | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,988 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,935 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 912,025 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 943,757 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 64,537 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60,401 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 278,099 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ hoa thép cửa sổ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,735 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 59,214 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 59,214 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,935 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 435,068 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt láng granito (lấy NC bậc 3,5/7) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,856 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,344 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,369 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,369 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,702 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 66,35 | m |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,844 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 912,025 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 968,201 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 64,537 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60,401 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 278,099 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 247,77 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 247,77 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.648,166 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 912,025 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,735 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 134,778 | 1m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao Gyproc/ Boral dày 9mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 276,928 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi panô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5ly, gỗ nhóm IV | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ panô kính, khung 4x8cm, kính trắng dày 5ly, gỗ nhóm IV | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 51,27 | 0.0 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Đông Á, kính trắng Đáp Cầu dày 5ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,157 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Đông Á, kính trắng dày 5ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,855 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Đông Á, kính trắng dày 5ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,524 | m2 |
| C | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 15mpe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.102 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x2,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.312 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x4mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 249 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x6mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng XLPE/PVC 2x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống150mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 250mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp âm tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 93 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 260 | m |
| 27 | Mặt hình chữ nhật lắp áptômát | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 29 | Băng keo đen | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | máy |
| 31 | Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | chiếc |
| 32 | Ống đồng + bảo ôn 9.000 BTU | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | m |
| 33 | Ống nước thải mềm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | m |
| 34 | Bằng vải cách nhiệt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | m |
| D | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa bột 4kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa khí CO2 3kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Hộp đựng 3 bình cứu hỏa treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Búa cứu hỏa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | chiếc |
| E | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,522 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cùm giữ ống inox D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | cái |
| 6 | Vít + nở nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 108 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.437797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.875594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 812.599.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV) (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi