Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811144-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:13:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.437797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.875594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 812.599.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV) (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt6,92100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mThiết kế BVTC đã được duyệt4,304100m2
3Tháo tấm lợp tônThiết kế BVTC đã được duyệt2,702100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồThiết kế BVTC đã được duyệt0,785tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiThiết kế BVTC đã được duyệt247,77m2
6Tháo dỡ trần nhựaThiết kế BVTC đã được duyệt256,043m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThiết kế BVTC đã được duyệt187,997m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộThiết kế BVTC đã được duyệt14cái
9Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điện cũ (lấy NC bậc 3,5/7)Thiết kế BVTC đã được duyệt5công
10Phá dỡ gạch lát nềnThiết kế BVTC đã được duyệt435,068m2
11Phá dỡ nền láng vữa granitoThiết kế BVTC đã được duyệt8,988m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănThiết kế BVTC đã được duyệt21,935m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàThiết kế BVTC đã được duyệt912,025m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThiết kế BVTC đã được duyệt943,757m2
15Phá lớp vữa trát má cửaThiết kế BVTC đã được duyệt64,537m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầmThiết kế BVTC đã được duyệt60,401m2
17Phá lớp vữa trát trầnThiết kế BVTC đã được duyệt278,099m2
18Cạo rỉ hoa thép cửa sổThiết kế BVTC đã được duyệt24,735m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThiết kế BVTC đã được duyệt59,214m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TThiết kế BVTC đã được duyệt59,214m3
B Phần cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt21,935m3
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75Thiết kế BVTC đã được duyệt435,0681m2
3Vệ sinh bề mặt láng granito (lấy NC bậc 3,5/7)Thiết kế BVTC đã được duyệt37,856m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt1,344m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmThiết kế BVTC đã được duyệt1,369tấn
6Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmThiết kế BVTC đã được duyệt1,369tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThiết kế BVTC đã được duyệt2,702100m2
8Tôn úp nóc, úp sườnThiết kế BVTC đã được duyệt66,35m
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt9,844m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Thiết kế BVTC đã được duyệt912,025m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Thiết kế BVTC đã được duyệt968,201m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Thiết kế BVTC đã được duyệt64,537m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Thiết kế BVTC đã được duyệt60,401m2
14Trát trần, vữa XM M75Thiết kế BVTC đã được duyệt278,099m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngThiết kế BVTC đã được duyệt247,771m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Thiết kế BVTC đã được duyệt247,771m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt1.648,1661m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt912,0251m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt24,7351m2
20Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt134,7781m2
21Thi công trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao Gyproc/ Boral dày 9mmThiết kế BVTC đã được duyệt276,928m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi panô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5ly, gỗ nhóm IVThiết kế BVTC đã được duyệt45m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ panô kính, khung 4x8cm, kính trắng dày 5ly, gỗ nhóm IVThiết kế BVTC đã được duyệt51,270.0
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Đông Á, kính trắng Đáp Cầu dày 5lyThiết kế BVTC đã được duyệt46,157m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Đông Á, kính trắng dày 5lyThiết kế BVTC đã được duyệt9,855m2
26Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Đông Á, kính trắng dày 5lyThiết kế BVTC đã được duyệt73,524m2
C Phần cấp điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThiết kế BVTC đã được duyệt14cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThiết kế BVTC đã được duyệt20bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt15cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 15mpeThiết kế BVTC đã được duyệt29cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt17cái
10Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x1,5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt1.102m
11Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x2,5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt1.312m
12Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x4mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt249m
13Lắp đặt dây đẫn đơn lõi đồng PVC/PVC 1x6mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt11m
14Lắp đặt dây dẫn lõi đồng XLPE/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt100m
15Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC đã được duyệt57cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt7cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt13cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiềuThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
20Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống150mmThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
21Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 250mmThiết kế BVTC đã được duyệt14cái
22Lắp đặt hộp âm tườngThiết kế BVTC đã được duyệt93hộp
23Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 moduleThiết kế BVTC đã được duyệt15hộp
24Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 moduleThiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmThiết kế BVTC đã được duyệt1.000m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmThiết kế BVTC đã được duyệt260m
27Mặt hình chữ nhật lắp áptômátThiết kế BVTC đã được duyệt14cái
28Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗThiết kế BVTC đã được duyệt22cái
29Băng keo đenThiết kế BVTC đã được duyệt10cuộn
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngThiết kế BVTC đã được duyệt14máy
31Điều hòa 1 chiều 9.000 BTUThiết kế BVTC đã được duyệt14chiếc
32Ống đồng + bảo ôn 9.000 BTUThiết kế BVTC đã được duyệt56m
33Ống nước thải mềmThiết kế BVTC đã được duyệt56m
34Bằng vải cách nhiệtThiết kế BVTC đã được duyệt56m
D Phần phòng cháy chữa cháy
1Bộ tiêu lệnh chữa cháyThiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
2Bình cứu hỏa bột 4kgThiết kế BVTC đã được duyệt4bình
3Bình cứu hỏa khí CO2 3kgThiết kế BVTC đã được duyệt2bình
4Hộp đựng 3 bình cứu hỏa treo tườngThiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
5Búa cứu hỏaThiết kế BVTC đã được duyệt2chiếc
E Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt0,522100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThiết kế BVTC đã được duyệt6cái
4Cầu chắn rác inox D90Thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
5Cùm giữ ống inox D90Thiết kế BVTC đã được duyệt54cái
6Vít + nở nhựaThiết kế BVTC đã được duyệt108cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.437797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.875594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 812.599.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV) (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy hàn 23KW1
3 Máy trộn vữa 80l1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->