Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Ào U, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810588-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Ào U, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210810577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:09:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,498,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, điều kiện vùng địa lý như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. (bản gốc hoặc phô tô công chứng). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị f
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III429,69m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,6991100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,378100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,7879100m3
5Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8152100m3
6Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8152100m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2853100m3
8Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3594100m3
9Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7461100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,7939100m3
11Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,7939100m3/1km
12Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,1148100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,9574100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,9574100m3/1km
15Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,5909100m3
16Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,5909100m3/1km
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3858100m3
18Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3858100m3
19Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3858100m3/1km
20Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2311100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,8793100m3
22Đào khuôn đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,0613100m3
23Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,5468100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,7908100m2
25Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,1256100m2
26Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.335,82m3
27Thi công khe co không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.387,5m
28Thi công khe giãn có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III143m
29Cắt khe đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III253,0510m
30Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.442m2
31Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III145,05m3
32Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,5812100m2
33Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,1m3
34Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9.768cái
35Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,94m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,936tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2215tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III156cái
39Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,3275m3
40Đào móng kè bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5322100m3
41Đắp đất hố móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1306100m3
42Đệm đá dăm móng kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,59m3
43Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,19m3
44Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,1m3
45Ván khuôn móng kè bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,98100m2
46Ván khuôn thân kè bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2138100m2
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,042100m3
48Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,665100m2
49Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cócPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0315100m3
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7476100m
51Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
52Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 80x100 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
53Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III132cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6734100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5215100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,1373m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,2361m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III241,8297m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,43m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6m3
8Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,008m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3843tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6249tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4949tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2252100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6083100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78cái
C CẦU BẢN
1Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1401m3
2Đào móng cầu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4066100m3
3Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2803m3
4Đào móng cầu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8132100m3
5Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2102m3
6Đào móng cầu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6099100m3
7Phá đá móng cầu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,4013100m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3852100m3
9Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7704100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5778100m3/1km
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1926100m3
12Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1926100m3
13Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0072100m3
14Đệm đá dăm lòng cầu, sân trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,23m3
15Bê tông ốp mái taluy đá 1x2, mác 200 dày 15cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,176m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông gia cố mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1193tấn
17Ván khuôn cho bê tông gia cố mái taluyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2849100m2
18Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,2m3
19Bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,414m3
20Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,68m3
21Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,21m3
22Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,92m3
23Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m3
24Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,16m3
25Bê tông gia cố lòng cầu, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,1693m3
26Bê tông mặt cầu, phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,34m3
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,05m3
28Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6m3
29Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu F≤10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0826tấn
30Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo F>10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0643tấn
31Cốt thép dầm bản cầu F Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1409tấn
32Cốt thép dầm bản F >10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7551tấn
33Cốt thép bản vượt, F Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0347tấn
34Cốt thép bản vượt, F Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0669tấn
35Bu lông U22x650Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12Bộ
36Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0516100m
37Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0372100m
38Ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2004100m2
39Ván khuôn móng tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4917100m2
40Ván khuôn tường cánh Thượng, hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,19100m2
41Ván khuôn bản vượtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,112100m2
42Ván khuôn dầm bản cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,32m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,52m3
4Đắp đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,92m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,78m3
6Bóng điện 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
9Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
10Dây mềm phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cuộn
11áo phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Cái
12Dây điện 2*4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III300m
13Điện năng tiêu thụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III216Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, điều kiện vùng địa lý như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
3 Cán bộ khối lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. (bản gốc hoặc phô tô công chứng). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg1
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu bánh thép >= 8-10 tấn2
7 Máy lu rung >= 14 tấn1
8 Máy đào >= 0,8 m31
9 Máy ủi >= 110CV1
10 Máy trộn bê tông >=250lít2
11 Máy trộn vữa >=150lít2
12 Ô tô tự đổ >=7tấn2
13 Máy nén khí >= 600m3/h1
14 Máy cắt bê tông Cắt khe bê tông1
15 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
16 Máy khoan đất đá cầm tay f1
17 Ô tô tưới nước >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->