Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Ào U, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Ào U, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 15:09:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,498,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, điều kiện vùng địa lý như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. (bản gốc hoặc phô tô công chứng). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 429,69 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,6991 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,378 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,7879 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8152 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8152 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2853 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3594 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7939 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7939 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1148 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,9574 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,9574 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,5909 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,5909 | 100m3/1km |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3858 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3858 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3858 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2311 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,8793 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,0613 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,5468 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,7908 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1256 | 100m2 |
| 26 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.335,82 | m3 |
| 27 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.387,5 | m |
| 28 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 143 | m |
| 29 | Cắt khe đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 253,05 | 10m |
| 30 | Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.442 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5812 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,1 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9.768 | cái |
| 35 | Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,94 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,936 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2215 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156 | cái |
| 39 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,3275 | m3 |
| 40 | Đào móng kè bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5322 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1306 | 100m3 |
| 42 | Đệm đá dăm móng kè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,59 | m3 |
| 43 | Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,19 | m3 |
| 44 | Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng kè bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,98 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thân kè bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2138 | 100m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,042 | 100m3 |
| 48 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,665 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0315 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7476 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 80x100 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 53 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5215 | 100m3 |
| 3 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,1373 | m3 |
| 4 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,2361 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 241,8297 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,43 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,008 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3843 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6249 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4949 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2252 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6083 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78 | cái |
| C | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1401 | m3 |
| 2 | Đào móng cầu bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4066 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2803 | m3 |
| 4 | Đào móng cầu bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8132 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2102 | m3 |
| 6 | Đào móng cầu bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6099 | 100m3 |
| 7 | Phá đá móng cầu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3852 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7704 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5778 | 100m3/1km |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1926 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1926 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0072 | 100m3 |
| 14 | Đệm đá dăm lòng cầu, sân tràn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,23 | m3 |
| 15 | Bê tông ốp mái taluy đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,176 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông gia cố mái taluy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1193 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông gia cố mái taluy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2849 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,2 | m3 |
| 19 | Bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,414 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,68 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,21 | m3 |
| 22 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,92 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,16 | m3 |
| 25 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,1693 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt cầu, phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,34 | m3 |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,05 | m3 |
| 28 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6 | m3 |
| 29 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu F≤10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0826 | tấn |
| 30 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo F>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0643 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm bản cầu F | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1409 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm bản F >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7551 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt, F | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0347 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản vượt, F | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0669 | tấn |
| 35 | Bu lông U22x650 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0516 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0372 | 100m |
| 38 | Ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2004 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4917 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường cánh Thượng, hạ lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,19 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bản vượt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,112 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn dầm bản cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,32 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,78 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 216 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, điều kiện vùng địa lý như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. (bản gốc hoặc phô tô công chứng). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >= 8-10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=150lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 2 |
| 13 | Máy nén khí | >= 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Cắt khe bê tông | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa | 1 |
| 16 | Máy khoan đất đá cầm tay | f | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi