Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740520-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210731316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:29:00 đến ngày 2021-08-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.303888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2607776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.941.814.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.883.628.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥24T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi, vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm BTN mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn Bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị trộn Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô thùng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá bê tông vuốt nối hè phốBTXM13,4m3
2Đào khuôn đườngVận chuyển đổ bỏ32,37m3
3Đắp cát công trìnhđộ chặt K=0,950,144100m3
4Gia cố lề đườngBTXM M200 đá 2x428,85m3
5Bê tông rãnh tam giácBTXM M250, đá 1x225,3m3
6Lưới sợi thủy tinhcường độ 100Kn28,03100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axitlượng nhũ tương 0,5kg/m2116,397100m2
8Thảm mặt đường BTN C12,5dày 7cm (bao gồm cả vuốt rẽ, bù vênh)116,397100m2
9Chèn khe ngang cầuNhựa đường, chèn khe ngang cầu42,68kg
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Tháo dỡ tấm đantấm đan hố ga cũ27cái
2Phá dỡ tấm đantấm đanhố ga cũ0,597m3
3Đào xúc bản hỏngbản hỏng0,015100m3
4Bê tông tôn cao mũ tường hố gaBT M250 đá 1x21,135m3
5Bản đạyBT M250 đá 1x229cái
6Tháo dỡ tấm đantấm đan rãnh cũ503cái
7Nạo vét lòng rãnhnạo vét bùn rác60,36m3
8Bê tông tôn cao mũ tườngBT M250 đá 1x218,913m3
9Tấm đan rãnhBT M250 đá 1x2, làm mới50cái
10Lắp đặt tấm đantấm đan rãnh503cái
11Đào xúc bản hỏngtấm đan rãnh hỏng0,09100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch phân làn, kênh hóa, đi bộ sang đường, mũi tên chỉ hướng, tim đườngSơn phản quang màu vàng+ trắng dày 2mm392,712m2
2Sơn vạch giảm tốcSơn phản quang màu vàng dày 5mm129,76m2
3Sơn dải phân cáchSơn trắng đỏ215,8m2
4Biển tam giácPhản quang, cạnh (0,7x0,7x0,7)m17Biển
5Biển chữ nhậtPhản quang, kích thước (90x45)cm2Biển
6Biển vuôngPhản quang, kích thước (60x60)cm3Biển
7Biển trònĐường kính D70cm1Biển
8Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển tam giác loại 01 biển trên cột15Cột
9Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển ghép tam giác loại 02 biển trên cột1Cột
10Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển vuông loại 01 biển trên cột (KT: 60x60 cm)3Cột
11Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển chữ nhật loại 01 biển trên cột (KT: 90x45 cm)2Cột
12Cột biển báoCột đơn, dùng cho biển tròn loại 01 biển trên cột1Cột
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngTrong suốt quá trình thi công1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.303888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2607776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.941.814.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.883.628.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥10T Lu lèn nền, mặt đường1
2 Máy lu ≥16T Lu lèn nền, mặt đường1
3 Máy lu ≥24T Lu lèn nền, mặt đường1
4 Máy nén khí ≥600m3/h Thổi bụi, vệ sinh mặt đường1
5 Máy rải BTN 130-140CV Rải thảm BTN mặt đường1
6 Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường1
7 Đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
9 Máy hàn hàn thép2
10 Máy trộn Bê tông 250L trộn Bê tông2
11 Lò nấu sơn nấu sơn2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch mặt đường2
13 Ô tô thùng 2,5T Vận chuyển nguyên vật liệu2
14 Ô tô thùng ≥7T Vận chuyển nguyên vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->