Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường phần còn lại đoạn từ đường Trưng Nữ Vương đến đường Nguyễn Du (từ M4-G31)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường phần còn lại đoạn từ đường Trưng Nữ Vương đến đường Nguyễn Du (từ M4-G31) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho dự án trọng điểm theo Nghị quyết 182/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh và vốn ngân sách thành phố Tam Kỳ từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:30:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,696,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề phù hợp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề phù hợp thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề phù hợp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề phù hợp thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.481,769 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,029 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,885 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,045 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 791,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.359,964 | m3 |
| C | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.719,389 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.719,389 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.719,389 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.719,389 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,876 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,876 | m3 |
| 7 | Cắt mép bê tông nhựa đường cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 351,19 | m |
| D | Nền, mặt đường nút | |||
| E | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.234,402 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 359,378 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,971 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.251,788 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.485,592 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,88 | m3 |
| F | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,76 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,76 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,76 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,76 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,964 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,964 | m3 |
| G | Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.535,616 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.059,513 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.062,526 | m3 |
| H | Bó vỉa, vỉa hè, vạch sơn, biển báo, cây xanh | |||
| I | Vỉa hè tuyến | |||
| 1 | Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.535,533 | m2 |
| 2 | Vữa ximăng M75 dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.535,533 | m2 |
| 3 | Láng hồ dầu 1 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.535,533 | m2 |
| 4 | Cát hạt thô đệm dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,066 | m3 |
| J | Bó vỉa tuyến | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,424 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,864 | m3 |
| K | Vỉa hè nút | |||
| 1 | Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,41 | m2 |
| 2 | Vữa ximăng M75 dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,41 | m2 |
| 3 | Láng hồ dầu 1 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,41 | m2 |
| 4 | Cát hạt thô đệm dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,642 | m3 |
| L | Bó vỉa nút | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,942 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,573 | m3 |
| M | Hố trồng cây và vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Đắp đất màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,52 | m3 |
| 2 | Bó vỉa granit nhân tạo KT (140x10x20) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208 | m |
| 3 | Cây sưa đường kính 15-18cm cao 3-4m (bao gồm công tác bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cây |
| 4 | Vạch sơn màu vàng, dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Vạch sơn màu trắng, dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,24 | m2 |
| 6 | Biển báo tam giác A70cm (bao gồm công tác gia công và lắp đặt cột đỡ biển báo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | Tấn |
| 10 | Đào hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| N | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | BTCT đan hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan hố ga D6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan hố ga D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | Tấn |
| 5 | Lắp ghép tấm đan hố ga KT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Tấm |
| 6 | BT thân hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,494 | m3 |
| 7 | BT móng hố ga M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Thép góc niềng hố ga, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | Tấn |
| 10 | Cốt thép bậc thang D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTLT D60 L=2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Ống |
| 13 | BT móng M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,206 | m3 |
| 14 | Đào hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 353,015 | m3 |
| 15 | Đắp trả K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 331,118 | m3 |
| O | Thoát nước dọc | |||
| P | Mương dọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương dọc M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,501 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,265 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,457 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân mương dọc M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,108 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương dọc M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,989 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,994 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,253 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,895 | Tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,199 | m2 |
| Q | Hố ga | |||
| 1 | BTCT đan hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan hố ga D6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan hố ga D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | Tấn |
| 5 | Lắp ghép tấm đan hố ga KT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | Tấm |
| 6 | Thép góc niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,794 | Tấn |
| 7 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,259 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,38 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép hố ga d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,468 | Tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,053 | Tấn |
| 12 | Đào hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.402,599 | m3 |
| 13 | Đắp trả K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.441,66 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ đan hố ga d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | Tấn |
| 16 | Cốt thép dầm đan đỡ hố ga d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ đan hố ga d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,311 | Tấn |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ đan hố ga d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt dầm đỡ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | Cái |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dầm cửa thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 23 | Cốt thép cửa thu d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | Tấn |
| 24 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| R | Mương qua đường chịu lực Bm=1.6m và b=2.2m | |||
| S | Phần mương | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,397 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,103 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,178 | Tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,294 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,308 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | Tấn |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,643 | m3 |
| 9 | Móng mương bằng bê tông M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,886 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,629 | m3 |
| T | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | Tấn |
| 5 | Đào hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 251,393 | m3 |
| 6 | Đắp trả K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,623 | m3 |
| U | Mương dọc cửa xả dưới vỉa hè Bm=1.6m và B=2.2m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Móng mương bằng bê tông M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,81 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng mương d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | Tấn |
| 9 | Đào hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,697 | m3 |
| 10 | Đắp trả K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,505 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,232 | m3 |
| V | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.948,703 | m3 |
| 2 | Đào đất san nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 6,787 tỷ đồng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân có tay nghề phù hợp | 10 | Công nhân có tay nghề phù hợp thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy rãi thảm nhựa | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Máy san | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi