Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210792181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 15:45:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,183,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354774869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70954974E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.228.272 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học(có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bêtông, vữa ximăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp, vệ sinh công trường khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, thí nghiệm cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thép,...,chi phí điện, nước thi công. | 1 | khoán | |
| B | HẠNG MỤC 2: | |||
| 1 | Phá dỡ đoạn tường ngăn phòng kinh doanh và phòng GTKH | Theo BVTKTC | 2,1 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho, Tiển Giang) | Theo BVTKTC | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho, Tiển Giang) | Theo BVTKTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho) | Theo BVTKTC | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTKTC | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (kể cả vận chuyển ra ngoài công trình đem đi đổ, trọn bộ) | Theo BVTKTC | 321 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (D1, D2, D3, D4, D5, S1, S2, thông gió), (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho) | Theo BVTKTC | 116,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao, (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho) | Theo BVTKTC | 45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo BVTKTC | 192,89 | m2 |
| 10 | Tháo hệ thống đèn chiếu sáng | Theo BVTKTC | 1 | tb |
| 11 | Đục tẩy bề mặt mái và sê nô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 12 | Cạo sơn tường (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,13 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường, (kể cả vận chuyển ra ngoài công trình đem đi đổ, trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,57 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống (bít cửa thông gió, bao mái) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường bị hỏng), (kể cả xử lý vết răn nứt đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường xây bít cửa và tường hồi, đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 (luôn ván khuôn) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 21 | Lát nền gạch granít 600x600 | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch granít 300x300 nhám chống trượt | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch granít 600x150 | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC gạch granít 300x450 | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,65 | m2 |
| 26 | Bả matit vào tường, trần (kể cả xử lý vết răn nứt đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,53 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả vệ sinh tường cũ đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,21 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả vệ sinh tường cũ đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,32 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi nhôm, kính Kính trắng 8mm (Đ1, Đ2, Đ3, Đ4. Đ5) + dán decan cát mờ cao đến chiều cao 1,6m | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ nhôm, kính trắng 8mm (S1, S2) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 31 | CCLĐ cùi trỏ cửa đi 2 cánh | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1bộ |
| 32 | Vệ sinh Cải tạo cửa D2 (theo BCTKTC) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cải tạo khung sắt bảo vệ cửa sồ (theo BCTKTC) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 34 | Vệ sinh cải tạo vách Svs (theo BCTKTC) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn (theo BCTKTC) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m2 cấu kiện |
| 36 | Cung cấp vách kính khung nhôm, (theo BVTKTC), (kể cả phụ kiện liên kết khung nhôm với tường, đảm bảo kỹ thuật, trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, (theo BVTKTC) trong nhà (trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima cách nhiệt (600x600) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép (theo BVTKTC, luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép ( trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo BVTKTC) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,044 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, (theo BVTKTC) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa tạo dốc (đảm bảo kỹ thuật) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt (luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả (luôn phụ kiện, trọn bộ) | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Bộ bảy món inox | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inox | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, hộp đèn 1 bóng led, 1x18W | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, 2x18W | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, bóng led 18W - Đèn sát trần | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Bê tông sân nền đá 1x2; M200 tạo dốc | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m3 |
| 56 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà | Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354774869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70954974E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.228.272 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học(có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan tường, khoan bêtông | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi bêtông | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn hồ | Trộn bêtông, vữa ximăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi