Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792181-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210732543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:45:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 903,183,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354774869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70954974E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.228.272 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học(có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, khoan bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị Trộn bêtông, vữa ximăng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng.1khoán
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu.1khoán
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu.1khoán
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.1khoán
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công.1khoán
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.1khoán
7Chi phí dọn dẹp, vệ sinh công trường khi hoàn thành.1khoán
8Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, thí nghiệm cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thép,...,chi phí điện, nước thi công.1khoán
B HẠNG MỤC 2:
1Phá dỡ đoạn tường ngăn phòng kinh doanh và phòng GTKHTheo BVTKTC2,1m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho, Tiển Giang)Theo BVTKTC3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho, Tiển Giang)Theo BVTKTC4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho)Theo BVTKTC3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTKTC16bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (kể cả vận chuyển ra ngoài công trình đem đi đổ, trọn bộ)Theo BVTKTC321m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công (D1, D2, D3, D4, D5, S1, S2, thông gió), (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho)Theo BVTKTC116,06m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao, (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho)Theo BVTKTC45m2
9Tháo dỡ trầnTheo BVTKTC192,89m2
10Tháo hệ thống đèn chiếu sángTheo BVTKTC1tb
11Đục tẩy bề mặt mái và sê nô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
12Cạo sơn tường (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1.148,13m2
13Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, (thu hồi, nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
15Tháo dỡ gạch ốp tường, (kể cả vận chuyển ra ngoài công trình đem đi đổ, trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V242,57m2
16Xây tường gạch ống (bít cửa thông gió, bao mái)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường bị hỏng), (kể cả xử lý vết răn nứt đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tường xây bít cửa và tường hồi, đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m2
19Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 (luôn ván khuôn)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541 m3
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
21Lát nền gạch granít 600x600Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V264m2
22Lát nền gạch granít 300x300 nhám chống trượtTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
23Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
24Ốp chân tường gạch granít 600x150Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V30,63m2
25Ốp tường WC gạch granít 300x450Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V210,65m2
26Bả matit vào tường, trần (kể cả xử lý vết răn nứt đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,53m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả vệ sinh tường cũ đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V827,21m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả vệ sinh tường cũ đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V353,32m2
29Cung cấp cửa đi nhôm, kính Kính trắng 8mm (Đ1, Đ2, Đ3, Đ4. Đ5) + dán decan cát mờ cao đến chiều cao 1,6mTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
30Cung cấp cửa sổ nhôm, kính trắng 8mm (S1, S2)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
31CCLĐ cùi trỏ cửa đi 2 cánhTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
32Vệ sinh Cải tạo cửa D2 (theo BCTKTC)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Cải tạo khung sắt bảo vệ cửa sồ (theo BCTKTC)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
34Vệ sinh cải tạo vách Svs (theo BCTKTC)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
35Lắp dựng cửa vào khuôn (theo BCTKTC)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V87,88m2 cấu kiện
36Cung cấp vách kính khung nhôm, (theo BVTKTC), (kể cả phụ kiện liên kết khung nhôm với tường, đảm bảo kỹ thuật, trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm, (theo BVTKTC) trong nhà (trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm prima cách nhiệt (600x600)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V192,9m2
39Gia công xà gồ thép (theo BVTKTC, luôn phụ kiện, trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
40Lắp dựng xà gồ thép ( trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo BVTKTC)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V22,044m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, (theo BVTKTC)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m2
43Láng vữa tạo dốc (đảm bảo kỹ thuật)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
45Lắp đặt chậu xí bệt (luôn phụ kiện, trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam (luôn phụ kiện, trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả (luôn phụ kiện, trọn bộ)Theo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Bộ bảy món inoxTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inoxTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inoxTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, hộp đèn 1 bóng led, 1x18WTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, 2x18WTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, bóng led 18W - Đèn sát trầnTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Bê tông sân nền đá 1x2; M200 tạo dốcTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73m3
56Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhàTheo BVTKTC và Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354774869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70954974E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.228.272 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học(có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan tường, khoan bêtông1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Đầm dùi Đầm dùi bêtông1
4 Máy cắt thép Cắt sắt thép1
5 Máy trộn hồ Trộn bêtông, vữa ximăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->