Gói thầu: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812846-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210812789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước, ngân sách xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:35:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,951,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng nhận huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, công nghệ ;+Có chứng nhận huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước, thoát nước;+Có chứng nhận huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất
- Đặc điểm thiết bị 2.7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...)
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4598100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,559100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5913tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4526m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,444m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5632m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8822100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0958tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,972m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6268100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9033100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,234m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2271m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 0,5x8; 3m cắt 1 kheMô tả kỹ thuật theo chương V2,4410m
18Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
B PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0448100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4454tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4972tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3466100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6645tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5043tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5204tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0705m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9524100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0764100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7067tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,288m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9475m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0854m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3368100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3508tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,302m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,362m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5794m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2095m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8222m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8474tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8474tấn
34Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4726tấn
35Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4726tấn
36Gia công li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9404tấn
37Lợp mái ngói 22v/ m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9919100m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(25*40)Mô tả kỹ thuật theo chương V396,56m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,93m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V663,93m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,25m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,3m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V416,9m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,6m
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
50Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076m3
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,512m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40(40*40)Mô tả kỹ thuật theo chương V361,36m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40(30*30)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,04m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch nhám 30*30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
56Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,2243m2
57Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V32,302m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Pano kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu.Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt Pano kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh Pano kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu.Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh Pano kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông rỗng 12*12*1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3177tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,441m2
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7044tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,1439m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,14391m2
68Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V821,875m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V644,075m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Cầu chắn rác inox D=80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt chiết áp quạt gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
10Mặt nạ 1;2;3Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
11Modul âm tường, bảng hãm (Đế nhựa, mặt nạ dùng cho CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
13Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V315m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
21Lắp đặt máy bơm nước J100-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 200x256x58Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp phiễu thu nước bằng nhựa 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
21Lắp đặt van phao điện - rơ le tụ độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V301m khoan
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5401m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564100m2
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1182m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
6Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2172m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
11Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ R=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2SX cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt Bộ khớp nối kiểm tra+hộp bao che, ốc siết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
6Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;+Có chứng nhận huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, công nghệ ;+Có chứng nhận huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước, thoát nước;+Có chứng nhận huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
5 Số lượng công nhân lao động chuyên nghành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T1
2 Máy đào 0,5m31
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Đầm cóc 5HP1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw1
7 Máy hàn 23Kw1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi ...) 1,5Kw4
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->