Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Hưng Tây, Tân Hưng Đông, Tân Hưng Phước xã nông thôn mới Tân Hòa Tây, huyện Tân Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808582-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Hưng Tây, Tân Hưng Đông, Tân Hưng Phước xã nông thôn mới Tân Hòa Tây, huyện Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20210808519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:33:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,103,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu một trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.510336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.020673E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.823.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)74Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)74Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm148Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 74 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m74Cái
6Lắp đà cản 1,5m74Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 74 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)29Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)29Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm58Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 29 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m29Cái
6Lắp đà cản 1,5m29Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 29 bộ móng cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,557M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.209,768Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,466M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,068M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,855M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
G Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông17,164M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.556,613Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)9,286M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,327M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,219M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 07 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 07 bộ móng cho công tác này1Khoán
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m1Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
I Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)24Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)24Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm24Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 24 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m24Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 24 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)50Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm50Cái
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 50 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m50Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 50 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=229Cột
2Dựng Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 (Sơn hoặc dán decal số trụ theo TCVN)29Cột
L Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=251Cột
2Dựng Cột BTLT 12m, k=2 (Sơn hoặc dán decal số trụ theo TCVN)51Cột
M Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=214Cột
2Dựng Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 (Sơn hoặc dán decal số trụ theo TCVN)14Cột
N Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=229Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 (Sơn hoặc dán decal số trụ theo TCVN)29Cột
O Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=21Cột
2Dựng Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 (Sơn hoặc dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
P Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=249Cột
2Dựng Cột BTLT 8,5m, k=2 (Sơn hoặc dán decal số trụ theo TCVN)49Cột
Q Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm218Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm26Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm218Cái
9Kéo dây tiếp địa0,015100kg
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
S Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
T Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
U Bộ dây đấu lại trung hòa điện kế do thay dây
1Cable đồng bọc 600V 25mm2 (đấu trung hòa điện kế)14Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm214Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 22mm214Bộ
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị14Mét
5ép kẹp WR 14Cái
V Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm210Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)15Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm25Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/72,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
W Đà 2U140x52x4,8-2500mm
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm74Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc37Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc222Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/737Bộ
X Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)129Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm258Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm129Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc258Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc516Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7129Bộ
Y Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm6Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc6Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
Z Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)46Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm92Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc92Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc92Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/723Bộ
AA Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)17Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m1Bộ
AB Bộ dây chằng xuống trụ 12m CXtt_D12
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)24Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh48Thanh
3Móc treo chữ U24Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon192Cái
5Sứ chằng lớn24Cái
6Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)24Bộ
7Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)408Mét
8Yếm cáp 5/8"48Cái
9Lắp bộ collier chằng24Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m24Bộ
AC Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng36Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm272Cái
3Cáp đồng trần 25mm214,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2108Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc108Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240036Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm272Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2108Cái
9Kéo dây tiếp địa0,144100kg
AD Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm24Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24002Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm24Cái
9Kéo dây tiếp địa0,105100kg
AE Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)21Cái
2Ép kẹp quay loại ép 95-150mm221Cái
AF Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-185/24mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này23.825Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3.741Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)443Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ thẳng dây ACXH 185-240mm2409Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ góc dây ACXH 185-240mm2 (bộ 2 sợi)17Bộ
7Ống nối chịu sức căng AC18524Bộ
8Ống nối chịu sức căng AC1208Bộ
9Ống nối ép AC185 (ống nối lèo)15Cái
10Ống nối ép AC120 (ống nối lèo)5Cái
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)20Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm230Cái
14Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
15Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
16Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
17Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)10Bộ
18Compound Electric24Túp
19Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)443Cái
20Kéo rải, căng dây pha ACXH185mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường23,358Km
21Kéo rải, căng dây trung hòa AC120Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường7,786Km
AG Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 185mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN114Bộ
2Móc treo chữ U228Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(150-185mm2)114Cái
4Mắc nối yếm cáp228Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV114Bộ
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp94Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc94Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ94Bộ
AI Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp1Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)2Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ1Bộ
AJ Bộ néo dây trung hòa vào cột đơn: Nth_Kẹp cột đơn
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240)20Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN20Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)20Cái
4Boulon mắt 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
5Ống nối lèo dây AC12010Cái
6Lắp Sứ treo 24kV polymer 70kN20Cái
AK Bộ néo dây trung hòa vào cột đôi: Nth_Kẹp cột đôi
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240)18Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN18Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)18Cái
4Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
5Ống nối lèo dây AC1209Cái
6Lắp Sứ treo 24kV polymer 70kN18Cái
AL Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 185mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-185/24mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 240mm212Cái
3Lắp dây nhôm bọc 185mm2 xuống thiết bị18Mét
4Ép cosse đồng nhôm 240mm212Cái
AM Bộ dây đấu DS 3P & LBS 3P
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-185/24mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
3Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-150mm212Mét
4Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 240mm26Cái
6Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
7Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Lắp dây nhôm bọc 185mm2 xuống thiết bị18Mét
9Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
10Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị12Mét
11ép cosse đồng 150mm26Cái
12ép cosse đồng nhôm 240mm26Cái
13Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế12Bộ
AN LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
AO DS 3P & LBS 3P đầu nhánh
1DS 3P 24kV 600A (có cần liên động thao tác bằng tay)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2LBS 24kV 600APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Bộ
4Lắp DS 3P 24kV 600A có cần liên động, công nhóm 5 bậc 4,5/72Bộ
5Lắp LBS 24kV 600A, công nhóm 5 bậc 4,5/72Bộ
6Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/712Bộ
AP Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3.388Mét
2Dây đồng bọc 30/1022Mét
3Dây đồng bọc 20/1020Mét
4Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm70Bộ
5Sứ ống chỉ hạ áp70Cái
6Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)4Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc50Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Bộ
9Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc52Bộ
10Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc85Bộ
11Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)114Cái
12Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm226Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
14Băng keo cách điện12Cuồn
15Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm218Cái
16Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm26Cái
17Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm23Cái
18Compound Electric1Túp
19Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường3,322Km
20Lắp uclevis + sứ ống chỉ70Bộ
AQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 2Bộ
AR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
14ép cosse 70mm216Cái
15Kéo dây tiếp đất5,4810m
16ép cosse 10mm24Cái
AS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
AT Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm36Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
9Đầu cosse Cu 4mm28Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/744Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/78Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/720Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/74Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/73,610Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/78Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
AU Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:2Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
11MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
17Bakelit 300x480x20mm2Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 2Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)2Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)2Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha2Bộ
AV Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồi2cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống5cột
3Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)18bộ
4Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)3bộ
5Tháo thu hồi XC 2,0-N (bộ 2 xà+4chóng 1090)4bộ
6Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)40cột
7Tháo, lắp lại polymer 24kV9cột
8Tháo thu hồi SĐ 24kV122bộ
9Tháo, lắp lại XC2,4-N2cột
10Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha28bộ
11Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha36bộ
12Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha120bộ
13Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
14Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ7bộ
15Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.876,5mét
16Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế2.019mét
17Tháo gở căng lại 2xAV50 trên trụ trung thế1.009,5mét
18Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà580bộ
AW Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 134Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 251Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)51Cái
4Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 434Cái
5Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)102Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại272Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này22Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V22Cái
AX Bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép368Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép368Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2368Cái
AY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2204mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)34cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc34bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm34Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp34cái
9Vít D4x20 lắp công tơ102cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2204mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)34cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
AZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2186mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)31cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm262cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc62bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm62Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp62cái
9Vít D4x20 lắp công tơ186cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)31bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2186mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm262cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)62cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)31bộ
BA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2144mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)24cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm248cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép48đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép48đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc96bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm96Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp96cái
9Vít D4x20 lắp công tơ144cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)24bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2144mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm248cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)96cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)24bộ
BB CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.510336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.020673E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.104.823.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->