Gói thầu: Mở rộng cầu Luật Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813160-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Mở rộng cầu Luật Lễ
Số hiệu KHLCNT 20210813126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:19:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2.7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi ...)
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT3,5491100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT25,3827100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT24,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT317,023910m³/1km
B CẦU TẠM
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của HSMT2761 rọ
2Gia công, lắp dựng tà vẹt gỗ, ván sàn đạoChương V của HSMT4,841m3
3Lắp dựng dầm I450 và thép VChương V của HSMT4,3584tấn
4Cung cấp dầm thép I450Chương V của HSMT56m
5Cung cấp thép VChương V của HSMT634,4kg
6Đường hàn 6mmChương V của HSMT16,8m
7Cung cấp, lắp đặt bu lông Fi 6Chương V của HSMT192cái
C THÁO DỠ PHẦN GIA CỐ CẦU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT14,19m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyChương V của HSMT38,12m3
3Vận chuyển bê tông, đá xây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V của HSMT0,5231100m3
D THI CÔNG MÓNG CỌC
1Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT15,84100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT209,08810m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT14,4100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT76,68m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT63,9m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của HSMT4,8844tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,6308tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của HSMT21,0317tấn
9Gia công cọc bằng thép tấmChương V của HSMT3,1882tấn
10Đường hàn 6mmChương V của HSMT449,28m
11Đường hàn 10mmChương V của HSMT499,2m
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của HSMT8,3976100m2
13Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT136,98m3
14Gia công cọc bằng thép tấmChương V của HSMT1,815tấn
15Bốc xếp, vận chuyển cọc trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500mChương V của HSMT90cấu kiện
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất II (đóng thẳng)Chương V của HSMT5,72100m
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất II (đóng xiên)Chương V của HSMT2,92100m
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của HSMT1,32m3
E CẦU DẦM
1Bê tông mũ mố, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT9,38m3
2Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,48m3
3Bê tông đá kê gối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,15m3
4Bê tông dầm kê, bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT7,4m3
5Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0539tấn
6Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,6581tấn
7Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, ĐK >18mmChương V của HSMT0,3223tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V của HSMT0,7358100m2
9Ván khuôn dầm kê, bản vượtChương V của HSMT0,0904100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT11,64m3
11Bê tông mũ trụ, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT20,65m3
12Bê tông đá kê gối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,68m3
13Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1204tấn
14Lắp dựng cốt thép mũ trụ,, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,5471tấn
15Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK >18mmChương V của HSMT0,9089tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuChương V của HSMT0,8192100m2
17Cốt thép dầm cầu, bản mặt, gờ lan can, dầm ngang, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của HSMT12,5114tấn
18Cốt thép dầm cầu, bản mặt, gờ lan can, dầm ngang, đường kính cốt thép >18mmChương V của HSMT9,5247tấn
19Đường hàn 6mmChương V của HSMT1.144,08m
20Đường hàn 10mmChương V của HSMT19,8m
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm cầu, mối nối, dầm ngang, gờ lan canChương V của HSMT738,1m2
22Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT78,48m3
23Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V của HSMT181 dầm/10m
24Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V của HSMT181 dầm
25Cung cấp gối cầu cao su bản cốt thépChương V của HSMT36cái
26Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépChương V của HSMT36cái
27Thép tấm gối cầuChương V của HSMT2,2608tấn
28Thép F16Chương V của HSMT0,1575tấn
29Đường hàn 6mmChương V của HSMT57,6m
30Lắp dựng cốt thép bản mặt cầuChương V của HSMT1,1186tấn
31Đục nhám mặt bê tôngChương V của HSMT43,2m2
32Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT25,2m3
33Bê tông lan can, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT23,76m3
34Sơn gờ lan canChương V của HSMT393,61m2
35Sản xuất lan can thép cho kết cấu nhịpChương V của HSMT5,0526tấn
36Bu lông D10Chương V của HSMT432cái
37Bu lông D22Chương V của HSMT288cái
38Cung cấp khe co giãnChương V của HSMT28m
39Gia công, lắp đặt khe co giãnChương V của HSMT28m
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của HSMT0,1695tấn
41Bu lông D16Chương V của HSMT196cái
42Vữa bê tông M350, đá 0,5x1, PCB40Chương V của HSMT1,49m3
43Lắp đặt cút nhựa D90 thoát nướcChương V của HSMT24cái
44Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nướcChương V của HSMT0,1100m
45Đào móng - Cấp đất IIIChương V của HSMT11m3
46Ván khuôn gỗ đổ BT móngChương V của HSMT0,036100m2
47Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,45m3
48Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo L=3.4m, F76Chương V của HSMT2cột
49Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmChương V của HSMT2cái
50Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn D70cmChương V của HSMT2cái
51Cung cấp, lắp đặt bu lôngChương V của HSMT8cái
52Cung cấp thép tấmChương V của HSMT7,6kg
53Đường hàn 4mmChương V của HSMT6,4m
54Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,08m3
55Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,38m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0207tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,0533tấn
58Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của HSMT0,108100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của HSMT0,0576100m2
60Sơn cọc tiêuChương V của HSMT6,91m2
61Lắp dựng cọc tiêuChương V của HSMT15cái
F DẢI PHÂN CÁCH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn treo tấm đan M350, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,86m3
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của HSMT1.4401 lỗ khoan
3Lắp dựng cốt thép gờ treo tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0568tấn
4Lắp dựng cốt thép gờ treo tấm đan, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,3835tấn
5Ván khuôn gờ treo tấm đanChương V của HSMT0,1584100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT10,08m3
7Cốt thép tấm đanChương V của HSMT1,95tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT0,48100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT1201cấu kiện
G GIA CỐ NÓN MỐ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT5,9697100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,1731100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT3,4084100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT5,57m3
5Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT19,89m3
6Ván khuôn chân khayChương V của HSMT0,8056100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lúnChương V của HSMT4m2
8Xây đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT58,85m3
9Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,3m3
10Ván khuôn gỗ gờ chắnChương V của HSMT0,0868100m2
11Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nướcChương V của HSMT13m
H HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đào xúc đất hoàn trả đường thi công bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT22,8444100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT22,8444100m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạmChương V của HSMT4,84m3
4Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmChương V của HSMT4,3584tấn
5Phá dỡ bê tông bãi đúc cọcChương V của HSMT63,9m3
6Vận chuyển bê tông bãi đúc cọcbằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V của HSMT0,639100m3
7Đào xúc đất + đá 4x6 bãi đúc cọc bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT15,1668100m3
8Vận chuyển đất + đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,4949100m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT10,12m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyChương V của HSMT80,22m3
3Vận chuyển bê tông, đá xây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V của HSMT0,9034100m3
4Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V của HSMT1,7915100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT1,7915100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT13,6719100m3
7Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98Chương V của HSMT2,3258100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT155,05m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT7,7527100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,2776100m2
11Làm khe coChương V của HSMT236,62m
12Làm khe dãnChương V của HSMT3,6m
J GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT3,485100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,7404100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,7446100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT11,84m3
5Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT42,29m3
6Ván khuôn chân khayChương V của HSMT1,7214100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lúnChương V của HSMT19,49m2
8Bê tông mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT68,41m3
9Bê tông lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT5,23m3
10Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT4,9093100m2
11Cát thô tầng lọc (loại đứng)Chương V của HSMT2,65m3
12Đá dăm tầng lọc (loại đứng)Chương V của HSMT0,94m3
13Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nướcChương V của HSMT24,6m
K BỒN HOA
1Đào móng thi công bó vỉa- Cấp đất IIChương V của HSMT7,81m3
2Bê tông bó vỉa, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT15,61m3
3Ván khuôn bó vỉaChương V của HSMT1,0404100m2
4Sơn bó vỉaChương V của HSMT52,02m2
5Đắp đất hữu cơ trồng câyChương V của HSMT55,24m3
6Trồng cây Hoa Giấy đường kính tán (60-70)cmChương V của HSMT40Cây
7Chăm sóc và tưới cây sau khi trồngChương V của HSMT15công
L NỐI DÀI CỐNG D800
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V của HSMT11 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V của HSMT61 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của HSMT12cái
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT1,31m3
5Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,27m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,63m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,256100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Công nhân lao động chuyên nghành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng 10T3
2 Máy đào 1,6m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy lu bánh thép 16T1
5 Máy cắt, uốn sắt 5kw2
6 Máy trộn bê tông 2
7 Đầm cóc 5HP1
8 Máy mài 2.7Kw1
9 Máy hàn 23Kw1
10 Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi ...) 1,5Kw4
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
12 Máy cắt bê tông 7,5kW1
13 Máy khoan bê tông 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->