Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Hưng Phú, Tân Hưng Tây, Tân Hưng Đông, Tân Hưng Phước xã nông thôn mới Tân Hòa Tây, huyện Tân Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808348-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tân Hưng Phú, Tân Hưng Tây, Tân Hưng Đông, Tân Hưng Phước xã nông thôn mới Tân Hòa Tây, huyện Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20210808298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:56:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,555,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.833565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.188.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành104,36100M2
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)95Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)95Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm190Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 95 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m95Cái
6Lắp đà cản 1,5m95Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 95 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông3,477M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.209,768Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,466M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,068M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,855M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm60Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)60Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm60Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 60 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m60Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 60 bộ móng cho công tác này1Khoán
G Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)451Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm451Cái
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 451 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m451Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 451 bộ móng cho công tác này1Khoán
H Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)83Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm83Cái
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 83 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m83Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 83 bộ móng cho công tác này1Khoán
I Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Cái
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m2Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,837M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,203Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,453M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,747M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m2Cái
6Lắp đà cản 1,5m2Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
L Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
M Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,846M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,592Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,458M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,755M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,159M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
N Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông9,306M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.470,512Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,038M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,305M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,749M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 11 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 11 bộ móng cho công tác này1Khoán
O Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông10,404M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.762,001Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,625M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)9,288M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,953M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
P Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm6Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm6Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m6Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
Q Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=240Cột
2Lắp Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=240Cột
R Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=261Cột
2Lắp Cột BTLT 12m, k=261Cột
S Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2124Cột
2Lắp Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2124Cột
T Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2330Cột
2Lắp Cột BTLT 7,5m, k=2330Cột
U Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=226Cột
2Lắp Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=226Cột
V Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=279Cột
2Lắp Cột BTLT 8,5m, k=279Cột
W Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=223Cột
2Lắp Cột BTLT 10,5m, k=223Cột
X Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc37Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon148Cái
3Sứ chằng nhỏ37Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)37Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)407Mét
6Yếm cáp 3/8"74Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m37Bộ
Y Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon44Cái
3Sứ chằng nhỏ11Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)132Mét
6Yếm cáp 3/8"22Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m11Bộ
Z Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)30Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m2Bộ
AA Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AB Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)40Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m4Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch4Bộ
AC Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng161Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2161Cái
3Cáp đồng trần 25mm240,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2483Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc483Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400161Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2161Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2483Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4025100kg
AE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)13Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm39Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240013Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm213Cái
7Kéo dây tiếp địa0,65100kg
AF Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
AG Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
AH Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này150Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm250Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm125Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm75Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm250Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)75Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm225Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị150Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm250Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm12,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm250Cái
AI Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này60Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm220Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)30Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm210Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị60Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm220Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm510Mét
11ép cosse cỡ 70mm220Cái
AJ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này28.059Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này493Mét
3Dây đồng bọc 30/1017Mét
4Dây đồng bọc 20/1014Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm13Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp13Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)6Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc22Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc22Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm22Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc587Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc182Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
16Móc treo chữ A3Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)602Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2218Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2108Cái
21Băng keo cách điện216Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2222Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm29Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm233Cái
25Compound Electric7Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường27,509Km
27Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,483Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ13Bộ
AK Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 5Bộ
AL Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm3Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn3Bộ
AM Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)9Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm9Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/79Bộ
AN Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon80Cái
3Sứ chằng nhỏ10Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)10Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)170Mét
6Yếm cáp 3/8"20Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m10Bộ
AO Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng23Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm246Cái
3Cáp đồng trần 25mm29,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm269Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc69Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240023Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm246Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm269Cái
9Kéo dây tiếp địa0,092100kg
AP Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm20Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm210Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24005Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm25Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0125100kg
AQ Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)10Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm210Cái
AR Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5.406Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.054Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm284Sợi
6Ống nối ép chịu sức căng AC705Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC505Bộ
8Ống nối ép AC70 (ống nối lèo)10Bộ
9Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)10Bộ
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)10Mét
11Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
12Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
14Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
15Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
16Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)2Bộ
17Compound Electric5Túp
18Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Cái
19Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường5,3Km
20Kéo rải, căng dây trung hòa AC50Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường5,3Km
AS Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)75Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm75Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc150Cái
4Lắp sứ đứng 24kV75Bộ
AT Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN22Bộ
2Móc treo chữ U44Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)22Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc22Cái
5Mắc nối yếm cáp44Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV22Bộ
AU Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
2Móc treo chữ U8Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)4Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Cái
5Mắc nối yếm cáp8Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV4Bộ
AV Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm82Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp82Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc82Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ82Bộ
AW Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm23Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp23Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm223Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)46Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ23Bộ
AX Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp4Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)8Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ4Bộ
AY Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này15Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị15Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm26Cái
AZ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm12Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc48Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc24Bộ
4Lắp giá U80x600 12Bộ
BA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)24Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
5Cáp đồng trần 25mm236Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc84Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm224Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240036Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm224Cái
14ép cosse 70mm296Cái
15Kéo dây tiếp đất32,85610m
16ép cosse 10mm224Cái
BB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế1Bộ
BC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
6ép cosse 70mm28Cái
BD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm27Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/721Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline, công nhóm 5 bậc 4,0/77Bộ
BE Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm216Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB48Cái
9Đầu cosse Cu 4mm248Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/024Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực12Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị264Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị48Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị120Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị24Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm224Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm21,610Mét
21ép cosse cỡ 4mm248Cái
22ép cosse cỡ 35mm212Cái
23ép cosse cỡ 70mm224Cái
BF Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này48Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:12Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện12Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK24Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK48Cái
11MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Bộ
17Bakelit 300x480x20mm12Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 12Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)12Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)12Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha12Bộ
BG Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha99bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha111bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha78bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại28cột
5Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại28cái
6Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
7Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ1bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ70bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ7bộ
10Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại808,3mét
11Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế1.231,8mét
12Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế1.846mét
13Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà633bộ
BH Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 191Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 265Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)65Cái
4Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 417Cái
5Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)51Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại501Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này26Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V26Cái
BI Phần di dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép576Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép576Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2576Cái
BJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2132mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)22cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép44đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép44đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc22bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp22cái
9Vít D4x20 lắp công tơ66cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)22bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2132mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)22cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)22bộ
BK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2126mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc42bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm42Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)42cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2126mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)42cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
BL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm254mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc36bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp36cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm254mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)36cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
BM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2357,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)65cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2130cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép130đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép130đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc65bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm65Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp65cái
9Vít D4x20 lắp công tơ195cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)65bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2357,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2130cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)65cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)65bộ
BN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)40cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm280cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc80bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp80cái
9Vít D4x20 lắp công tơ240cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)40bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2220mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm280cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)80cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)40bộ
BO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm227,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm227,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm215mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm215mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
BS CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.833565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.188.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->